ỦY BAN NHÂN DÂN THNINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HC CƠ SƠ
TRN QUANG KHI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI M HC 2022 - 2023
N: LỊCH S9
THI GIAN: 45 phút
(không kể thời gian pt đề)
I. MỤC TIÊU:
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức về: quá trình phát triển của phong trào
giải phóng dân tộc sự tan của hệ thống thuộc địa. Các nước Đông Nam Á, các
nước châu Phi và các nước Mỹ Latinh.
-Kết qu kiểm tra giúp các em tự đánh giá mình trong việc học tập thời gian qua
điều chỉnh hoạt động học tập ngày càng tốt hơn.
- Thực hiện theo yêu cầu trong phân phối chương trình của nm sử.
- Đánh giá quá trình giảng dạy của go viên, từ đó thể điều chỉnh phương pháp,
hình thức dạy học nếu thật cần thiết.
1. Kiến thức:
- Trình bày được nét chính của phong trào giải phóng dân tộc từ năm 1945 đến giữa
những năm 90 của TK XX
- Trình bày được sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN.
- Nêu được nét chính của phong trào giải phóng dân tộc châu Phi khu vực Mỹ La
tinh.
- Giải thích được tại sao thể nói: Từ đu những năm 90 của TK XX, “một chương
mới đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á”
- Chứng minh được t cuối những năm 80 của TK XX các nước châu Phi gặp nhiều
khó khăn không ổn định.
- Trình bày được mối quan hệ đoàn kết hữu nghị giữa nhân dân Cu Ba nhân dân
Việt Nam.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình y, diễn đạt, vận dụng kiến thức của học sinh
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn lich sử, tìm hiểu lịch sử, đặc biệt tự giác
nghiêm túc làm bài trung thực, cẩn thận trong kiểm tra.
4. Địnhớng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sáng tạo, tự học
- Năng lực chuyên biệt: tái hiện kiến thức lịch sử; xác định mối quan hệ giữa các sự
kiện, hiện tượng lịch sử; nhận xét, liên hệ thực tiễn.
II. HÌNH THỨC: Trắc nghiệm và tự luận
III. MA TRẬN:
Tên chủ đề (nội
dung, chương)
Nhận Biết Thông Hiểu
Vận Dng
Vận Dng Thấp Vận Dng
Cao
TN TL TN TL T
N TL TN TL
Chủ đề 1:
Liên Xô và các
nước Đông Âu
Từ năm 1945-
những năm 70 của
TK XX (2t)
.Những
thành
tựu
trong
công
cuộc
xây
dựng
CNXH
của Liên
nghĩa
Số câu:1
Số điểm: 2
Tỉ lệ %:20%
1
2
Chủ đề 2:
-Quá trình phát
triển của phong
trào giải png dân
tộc và sự tan rã của
hệ thống thuộc
địa,(1t)
-Các nước Đông
Nam Á (1t)
Trình bày
được nét
chính của
phong
trào giải
phóng
dân tộc từ
năm 1945
đến giữa
những
năm 90
của TK
XX
Số câu: 8
Số điểm:2
Tỉ lệ %:20%
8
2
Chủ đề 3:
Các nước châu
Phi(1t)
Nêu được
các sự
kiện của
phong
trào giải
phóng
dân tộc
châu Phi
từ năm
1945 đến
giữa
HS Chứng
minh được
từ cuối
những năm
80 của TK
XX các
nước châu
Phi gặp
nhiều khó
khăn
không ổn
những
năm 90
của TK
XX
định
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ %: 25%
2
0.5
1
2
Chủ đề 4:
Các nước Mỹ
Latinh(1t)
Trình bày
được
những sự
kiện
chính của
quá trình
giải
phóng
dân tộc
Mỹ latinh
từ sau
1945
HS trình
bày
được
diễn
biến và
ý nghĩa
của CM
Cu Ba
Liên
hệ
được
mối
quan
hệ
đoàn
kết
hữu
nghị
giữa
nhân
dân Cu
Ba và
nhân
dân
Việt
Nam
Số câu: 4
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ %:35%
2
0.5
2/3
2
1/3
1
Tổng Số câu:15
Tổng Số điểm:10
Tỉ lệ %: 100%
12 câu
3 điểm
30%
1 +2/3 câu
4 điểm
40%
1+ 1/3 câu
3 điểm
30%
Ninh Đông, ngày 22 tháng 10 năm 2022
DUYỆT CỦA BGH TỔ TRƯỞNG
Võ Thụy Thanh Hà
NGƯỜI RA ĐỀ
Võ Thị Thùy Trang
I. TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm) Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau
Câu 1. Quốc gia giành độc lập sớm nhất châu Mĩ la tinh
A. Mê-hi-cô B. Bra-xin C. Cu-ba D. Ăc-hen-ti-na
Câu 2. ASEAN ra đời nhm cùng nhau hợp tác trên lĩnh vực
A. kinh tế -văn hóa B. kinh tế - chính trị
C. quân sự- chính trị D. kinh tế -quân sự
Câu 3. Ba quốc gia giành độc lập sớm nhất của Đông Nam Á:
A. In-đô-ê-xia, Việt Nam, Lào B. Việt Nam, Mi-an-ma, Lào
C. In-đô-nê-xia, Lào, Thái Lan D. Phi-lip-pin, Việt Nam, Xin-ga-po
Câu 4. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm
A. 1993 B. 1994 C. 1995 D. 1996
Câu 5. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộcNam Phi
A. Nen-xơn-ma-đêla B. Phi-đen cax-tơ-rô C. Lê-nin D. Các-mác
Câu 6. Cùng nhau tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào
công việc nội bộ của nhau. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình, hợp tác
phát triển có kết quả” là nguyên tắc hot động của
A. khối quân sự Đông Nam Á (SEATO).
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
C. khu vực mậu dịch tự do (AFTA) .
D. Din đàn khu vực (ARF).
Câu 7. Quốc gia này không phải là thành viên của ASEAN
A. Bru-nây B. Lào C. Cam-pu-chia D. Đông-ti-mo
Câu 8. Nội dung không thuộc mục đích của Tuyên bố Băng Cốc (8-1967) là
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ hội khu vực Đông Nam Á
B. hòa bình ổn định khu vực Đông Nam Á
C. nhằm giúp đỡ lẫn nhau trên mọi lĩnh vực
D. tạo môi trường ổn định để hợp tác với tất cả các nước trên thế giới
Câu 9. Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN chuyển trọng m hoạt sang
lĩnh vực
A. hợp tác trên lĩnh vực du lịch B. hợp tác trên lĩnh vực kinh tế
C. hợp tác trên lĩnh vực quân sự D. hợp tác trên lĩnh vực giáo dục
Câu 10. Năm 1992, ASEAN quyết định biến Đông Nam Á thành
A. một khu vực phồn thịnh B. một khu vực ổn định và phát triển
C. một khu vực mậu dịch tự do D. một khu vực a bình
Câu 11. Biến đổi quan trọng nhất của khu vc Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới
thứ hai là
ỦY BAN NHÂN DÂN THNINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HC CƠ SƠ
TRN QUANG KHẢI
ĐKIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: LỊCH S9
THI GIAN: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
BẢN CHÍNH
A. từ những nước thuộc địa trở thành nước độc lập
B. nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế khá nhanh
C. Hiệp hội các nưc Đông Nam Á thành lập
D. mở rng quan hệ hp tác giữa các nước Đông Nam Á với EU
Câu 12. Tội ác lớn nhất, tàn bạo nhất của chủ nghĩa A-pac thai là
A. bóc lột tàn bạo người da đen
B. gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi
C. tước quyền tự do của người da đen
D. phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc với người da đen
II. TỰ LUN(7,00 điểm)
Câu 13. (2,00 điểm)
Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của Liên xô trong công cuộc xây dựng CNXH
từ 1950 đến những năm 70 của TKXX. Ý nga.
Câu 14. (2,00 điểm)
Bằng những sự kiện lịch sử, em hãy chứng minh từ 1980-nay châu Phi gặp nhiều khó
khăn, phc tạp.
Câu 15. (3,00 điểm)
Em hãy trình bày diễn biến và phân tích ý nghĩa của cách mạng Cu-ba. Nêu hiểu biết
của em về mối quan hệ giữa Việt Nam với Cu-ba
--------------HẾT------------------