PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỔI
MÔN LCH S VÀ ĐA PHÂN MÔN: ĐA LÍ 7
TT
Chương/
ch đ
Ni ng/đơn
i n h
M đ nhn th c
Tng
% điểm
Nhận i
(TNKQ)
Vận ng
(TL)
Vận ng
(TL)
1
Châu Âu
( 8 ti t)
V trí địa lí, phm
vi châu Âu
Đặc điểm t
nhiên
4 TN
2 TN
30 %
3, 0 đim
2
Đặc điểm dân cư,
xã hội.
2 TN
5 %
0,5 đim
3
Phương thức con
người khai thác,
sử dụng bảo vệ
thiên nhiên
½ TL (a)
½ TL (b)
15 %
1,5 đim
4
Khái quát v Liên
minh châu Âu
(EU)
2 TN *
S câu
Đim
T l
8 câu TN
20%
½ câu TL
1,0đ
10%
½ câu TL
0,5 đ
5%
10 câu
5,0 đ
50%
BNG ĐC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIA HC KÌ I PHÂN MÔN: ĐA LÍ LP 7 (2023-2024)
TT
Chương/
Ch đ
Ni ngơn
i n h
M đ đ nh gi
S h i h đ nhận h
i
i
cao
1
cu Âu
(8 tiết
50 %
5,0 đim)
Ni dung 1:
- V trí địa lí,
phm vi châu
Âu
- Đặc đim t
nhiên
Nhn i : - Trình bày được đặc điểm v trí địa lí,
hình dạng và kích thưc châu Âu.
- Xác định được các sông lớn Rhein (Rainơ),
Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
- Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên:
đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiu: - Phân tích được đặc điểm c khu
vực địa hình chính ca châu Âu: khu vực đồng
bng, khu vc min núi.
- Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hu:
phân hóa bc nam; các khu vc ven bin vi bên
trong lc đa.
4 TN
1 TN
1 TN
2TN*
1TL
1TL*
- Ni dung 2:
Đặc điểm dân
cư, xã hội.
Nhn i : - Trình bày được đặc đim của cơ cấu
dân , di cưđô th hoá châu Âu.
2 TN
- Ni dung 3:
Phương thức
con người khai
thác, sử dụng
bảo vệ thiên
nhiên
Vn d ng
- La chọn trình bày được mt vấn đề bo v
môi trưng châu Âu.
½ TL (a)
½ TL (b)
- Ni dung 4:
Khái quát về
Liên minh châu
Âu (EU)
Thông hiu: - Nêu đưc dn chng v Liên minh
châu Âu (EU) như một trong bn trung tâm kinh
tế ln trên thế gii.
1 TL *
S u/ loi câu
8 câu
TNKQ
1 câu TL
1 câu (a)
TL
1 câu (b)
TL
Đim
2,0
1,5
1,0
0,5
20%
15%
10%
0.5%
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên HS:……………………………..
Lớp: 7………/……..
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ-7- PHÂN MÔN: ĐỊA
THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phú (KKTGGĐ)
Đim
Nhn xét
Ch
Bng ch
Bng s
Giám th
Giám kho
I. TRC NGHIM (2,0 đim)
Hãy chọn khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước các phương án trả lời đúng
trong các câu từ câu 1 đến câu 8
Câu 1. Châu Âu và châu Á ngăn cách bởi dãy núi nào?
A. U - ran. B. An - pơ.
C. Ban - căng. D. Cát - pát.
Câu 2. Phần đất liền châu Âu kéo dài từ khoảng 360 B đến
A. 700B. B. 710B.
C. 750B. D. 760B.
Câu 3. Châu Âu là b phn phía tây ca lục địa
A. Á. B. Âu. C. Á- Âu. D. Bắc .
Câu 4. Châu Âu có diện tích là bao nhiêu?
A. Trên 7 triệu km2. B. Trên 8 triệu km2.
C. Trên 9 triệu km2. D. Trên 10 triệu km2.
Câu 5. Con sông dài nhất châu Âu là
A. Vôn ga. B. Rai - nơ.
C. Đni - ép. D. Đa - nuýp.
Câu 6. Phần lớn lãnh thổ châu Âu thuộc đới khí hậu
A. nhiệt đới. B. ôn đới.
C. cận nhiệt. D. cực và cận cực.
Câu 7. Mức độ đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nổi bật là
A. rất thấp. B. thấp.
C. cao. D. rất cao.
Câu 8. Số dân của châu Âu năm 2020 khoảng 747 triệu người, đứng thứ mấy thế giới?
A. Nhất. B. Nhì.
C. Ba. D. Tư.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 điể )
Câu 1. ( 1,5 điểm) Trình bày đặc điểm địa hình min núi châu Âu.
Câu 2. ( 1,5 điểm)
a) Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường nước ở châu Âu?
b) Là học sinh, em cần làm để góp phần bảo vệ môi trường nước?
I LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………….………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………