
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (Địa lí) – Lớp 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH
KHOÁNG
SẢN VIỆT
NAM
1.1. Vị trí địa lí
và phạm vi lãnh
thổ Việt Nam
Nhận biết:
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí 3*
Thông hiểu:
– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi
lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên
Việt Nam.
1*
Vận dụng cao:
- Liên hệ phân tích ảnh hưởng của vị trí, phạm vi lãnh
thổ đối với tự nhiên địa phương.
1.2. Địa hình
Việt Nam
Nhận biết:
- Trình bày được một trong những đặc điểm chủ
yếu của địa hình Việt Nam.
– Trình bày được đặc điểm của các khu vực địa hình:
địa hình đồi núi; địa hình đồng bằng; địa hình bờ biển
và thềm lục địa.
4*
Thông hiểu:
- So sánh được đặc điểm của các khu vực địa hình: Địa
hình đồi núi, địa hình đồng bằng.
1*
Vận dụng
– Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hoá
địa hình đối với sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên và khai thác
kinh tế.
1/2*
- Vận dụng cao:
Liên hệ phân tích ảnh hưởng của địa hình đối với sự phát
triển kinh tế - xã hội ở địa phương
1/2*
1.3. Khoáng sản
Việt Nam
Nhận biết:
Nhớ được kí hiệu của các loại khoáng sản chủ yếu ở nước
ta.
1*

Thông hiểu
- Trình bày và giải thích được đặc điểm chung của tài
nguyên khoáng sản Việt Nam.
- Phân tích được đặc điểm phân bố các loại khoáng sản chủ
yếu và vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản.
Vận dụng:
Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của tài nguyên
khoáng sản đối với phát triển kinh tế
Vận dụng cao:
- Liên hệ phân tích ảnh hưởng của khoảng sản đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương em
Tổng 50 8 1 1/2 1/2
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 50% 20% 15% 10% 5%
Tỉ lệ chung 50% 35 15

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (Phân môn Địa lí) – Lớp 8- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Chương/chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức Tổng
% điểmNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TL TL
1
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
VÀ PHẠM VI
LÃNH THỔ,
ĐỊA HÌNH
KHOÁNG SẢN
VIỆT NAM
Nội dung 1: Vị trí địa lí
và phạm vi lãnh thổ Việt
Nam
3TN* 1TL*
5 điểm =
50%
Nội dung 2: Địa hình Việt
Nam 4TN* 1TL* 1/2TL* 1/2TL*
Nội dung 3: Khoáng sản
Việt Nam 1TN*
Tổng 8 1 1/2 1/2 50
Tỉ lệ % 20 15 10 5 50
Tỉ lệ chung 35 15 50

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG TH&THCS XÃ SAM MỨN
Đề: 01 - Mã đề: 01
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Lịch sử và Địa lí 8 (Địa lí)
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .............................................. Lớp.......... Điểm: ..................................
Nhận xét:…………………………………………………………………………………
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Lựa chọn đáp án trả lời đúng nhất điền vào bảng dưới đây.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
Câu 1: Trên đất liền, nước ta có đường biên giới phía Bắc với quốc gia nào sau đây?
A. Lào B. Trung Quốc.
C. Thái Lan. D. Campuchia.
Câu 2: Nước ta nằm ở vị trí
A. đới ôn hoà B. nội chí tuyến nửa cầu Nam.
C. nội chí tuyến hai bán cầu. D. nội chí tuyến nửa cầu Bắc.
Câu 3: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí nước ta?
A. Cầu nối giữa đất liền và biển.
B. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Nằm ở vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc.
D. Nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Câu 4: Địa hình núi cao trên 2000m nước ta chiếm
A. 1% diện tích cả nước. B. 2% diện tích cả nước.
C. 14% diện tích cả nước. D. 85% diện tích cả nước.
Câu 5: Vận động tạo núi Himalaya đã làm cho địa hình nước ta
A. san bằng, thấp và thoải.
B. tạo lên nhiều cao nguyên đá vôi ở bắc trung bộ.
C. bào mòn địa hình đồi núi và tao nên các đồng bằng.
D. nâng cao và phân thành nhiều bậc địa hình kế tiếp nhau
Câu 6: Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
A. Địa hình cacxtơ. B. Địa hình đồng bằng
C. Địa hình cao nguyên. D. Địa hình đê sông, đê biển.
Câu 7: Địa hình nước ta chạy theo hai hướng chính là hướng
A. Tây Bắc - Tây Nam và vòng cung. C. Tây Nam - Đông Bắc và vòng cung.
B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung. D. Đông Nam - Tây Bắc và vòng cung.
Câu 8: Khoáng sản nước ta rất phong phú và đa dạng, hiện nay đã thăm dò được khoảng
hơn
A. 40 loại B. 50 loại C. 60 loại. D. 80 loại.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
So sánh đặc điểm địa hình giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc?
Câu 2. (1,5 điểm)
a. Lấy 2 ví dụ về vai trò của bức chắn địa hình tạo nên sự phân hóa thiên nhiên giữa
các sườn núi.
b. Xác định dạng địa hình nơi em sinh sống. Dạng địa hình đó có ý nghĩa như nào
đối với sự phát triển nông nghiệp của địa phương em?

BÀI LÀM

