
ĐỀ KIỂM
TRA GIỮA
HOC KI I
NĂM HOC
2024-2025
MÔN LỊCH
SỬ VÀ ĐỊA
LÍ LỚP 6
Thời gian: 60
phút
1. XÁC
ĐỊNH MỤC
TIÊU KIỂM
TRA
- Đánh giá về
kiến thức, kĩ
năng ở 3
mức độ nhận
thức: nhận
biết, thông
hiểu và vận
dụng của học
sinh sau khi
học .
* Lịch sử
- Vì sao phải
học lịch sử.
- Xã hội
nguyên thủy.
- Đánh giá
kết quả học
tập của học
sinh nhằm
điều chỉnh

nội dung dạy
học và giúp
đỡ học sinh
một cách kịp
thời.
* Địa lí
- Tại sao cần
học địa lí.
- Bản đồ.
Phương tiện
thể hiện bề
mặt Trái Đất.
- Trái Đất–
Hành tinh
của hệ Mặt
Trời.
- Cấu tạo của
Trái Đất. Vỏ
Trái Đất.
2. XÁC
ĐỊNH
HÌNH
THỨC
KIỂM TRA
- Trắc
nghiệm khác
quan 50% +
tự luận 50%
3. XÂY
DỰNG MA
TRẬN ĐỀ
KIỂM TRA
- Đề kiểm tra
giữa kì I Lịch

sử và Địa lí
6, chủ đề và
nội dung
kiểm tra với
số tiết là: 8
tiết, phân
phối cho chủ
đề và nội
dung từ bài 1
đến bài 5
môn lịch sử.
- Dựa vào cơ
sở phân phối
số tiết như
trên, kết hợp
với việc xác
định chuẩn
kiến thức kỹ
năng quan
trọng tiến
hành xây
dựng ma trận
đề kiểm tra
như sau:

MA TRẬN
VÀ BẢNG
ĐẶC TẢ
PHÂN
MÔN:
LỊCH SỬ
TT Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn vi
kiêHn thưHc Mức độ đánh
giá
Mức độ nhận
thức
Tổng
điểm
%
Nhân biêHt
(TNKQ)
Thông hiêWu
(TL)
Vân dung
(TL)
Vân dung cao
(TL)
1Chương I:
TẠI SAO
CẦN HỌC
LỊCH SỬ?
1. Lịch sử là
gì?
Nhân biêHt
– Nêu được
khái niệm
lịch sử
– Nêu được
khái niệm
môn Lịch sử
2TN
0,5đ
5%
Thông hiểu
– Giải thích
được lịch sử
là những gì
đã diễn ra
trong quá
khứ
– Giải thích
được sự cần
thiết phải học
môn Lịch sử.

Vận dụng
2. Dựa vào
đâu để biết
và dựng lại
lịch sử?
Nhận biết:
Thông hiểu
– Phân biệt
được các
nguồn sử liệu
cơ bản, ý
nghĩa và giá
trị của các
nguồn sử liệu
(tư liệu gốc,
truyền
miệng, hiện
vật, chữ viết,
…).
- Trình bày
được ý nghĩa
và giá trị của
các nguồn sử
liệu
1TL*
1,5đ*
15%
Vận dụng
3. Thời gian
trong lịch sử Nhân biêHt
– Nêu được
một số khái
niệm thời
gian trong
lịch sử: thập
kỉ, thế kỉ,
3TN 0,75đ
7,5%

