Trang 1/3 Mã đề 003
Học sinh được s dng bng tun hoàn các nguyên t hoá hc.
I. Trc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1. Cho phương trình chữ sau: Hydrogen + Oxygen
o
t
c.
Có bao nhiêu cht tham gia trong phn ng trên ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 2. Trong 150 mL dung dịch hòa tan 8,775 gam NaCl. Nồng độ mol của dung
dịch là
A. 0,5M. B. 2M. C. 4M. D. 1M.
Câu 3. Muốn tăng áp suất thì
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Câu 4. Trong các hin tượng sau, hiện tượng vt lý là
A. sáng sớm có sương đọng trên lá cây. B. cháy rng.
C. đường cháy thành than. D. cơm bị ôi thiu.
Câu 5. Phn ng hóa hc là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hp cht.
B. quá trình biến đổi cht này thành cht khác.
C. s trao đổi ca hai hay nhiu chất ban đầu để to cht mi.
D. quá trình phân hy chất ban đầu thành nhiu cht.
u 6. Đin vào ch trng: "Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của
một ....."
A. đơn vị thể tích chất đó. B. đơn vị khối lượng chất đó.
C. đơn vị trọng lượng chất đó. D. đơn vị khối lượng riêng chất đó.
Câu 7. Hoà tan 100 gam đường vào 150 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
A. 33,33% B. 40% C. 66,67% D. 60%
Câu 8. Phn ng thu nhit là phn ứng trong đó
A. hn hp phn ng nhn nhit t môi trưng.
B. các cht sn phm nhn nhit t các cht phn ng.
C. các cht phn ng truyn nhiệt cho môi trường.
D. các cht sn phm truyn nhiệt cho môi trường.
Câu 9. Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Cht tan là
A. đưng. B. c. C. ớc và đường. D. ớc đường.
Câu 10. Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. kg/m³ B. N/m³ C. g/m2 D. N.m³
TRƯỜNG THCS NGUYN TRÃI
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn kim tra: KHTN 8
Ngày kim tra: /11/2024
Thi gian làm bài: 60 phút
kim tra gm 04 trang)
ĐỀ CHÍNH THC
Mã đề 003
Trang 2/3 Mã đề 003
Câu 11. Trong sn xuất đời sng, các phn ng to nhit không ng dng nào
trong các ng dng sau?
A. Cung cấp ng lượng nhit cho các ngành công nghiệp, làm cho c động hay
máy phát đin hoạt động.
B. Cung cấp năng lượng cho động cơ điện.
C. Cung cấp năng lượng dùng để đun nấu, sưởi m, thắp sáng,…
D. Cung cấp năng lượng trong vic vận hành máy móc, phương tiện giao thông như: xe
máy, ô tô, tàu thu.
Câu 12. Hãy cho biết 4g khí hydrogen ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?
A. 99,16L. B. 4,958L. C. 49,58L. D. 24,79L.
Câu 13. Cho các cht khí sau: CO2, N2, H2, H2S, SO2. Có bao nhiêu cht nặng hơn không khí?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 14. Khối lượng của 0,2 mol khí SO2
A. 128g. B. 12,8g. C. 6,4g. D. 4,958g.
Câu 15. Hãy cho biết 66g khí carbon dioxide ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?
A. 24,79L. B. 3,7185L. C. 49,58L. D. 37,185L.
Câu 16. Thành phần cấu tạo của xương
A. chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao).
B. chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng).
C. chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi.
D. chất hữu cơ (cốt giao) chất vô (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo
độ tuổi.
Câu 17. Dung dch chưa bão hòa là dung dch
A. không th hòa tan thêm cht tan. B. có th hòa tan thêm cht tan.
C. không th hòa tan thêm nước. D. có th hòa tan thêm dung dch.
Câu 18. Chọn câu đúng khi nói về độ tan. Độ tan ca mt chất trong nước nhiệt đ
xác định là:
A. s gam chất đó tan trong 100g dung dịch.
B. s gam cht đó tan trong 100g dung môi.
C. s gam cht đó tan trong nước to ra 100g dung dch.
D. s gam chất đó tan trong 100g nước để to dung dch bão hoà.
Câu 19. Muốn đo khối lượng riêng ca qu cu bng sắt người ta dùng nhng dng c gì?
A. Ch cn dùng mt cái cân. B. Ch cn dùng mt lc kế.
C. Cn dùng một cái cân và bình chia độ. D. Ch cn dùng một bình chia độ.
Câu 20. Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
A. nước và đường. B. dầu ăn và xăng.
C. rượu và nước. D. dầu ăn và cát.
Câu 21. Đin vào ch trng: "Khi biết khối lượng riêng ca mt vt, ta th biết vt
đó được cu to bng cht gì bằng cách đi chiếu vi bảng …….. của các cht."
A. khối lượng riêng B. trọng lượng riêng
C. khối lượng D. th tích
Câu 22. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc. B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt.
Trang 3/3 Mã đề 003
Câu 23. Câu đúng là
A. trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các
chất tham gia phản ứng.
B. trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất
tham gia phản ứng.
C. tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia
phản ứng.
Câu 24. Để xác định khối lượng riêng của một chất tạo nên vật cần xác định những đại
lượng nào?
A. Khối lượng, khối lượng riêng B. Khối lượng, thể tích, khối lượng riêng
C. Thế tích, trọng lượng riêng D. Khối lượng, thể tích
Câu 25. Trong trao đổi chất, hệ tuần hoàn có vai trò
A. vận chuyển oxygen, chất dinh dưỡng và chất thải.
B. vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng.
C. vận chuyển chất thải.
D. vận chuyển muối khoáng.
Câu 26. Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?
A. Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.
B. Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.
C. Do tai nạn giao thông.
D. Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.
Câu 27. Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.
B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.
C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
Câu 28. Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh
A. thiếu máu B. còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn
C. tê phù D. khô giác mạc ở mắt.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Lp PTHH cho sơ đồ các phn ng hóa học sau đây:
a) Fe + O2 Fe2O3
b) P2O5 + H2O H3PO4
c) CaCl2 + Na2CO3 CaCO3+ NaCl
d) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 2 (1 điểm). Chiếc tủ gây ra một áp suất 1800Pa lên sàn nhà. Biết diện tích tiếp xúc
của tủ và sàn nhà là 1400cm2. Hãy tính trọng lượng và khối lượng của chiếc tủ.
Câu 3 (1 điểm). Trình bày nguyên nhân, biểu hiện và cách phòng tránh tật cong vẹo cột sống.
Biết: O = 16; S = 32; H = 1; Na =23; Cl = 35,5; C = 12
- Hết
…………………………… Chúc các em thi tốt ……………………………