UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ LỚP 7
Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
I/ MỤC TIÊU:
- Nhằm kiểm tra nhận thức của HS về kiến thức ,kĩ năng , thái độ trong phần Lịch sử thế giới Trung đại và Lịch sử Việt
Nam từ TK X- XII
-Kết quả kiểm tra giúp các em tự đánh giá mình trong việc học tập thời gian qua và điều chỉnh hoạt động học tập ngày
càng tốt hơn
- Thực hiện theo yêu cầu phân phối chương trình của nhóm Sử
-Đánh giá quá trình giảng dạy của GV từ đó có thể điều chỉnh phương pháp hình thức dạy học nếu thật cần thiết
1/ Kiến thức :HS trình bày được:
-Quá trình hình thành xã hội PK châu Âu,tạo nên 2 giai cấp trong xã hội là lãnh chúa PK và
Nông nô
-Nhận xét được những điểm giống và khác nhau giưã chế độ phong kiến châu Âu và phương Đông
-cơ sở kinh tế
-cơ sở xã hội
-thể chế nhà nước
-Nắm được cách tổ chức chính quyền thời Tiền lê và Lý . nhận xét được điểm giống và khác nhau giữa hai bộ máy nhà
nước
-Những sự kiện lịch sử quan trọng thời Ngô,Đinh,Tiền Lê, Lý
-Diễn biến cuộc k/c chống Tống(1075-1076)
- Phân tích được vai trò của Lý Thường kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng trình bày, diễn đạt, vận dụng kiến thức của học sinh
3. Thái độ:
Giáo dục HS yêu thích môn lich sử, tìm hiểu lịch sử, đặc biệt tự giác nghiêm túc làm bài trung thực, cẩn thận trong kiểm
tra.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sáng tạo, tự học
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện kiến thức lịch sử; xác định mối quan hệ giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử; nhận xét,
liên hệ thực tiễn.
II. HÌNH THỨC: Trắc nghiệm và tự luận
III. MA TRẬN:
TÊN CHỦ
ĐỀ(nộidung,
chương)
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG CAO
TN
TL
TN
TN
TL
TN
TL
1/Chủ đề 1:
Phần I
Xã hôi
phong kiến
châu Âu
(10 tiết)
Biết được
XH PK
châu Âu
tồn tại trên
cơ sở
những giai
cấp nào
Sự hình
thành
CNTB
châu Âu
số câu:3
số điểm:0,75
3
0,75
Tỉlệ%:27,5%
2/ Chủ đề 2:
ChươngI :
Buổi đầu
độc lập thời
Ngô ,Đinh ,
Tiền
Lê(TKX)
(3 tiết)
Những sự
kiện lịch
sử quan
trọng thời
Ngô,Đinh,
T Lê,Lý
Nhận
xet
được
điểm
giống
và khác
nhau
số câu:9
số điểm:5,25
Tỉlệ%:5,25%
9
2,25
1/3
1
3/ Chủ đề 3:
Chương II
Nước Đại
Việt thời
Lý(TK XI-
XII)
(5 tiết)
Đánh
giá
được
vai trò
của Lý
Thường
Kiệt
số câu:2
số điểm:5
Tỉ lệ %:40%
1
2
Tổng số
câu:15
Tổng số
điểm:10
12câuTN
1/3 + 1 câuTL
1/3 câuTL
1 câuTL
Tỉ lệ%:100%
30%
40%
10%
20%
Tổ chuyên môn Giáo viên ra đề
………………………. Nguyễn Thị Lùn
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ LỚP 7
Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM )
* Khoanh tròn chữ cái đầu tiên em cho là đúng :
Câu1: Tác giả của bài thơ thần “ Nam quốc sơn hà ” :
A. Lý Thường Kiệt B. Lý Công Uẩn C. Ngô Quyền D. Lý Khánh Văn
Câu 2: Người có công dẹp loạn 12 sứ quân :
A. Ngô Quyền B. Đinh Bộ Lĩnh C. Lý Thường Kiệt D. Lê Hoàn
Câu 3: Đây không phải là nhiệm vụ của quân địa phương
A. Bảo vệ vua và kinh thành B. Bảo vệ vác làng ,xã
C. Bảo vệ các huyện D. Bảo vệ các Lộ, Phủ
Câu 4: Nhân vật này không phải m quan dưới triều nhà Lý
A. Lý công Uẩn B. Lý kế Nguyên C. Lý Thường Kiệt D. Lê Hoàn
Câu 5: Xã hội phong kến châu Âu hình thành dựa trên cơ sở những giai cấp
A. Lãnh chúa phong kiến và nông nô B. Tăng lữ quí tộc và nông dân
C. Chủ nô và nô lệ D. Địa chủ và nông dân
Câu 6: Vua Lý thái Tổ dời đô về Thăng Long vào
A. năm 1009 B. năm 1010 C. năm 1011 D. năm 1012
* Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 7: Chủ nghĩa tư bản châu Âu được hình thành trên cơ sở
A. các thành thị trung đại B. thu vàng bạc và hương liệu từ Ấn Độ và phương Đông
C. sự phá sản của chế độ Phong kiến D. vốn và công nhân làm thuê
Câu 8: Dưới thời Lý quan hệ giữa nước ta và Cham pa :
A. bình thường B. hòa bình hữu nghị
C. hợp tác D. thân thiện
Câu 9: Để giải quyết khó khăn của mình nhà Tống
A. đánh hai nước Liêu-Hạ B. ngăn cản việc đi lại của nhân dân hai nước
C.đánh Đại Việt để khống chế Liêu- Hạ D. xúi dục Cham Pa đánh phía Nam
Câu10: Người chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống những năm 1075-1077 :
A. Lý Công Uẩn B. Lý Thường Kiệt C. Lý Kế Nguyên D. Lý Thánh Tông
Câu11: “ Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc” là chủ trương
sáng suốt của
A. Lý Kế Nguyên B. Lý Thường Kiệt C. Lý Thánh Tông D. Lý Công Uẩn
Câu12: “ Ông là người có học có đức và có uy tín nên được triều thần quí trọng” nhận định trên ca ngợi :
A. Đinh Bộ Lĩnh B. Lê Hoàn C. Ngô Quyền D. Lý công Uẩn
II/ TỰ LUẬN (7ĐIỂM )
Câu13: Vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền trung ương thời Tiền Lê và thời Lý. Nhận xét điểm giống và khác nhau
giữa hai bộ máy chính quyền trung ương trên? (3đ)
Câu 14: Tường thuật cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống trên phòng tuyến Như Nguyệt? (1075-1077) (2đ)
Câu 15: Hãy phân tích nghệ thuật đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-
1077) (2đ)
----------------- Hết---------------------
ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM
I/TRẮC NGHIỆM : 3Điểm ( Mỗi câu đúng được 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
A
B
A
D
A
B
D
A
C
B
B
D
II/ TỰ LUẬN : 7Điểm
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
1/Nhận xét những điểm giống và khác nhau giữa chế độ Phong kiến phương Đông châu Âu
(2đ)
* HS vẽ hai sơ đồ bộ máy chính quyền trung ương thời Tiền lê và thời Lý
* Điểm giống:1đ
- Đứng đầu nhà nước là vua
-Triều đình gôm hai quan : quan văn và quan võ
0,5
0,5
* Khác nhau:1đ
- Thời Tiền Lê : giúp việc cho vua có Thái sư và đại sư
- Thời Lý : Giúp việc cho vua là quan đại thần
0.5
0,5
2
Tường thuật cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống trên phòng tuyến Như Nguyệt ?phân
tích ý nghĩa lịch sử(3đ)
Diễn biến k/c chống Tống: 2đ
- Quách Quỳ tập trung lực lượng đánh vào phòng tuyến của ta nhưng 2
lần đều thất bại chúng bị động lung túng
- Ta tập khích lệ tinh thần chiến đấu của binh sĩ
- Vào một đêm cuối xuân 1077 ta bất ngờ tấn công doanh trại giặc .
Quân Tống thua to
- Cuộc k/c chống Tống thắng lợi hoàn toàn.
* Ý nghĩa: 1đ
+ Khẳng định ý chí quyết tâm đánh đuổi ngoại xâm của nhân dân ta.
+ Đập tan hoàn toàn mộng xâm lược nước ta của nhà Tống
0,5
0,5
0,5
0,5
4
Hãy phân tích vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống ( 1075-
1077)(2đ)
3/ Vai trò Lý Thường Kiệt: 2đ
- Biết chủ động tấn công trứơc để đẩy giặc vào thế bị động
- Biết cách bố trí lực lượng
- Lập phòng tuyến kiên cố chống giặc
- Biết khích lệ tinh thần chiến đấu của binh sĩ
- Biết chọn thời cơ phản công bất ngờ làm giặc trở tay không kịp
- Biết chủ động kết thúc chiến tranh
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
----------------- Hết---------------------
Tổ chuyên môn Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Lùn