PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học: 2024 – 2025
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8
Ngày kiểm tra: 29/10/2024
Thời gian: 60 phuAt
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức :
* Phần Địa lí:
- Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
- Địa hình Việt Nam.
- Khoáng sản Việt Nam.
- Khí hậu Việt Nam.
* Phần Lịch sử:
- Xác định, nêu được tình hình kinh tế, chính trị, hội của các nước châu Âu, Bắc Mỹ châu Á từ thế kỉ
XVI đến giữa thế kỉ XIX
- Hiểu được tác động của cuộc cách mạng công nghiệp đối với cuộc sống, nguyên nhân, ý nghĩa của một số
sự kiện: các nước Đông Nam Á bị xâm lược, quá trình xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của ta.
- Liên hệ vận dụng, rút ra bài học lịch sử từ các sự kiện.
2. Năng lực:
* Năng lực chuyên biệt:
- Địa lí:
+ Nhận thức sử dụng và khai thác bản đồ, sử dụng số liệu thống kê, khai thác và sử dụng hình vẽ, tranh ảnh.
+ Vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí đã học để giải quyết vấn đề trong thực tiễn cuộc sống.
- Lịch sử:
+ Tái hiện trình bày lại các sự kiện quá trình lịch sử, giải thích nguyên nhân, ý nghĩa của các sự kiện lịch
sử.
+ Vận dụng kiến thức, kĩ năng lịch sử vào thực tiễn cuộc sống.
* Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề và tính toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, cố gắng, nỗ lực trong học tập và hoàn thành bài kiểm tra.
- Trung thực trong khi làm bài.
II . KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ (đính kèm trang sau)
III . BAHNG ĐĂJC TAH ĐÊK KIÊHM TRA (đính kèm trang sau)
IV. ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau)
V . ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (đính kèm trang sau)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 8
Chủ đ
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ
nhận
thức
Tổng số
câu
% Tổng điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TN TL TN TL TN TL TN TL
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Lịch sử
thế giới
Châu
Âu và
Bắc Mỹ
từ nửa
sau thế
kỉ XVI
đến thế
kỉ
XVIII
6 1 1
6 1
30%
Đông
Nam Á
từ nửa
sau thế
kỉ XVI
đến
giữa thế
kỉ XIX
1 1
2 0
5%
Lịch sử
Việt
Nam
Cuộc
xung
đột
Nam –
Bắc
triều và
Trịnh
Nguyễn
1
0 1
10%
Công
cuộc
khai phá
vùng
đất phía
Nam từ
thế kỉ
XVI
đến thế
kỉ
XVIII
1 1
2 0
5%
Số câu 8 0 2 1 2 10 2 50%
Điểm s 2 1,5 1,5 5 10
PHÂN MÔN ĐA LÍ
Chươn
g 1. V
trí địa
lí và
phạm
vi lãnh
thổ, địa
hình và
khoáng
sản Việt
Vị trí
địa lí và
phạm vi
lãnh thổ
Việt
Nam.
Địa
hình
Việt
Nam.
6 1 2 8 1 35%
Nam Khoáng
sản Việt
Nam.
Chương
2. Khí
hậu và
thủy
văn Việt
Nam
Khí hậu
Việt
Nam
2 1 2 1 15%
Số câu 8 1 2 1 2 10
Điểm s 2 1,5 1,5 5 50%
Tng
hp
chung
Lịch s
- Địa lí
40% 30% 30% 100%
\
BAHNG ĐẶC TAH ĐÊK KIÊHM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần
đạt
Số câu Vị trí câu hỏi
TN TL TN TL
PHẦN LỊCH SỬ
Châu Âu và
Bắc Mỹ từ nửa
sau thế kỉ XVI
đến thế kỉ
XVIII
Nhận
biết
Đặc điểm chính của các cuộc
cách mạng tư sản
6 C11,12,13,
14,15,16
Thông
hiểu
- Hiểu được những tác động
của cuộc cách mạng công
nghiệp đối với đời sống và xã
hội
1 C3a
Vận
dụng
Liên hệ những việc cần làm
để phát huy hiệu quả của
những thành tựu KHKT
nhân loại đã đạt được
1 C3b
Đông Nam Á
từ nửa sau thế
kỉ XVI đến
giữa thế kỉ XIX
Nhận
biết
- Các chính sách cai trị của
thực dân phương Tây ở Đông
Nam Á
1 C18
Thông
hiểu
-Nguyên nhân các nước Đông
Nam Á bị xâm lược
1 C17
Cuộc xung đột
Nam – Bắc
triều và Trịnh –
Nguyễn
Vận
dụng
Giải pháp ngăn chặn chiến
tranh, xung đột
1 C4
Công cuộc khai
phá vùng đất
phía Nam từ
thế kỉ XVI đến
thế kỉ XVIII
Nhận
biết
Nhân vật lịch sử có công lớn
trong quá trình khai phá vùng
đất phía Nam
1 C19
Thông
hiểu
Ý nghĩa của những việc làm
nhằm xác lập và thực thi chủ
quyền biển đảo
1 C20
PHÂN MÔN ĐỊA
Chương 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ, địa hình và khoáng sản Việt Nam
Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh
thổ Việt Nam.
Địa hình Việt
Nam.
Khoáng sản
Việt Nam.
Nhận
biết
- Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí.
- Trình bày được một trong
những đặc điểm chủ yếu của
địa hình Việt Nam: Đất nước
đồi núi, đa phần đồi núi thấp;
Hướng địa hình; Địa hình
nhiệt đới ẩm gió mùa; Chịu
tác động của con người.
- Trình bày được đặc điểm
của các khu vực địa hình: địa
hình đồi núi; địa hình đồng
bằng; địa hình bờ biển và
thềm lục địa.
- Nhớ được kí hiệu và sự phân
bố của các loại khoáng sản
chủ yếu ở nước ta.
6C1,2,3,
4,5
Thông
hiểu
- Phân tích được ảnh hưởng
của vị trí địa lí và phạm vi
lãnh thổ đối với sự hình thành
đặc điểm địa lí tự nhiên Việt
Nam.
- Phân tích được đặc điểm
phân bố các loại khoáng sản
chủ yếu vấn đề sử dụng
hợp lí tài nguyên khoáng sản.
1 C6,7
Vận
dụng
- Liên hệ phân tích ảnh hưởng
của vị trí, phạm vi lãnh thổ
đối, địa hình, khoáng sản với
tự nhiên địa phương.
2 C8,9,10
Chương 2. K hu và thủy n Việt Nam
Khí hâu Việt
Nam
Nhận
biết
- Trình bày được đặc điểm khí
hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của
Việt Nam
1 C1
Vận
dụng
- Phân tích được sự đa dạng
của khí hậu Việt Nam.
- Liên hệ khí hậu địa phương
em
1 C2
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
10
2,5
25%
2
2,5
25%
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học: 2024 – 2025
Mã đề: LS&ĐL8 – GKI - 101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8
Ngày kiểm tra: 29/10/2024
Thời gian: 60 phuAt
I. Trắc nghiệm : (5 điểm)
Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Lãnh thổ nước ta kéo dài từ 23º23’B đến 8º34’B nên khí hậu có sự phân hóa theo yếu tố nào?
A. Chiều Tây – Đông. B. Chiều Bắc – Nam. C. Độ cao. D. Mùa.
Câu 2. Phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?
A. 15 vĩ độ. B. 14 vĩ độ. C. 13 vĩ độ. D. 12 vĩ độ.
Câu 3. Yếu tố nào khiến khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới?
A. Vị trí gần biển. B. Vị trí nội chí tuyến.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Ảnh hưởng gió mùa.
Câu 4. Nội dung nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của nước ta?
A. Việt Nam nằm ở rìa phía đông gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B. Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
C. Việt Nam nằm ở khu vực châu Á gió mùa.
D. Việt Nam nằm ở khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Câu 5. Ở nước ta, đồi núi chiếm tới bao nhiêu phần diện tích đất liền?
A. 3/4 diện tích. B. 2/4 diện tích. C. 1/4 diện tích. D. 5/4 diện tích.
Câu 6. Đâu không phải là đặc điểm địa hình của đồng bằng sông Cửu Long?
A. Trên mặt đồng bằng có đê ngăn lũ.
B. Trên mặt đồng bằng không có đê lớn để ngăn lũ.
C. Được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Mê Công.
D. Có hệ thống kênh rạch tự nhiên và nhân tạo dày đặc có tác dụng tiêu nước, thau chua, rửa mặn.
Câu 7. Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Mê Công.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
Câu 8. Đâu không phải nguyên nhân giải thích khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng?
A. Nước ta thăm dò được 60 loại khoáng sản khác nhau.
B. Việt Nam ở vị trí giao nhau giữa các vành đai sinh khoáng.
C. Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp.
D. Công tác thăm dò, tìm kiếm đang ngày càng hiệu quả.
Câu 9. Nội dung nào không đúng về vai trò của việc khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn
tài nguyên khoáng sản?
A. Trữ lượng khoáng sản nước ta rất lớn.
B. Khai thác, sử dụng còn lãng phí.
C. Khoáng sản là tài nguyên không thể phục hồi.
D. Một số loại khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.
Câu 10. Than đá phân bố chủ yếu ở đâu trên đất nước ta?
A. Đông Bắc. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Tây Bắc.
Câu 11. Lãnh đạo cuộc Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là giai cấp và tầng lớp nào?
A. Quý tộc mới và nông dân. B. Tư sản và thợ thủ công.
C. Quý tộc mới và tư sản. D. Quý tộc mới và thợ thủ công.
Câu 12. Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII diễn ra dưới hình thức nào?
A. Cuộc nội chiến. B. Cuộc đấu tranh giai cấp.
C. Cuộc đấu tranh giành độc lập. D. Cuộc đấu tranh thống nhất đất nước.
Câu 13. Cuộc đấu tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ kết thúc thắng lợi, nước Mĩ ra đời đi
theo chế độ gì?
A. Chế độ quân chủ chuyên chế. B. Chế độ quân chủ lập hiến.
C. Chế độ cộng hòa tổng thống. D. Chế độ cộng hòa dân chủ nhân dân.
Câu 14. Ai là tổng thống đầu tiên của nước Cộng hòa Liên bang Mĩ?
A. G. Oa-sinh-tơn. B. J. Ken-nơ-đi. C. Ních – xơn. D. Joe Biden.
Câu 15. Các cụm từ “Đại cách mạng”, “triệt để nhất”, “cái chổi khổng lồ quét sạch mọi rác rưởi của chế độ
phong kiến châu Âu” dùng để nói về cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng tư sản Anh. B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tư sản ở Bắc Mĩ. D. Cách mạng tư sản Hà Lan.