
Trường THCS Lê Đình
Chinh
Họ và tên:
……………………Lớp
9/
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN HỌC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP: 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
LS ĐL TC
I. PHÂ.N TRĂ/C NGHIÊ1M (4,0 điê6m)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng. ( từ câu 1-10).( 2,5 điểm )
Câu 1: Ở Đức cuộc tổng bãi công của công nhân và các tầng lớp nhân dân Béc-lin diễn ra trong thời gian
nào?
A. 9/11/1918. B. 9/11/1919. C. 9/11/1919. D. 9/11/1919.
Câu 2: Tháng 3-1919, Quốc tế thứ ba được thành lập ở
A. Luân Đôn. B. Mát -xcơ-va. C. Pa ri. D. Béc-lin
Câu 3: Chọn các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống sao cho đúng: “cuộc bạo loạn”, “tổ chức phát xít”,
“lò lửa chiến tranh”
Ở I-ta-li-a, một “.....................................” khác cũng xuất hiện. Do chính phủ không thỏa mãn với việc
phân chia lại thế giới theo hòa ước Vec-xai nên đã bành trướng thế lực và tiến hành xâm lược thuộc địa ở
Châu Phi, Địa Trung Hải.
A. “cuộc bạo loạn”, B. “tổ chức phát xít”
C. “lò lửa chiến tranh” D. Nhà nước quân chủ.
Câu 4: Để đưa nước Mỹ thoát khỏi cuộc đại suy thoái vào năm 1929, Tổng thống Ph. Ru-dơ-ven đã thực
hiện chính sách gì để cứu nguy cho nền kinh tế Mỹ?
A. Chính sách mới. B. Chính sách kinh tế mới.
C. Chính sách tăng thuế thu nhập cá nhân. D. Chính sách cưỡng bức lao động.
Câu 5: Để đưa đất nước thoát khỏi đại suy thoái kinh tế 1929-1933. Chính phủ Nhật Bản đề ra kế hoạch
A. đầu tư vốn ra nước ngoài. B. xâm lược và thống trị thế giới.
C. mở cửa thu hút vốn đầu tư nước ngoài. D. xây dựng nền công nghiệp hiện đại.
Câu 6: Chọn các sự kiện cột A sao cho phù hợp mốc thời gian ở cột B về cách mạng Trung Quốc trong
những năm 1919-1945 sau:
CỘT A CỘT B
A. Phong trào Ngũ Tứ bùng nổ a. 7/1921
B. Đảng Cộng sản thành lập b. 4/5/1919
C. Nhật Bản xâm lược Trung Quốc c. Từ 1927-1937

D. Lật đổ tập đoàn Quốc dân đảng d. 7/1937
A. A-a, B-b, C-d, D-c. B. A-b, B-a, C-d, D-c
C. A-c, B-a, C-d, D-b D. A-d, B-a, C-b, D-c
Câu 7: Đảng Cộng Sản Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
A. Đầu năm 1930. B. Đầu năm 1931. C. Đầu năm 1932. D. Đầu năm 1933
Câu 8: Phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước Đông Nam Á giành thắng lợi trong điều kiện nào
lịch sử nào?
A. Kết thúc chiến tranh thứ I. B. Đầu cuộc chiến tranh thế giới thứ II.
C. Phát xít Đức đầu hàng Liên Xô. D. Nhật đầu hàng quân đồng minh năm 1945.
Câu 9. Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào dưới đây?
A. Rừng đặc dụng. B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng sản xuất. D. Rừng nguyên sinh.
Câu 10. Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào của nước ta?
A. Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11. Điền vào chỗ trống để thể hiện sự khác biệt giữa các loại hình quần cư:
+ Quần cư nông thôn: mật độ dân số ……..(1)…..; cư trú thành xã, làng, xóm, bản.Hoat động kinh tế….
…(2)…….. là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ; chức năng
hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng thay đổi theo hướng đa dạng hóa.
+ Quần cư thành thị: mật độ dân số cao; cư trú thành,…….;(3)…………..; công nghiệp, ………(4)
………là hoạt động kinh tế chủ yếu; đa chức năng: trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng
tạo.
A. (1) thấp; (2) nông nghiệp; (3) phường, thị trấn, tổ dân phố; (4) dịch vụ.
B. (1) cao; (2) nông nghiệp; (3) phường, thị trấn, tổ dân phố; (4) dịch vụ.
C. (1) thấp; (2) công nghiệp; (3) phường, thị trấn, tổ dân phố; (4) dịch vụ.
D. (1) cao; (2) nông nghiệp; (3) phường, thị trấn, tổ dân phố; (4) dịch vụ.
Câu 12. (0, 5 điểm). Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp về sự phân bố của ngành công
nghiêp khai khoáng.
Cột A Côt B
1.Khai thác than a.Thềm lục đia phía nam
2.Khai thác dầu thô và khí tự nhiên b.Trung du và miền núi Bắc Bộ
3. Titan c.Quảng Ninh
4. Sắt d. Duyên hải Nam Trung Bộ
A.1-a; 2b; 3-; 4-d B. 1-d; 2-a; 3-c; 4-b.
C.1-b; 2a; 3-; 4-d D. 1-c; 2-a; 3-d; 4-b.
Câu 13. Cơ cấu sản lượng điện nước ta đang thay đổi theo hướng
A. Tăng tỉ trọng điện gió, thuỷ điện và các loại điện tái tạo khác.
B. Tăng tỉ trọng điện gió, điện mặt trời và các loại điện tái tạo khác.
C. Tăng tỉ trọng thuỷ điện, điện mặt trời và các loại điện tái tạo khác.
D. Tăng tỉ trọng nhiệt điện, điện mặt trời và các loại điện tái tạo khác.

Câu 14. Các tỉnh có nhiều nhà máy thuỷ điện măt trời là
A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Bạc Liêu. B. Ninh Thuận, Bình Thuận, Đắk Lắk.
C. Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hoà. D. Ninh Thuận, Bình Thuận, Quang Nam.
Câu 15. Điện gió phát triển mạnh ở khu vực
A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Miền Đông Bắc Bắc Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long..
D. Miền núi và Trung du Bắc Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 16. Mật độ dân số nước ta đứng vị trí thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á
A.1; B. 2; C. 3 ; D. 4.
II. PHÂ.N TƯ1 LUÂ1N (6,0 điê6m)
Câu 1: (1,5 điểm) Hãy nêu những nét chính về sự ra đời của các tổ chức yêu nước cách mạng Việt Nam
trong những năm 1918- 1930
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Em hãy chi ra một số hạn chế cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô giai đoạn
(1921-1941)? (1đ)
b) Thắng lợi của Liên Xô và các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa lịch sử
như thế nào?(0.5đ)
Câu 3 (1,5 điê{m): Phân tích các nhân tố tự nhiên ( địa hình, khí hậu, nước) ảnh hưởng đến sự phát triển
và phân bố nông nghiệp?
Câu 4. (1,5 điểm)
a) (1 điểm ).Cho bảng số liệu: Dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021
Năm 1989 1999 2009 2021
Số dân
( Triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021? Nhận xét.
b) (0.5 điểm ).Hãy giải thích tại sao ở Việt Nam hiện nay cần phát triển công nghiệp xanh?
Tiên Lộc, ngày 28/10/2024
Tổ trưởng chuyên môn. Nhóm trưởng. Thành viên ra đề.
Phạm Văn Vinh Nguyễn Thi Xê Nguyễn Thi Xê

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 9
I. PHÂ.N TRĂ/C NGHIÊ1M (4,0 điêm)
Khoanh tròn đúng mỗi ý: 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đ/A A B C A B B A D B D A D B B C C
II. PHÂ.N TƯ1 LUÂ1N (6,0 điêm)
Câu
Nội dung Điểm
1
Nêu những nét chính về sự ra đời của các tổ chức yêu nước cách mạng Việt
Nam trong những năm 1918- 1930? 1,5
:
- Tháng 6/1925, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được Nguyễn Ái Quốc
thành lập tại Quảng Châu (Trung Quốc) trên cơ sở lựa chọn các thanh niên ưu tú
đang hoạt động ở Trung Quốc (tổ chức Tâm tâm xã) và từ trong nước sang.
- Tân Việt Cách mạng Đảng có tiền thân là Hội Phục Việt (ra đời trong phong
trào dân tộc dân chủ đầu những năm 20 của thế kỉ XX). Tháng 7/1928, Hội Phục
Việt đổi tên thành Tân Việt Cách mạng đảng.
- Việt Nam Quốc dân Đảng được thành lập vào tháng 12-1927 trên cơ sở hạt
nhân là một số thành viên của Nam Đổng thư xã như: Nguyễn Thái Học, Phó
Đức Chính...
0,5
0,5
0,5

2
a) Em hãy chỉ ra một số hạn chế cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa
xã hội ở Liên Xô giai đoạn (1921-1941)?
1
- Còn nóng vội, thiếu dân chủ trong quá trình tập thể hóa nông nghiệp.
- Chưa chú trọng đúng mức đến việc nâng cao đời sống nhân dân.
0,5
05
b) Thắng lợi của Liên Xô và các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế
giới thứ hai có ý nghĩa lịch sử như thế nào? 0.5
+ Giúp nhân loại thoát khỏi thảm hoạ của chủ nghĩa phát xít, tạo nên bước
chuyển biến căn bản của tình hình thế giới sau chiến tranh: sự ra đời của hệ
thống các nước xã hội chủ nghĩa, tương quan giữa các nước tư bản chủ nghĩa
thay đổi,...
+ Tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hoà bình, dân
chủ và tiến bộ xã hội phát triển.
0,25
0,25
3Phân tích các nhân tố tự nhiên ( địa hình, khí hậu, nguồn nước) ảnh
hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
1,5đ
*Điạ hình:
-Nước ta có ¾ S đồi núi. Là nguồn tài nguyên đất feralit thuận lợi cho phát
triển cây công nghiệp, quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây
ăn quả. Có đồng cỏ thích hợp cho chăn nuôi gia súc lớn.
-Đồng bằng chiếm ¼ S, với đồng bằng châu thổ sông Hồng, Sông Cửu
Long, đồng bằng ven biển. Đất phù sa thuận lợi cho phát triển vùng chuyên
canh cây lương thực, thực phẩm.
* Khí hậu
- Nước ta có KH nhiệt đới ẩm gió mùa, nguồn nhiệt, ẩm dồi dào là điều
0,25
0,25
0,5

