UBND HUYỆN TIÊN
PHƯỚC
MA TRẬN VÀ ĐC TẢ ĐKIM TRA GIA HC KÌ I
TRƯỜNG THCS TRẦN
NGỌC SƯƠNG
NĂM HỌC: 2024 – 2025
TT Chương/
ch đ
Ni dung/đơn vi: kiê=n thư=c Mc đđánh giá Mc đnhn thc
Nhâ:n biê=t (TNKQ)
1 TI SAO CN HC ĐA
LÍ?
- Những khái niệm bản
và kĩ năng chủ yếu
-Những điều thú khi học
môn Địa lí
- Địa lí và cuộc sống
Nhâ:n biê=t: Nêu được vai trò
của Địa lí trong cuộc sống. 1TN*
Thông hiểu: Hiểu được
tầm quan trọng của việc
nắm các khái niệm bản,
các năng địa trong học
tập và trong sinh hoạt.
Vận dụng: Hiểu được ý
nghĩa sự thú của việc
học môn Địa lí.
2 BN Đ: PHƯƠNG TIỆN
TH HIN B MT TRÁI
ĐẤT
Hệ thống kinh tuyến.
Toạ độ địa của một địa
điểm trên bản đồ
– Các yếu tố cơ bản của bản
đồ
Các loại bản đồ thông
dụng
– Lược đồ trí nhớ
Nhận biết: Xác định được
trên bản đồ và trên quả Địa
Cầu: kinh tuyến gốc, xích
đạo, các bán cầu.
1TN*
Đọc được các hiệu bản
đồ chú giải bản đồ hành
chính, bản đồ địa hình.
2TN*
Thông hiểu: Đọc xác
định được vị trí của đối
tượng địa lí trên bản đồ.
Vận dụng: Ghi được tọa độ
địa của một địa điểm trên
bản đồ.
– Xác định được hướng trên
bản đồ tính khoảng cách
thực tế giữa hai địa điểm
trên bản đồ theo tỉ lệ bản
đồ.
3 TRÁI ĐT HÀNH TINH
CA H MT TRỜI
Vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
Hình dạng, kích thước
Ti Đất
– Chuyển động của Ti Đất
và hệ quả địa lí
Nhận biết: Xác định được
vị trí của Trái Đất trong hệ
Mặt Trời. 1TN
tả được hình dạng,
kích thước Trái Đất 1TN
tả được chuyển động
của Trái Đất: quanh trục
quanh Mặt Trời.
1TN
Vận dụng: tả được sự
lệch ớng chuyển động
của vật thể theo chiều kinh
tuyến.
So sánh được giờ của hai
địa điểm trên Trái Đất.
4 CU TẠO CA TRÁI
ĐT. V TRÁI ĐẤT
– Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
Quá trình nội sinh
ngoại sinh. Hiện tượng tạo
Nhận biết: Trình bày được
cấu tạo của Trái Đất gồm ba
lớp.
1TN
núi Trình bày được tác động
đồng thi của quá trình nội
sinh ngoại sinh trong
hiện tượng tạo núi.
Vận dụng: Xác định được
trên lược đồ các mảng kiến
tạo lớn, đới tiếp giáp của
hai mảng xô vào nhau.
S câu/ loại câu 8TN 1TL 1TL
S đim 2đ 1,5đ 1đ
Tl 20% 15% 10%
1
Chương I
TẠI SAO CẦN HỌC LỊCH
SỬ?
1. Lịch sử là gì?
2. Dựa vào đâu để biết và dựng
lại lịch sử?
3. Thời gian trong lịch s
Nhâ:n biê=t: Nêu được khái niệm
Lịch sử, môn Lịch sử, tư liệu
Lịch sử
2*
2*
Nêu được một số khái niệm
thời gian trong lịch sử: thập kỉ,
thế kỉ, thiên niên kỉ, tớc Công
nguyên, sau ng nguyên, âm
lịch, ơng lịch
2
Thông hiểu: Giải thích được
lịch sử những đã diễn ra
trong quá khứ.
– Giải thích được sự cần thiết
phải học môn Lịch sử
Phân biệt được c nguồn sử
liệu bản, ý nghĩa giá trị
của các nguồn sử liệu (tư liệu
gốc, truyền miệng, hiện vật, ch
viết …).
- Trình bày được ý nghĩa và giá
trị của các nguồn sử liệu
Vận dụng: nh được thời gian
trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ, trước Công nguyên,
sau Công nguyên, âm lịch, dương
lịch,…).
2 Chương 2:
THỜI NGUYÊN THUỶ
1. Nguồn gốc loài người
2. Xã hội nguyên thuỷ
Nhâ:n biê=t: Kể được tên được
những địa điểm tìm thấy dấu
tích của người tối cổ trên đất
nước Việt Nam.
1
Trình bày được những nét
chính về đời sống của người thời
nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần,
tổ chức xã hội,...) trên Trái đất
3
Nêu được đôi nét v đời sống
của người nguyên thuỷ trên đất
nước Việt Nam
Thông hiu: Giới thiệu được
lược quá trình tiến hoá t vượn
người thành người trên Trái Đất.
Mô tđược sơ lưc các giai đon
tiến trin ca xã hi ngưi nguyên
thu.
– Giải thích được vai trò của lao
động đối với quá trình phát triển
của người nguyên thuỷ cũng như
của con người và xã hội loài
người
Vận dụng: Xác định được
những dấu tích của người tối cổ
ở Đông Nam Á
S câu/ loi câu 8TN 1TL
2 đ 1,5 đ 1 đ
Tl 20% 15% 10%
Tng hp chung 40% 30% 20%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ – LỚP 6
TT Chương/
ch đ
Ni
dungơn
vi: kiê=n
thư=c
Mc đ
nhận
thc
Tng
% điểm
Nhâ:n biê=t
(TNKQ)
Thông
hiêuu
(TL)
Vâ:n du:ng
(TL)
Vâ:n du:ng
cao
(TL)
Phân môn Địa lí
1 TI SAO
CN
HC
ĐA LÍ?
- Những
khái
niệm
bản
năng chủ
yếu
-Những
điều
thú khi
học môn
Địa lí
1TN* 2,5%*
1TL* 15%*