
- GV ra đề: Nguyễn Kim Ngọc – Tổ Tự nhiên - Trường THCS N. Bỉnh Khiêm
- Kiểm tra giữa HKI - Môn Sinh học 8- Thời gian 45 phút- Năm học: 2022-2023
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học về: Khái quát cơ thể người, vận động,
tuần hoàn
2. Kỹ năng: Giúp học sinh rèn kỹ năng tổng hợp, phân tích và kỹ năng vận dụng.
3. Thái độ: Giáo dục thái độ nghiêm túc trong học tập cũng như trong kiểm tra.
4/ Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, phân tích, tổng hợp.
II. Ma trận đề.
Tên chủ
đề
(nội
dung,
chương…
)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao Cộn
g
TNKQ TL TNKQ TL TNK
QTL TN
KQ TL
Chương
I: Khái
quát về
cơ thể
người.
- Chức năng của chất tế
bào( C1)
- Chức năng của
nơron(C2)
- Phân biệt các loại
mô(C3)
- Chức năng của các loại
mô(C4)
- Xác định các
hoạt động sống
của tế bào.(C5)
- Phân tích
đường đi
của xung
thần kinh
qua phản xạ
đầu gối(C1
TL)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 câu
1,33đ
13,3%
1 câu
0,33đ
3,3%
1
câu
1
đ
10
%
6
câu
2,66
đ
26,6
%
Chủ đề:
Vận
động
- Tính chất của cơ(C6)
- Nhận biết được xương to
ra do đâu?(C7)
- Nhận biết khoang xương
ở người chứa gì?(C8)
- Sự mỏi cơ(C9)
- Những đặc điểm
tiến hóa của bộ
xương người thích
nghi với tư thế
đứng thẳng và lao
động(C2 TL)
- Xác định các
biện pháp rèn
luyện hệ vận
động(C10)

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 câu
1,33 đ
13,3%
1 câu
0,33 đ
3,3%
1 câu
2 đ
20%
6
câu
3,66
đ
36,6
%
Chủ đề:
Tuần
hoàn
- Các loại bạch cầu(C11)
- Đặc điểm không có ở
hồng cầu người(C12)
- Tỉ lệ huyết tương trong
máu người.(C13)
- Các loại miễn dịch(C14)
- Xác định đúng
các nguyên tắc
truyền máu(C15)
- Kể tên
một số bệnh
ở người
hiện nay đã
có văcxin
phòng
tránh(C3
TL)
- Giải
thích cơ
sở khoa
học việc
tiêm
phòng
văcxin)C4
TL)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 câu
1,33đ
13,3%
1 câu
0,33đ
3,3%
1
câu
1,0
đ
10
%
1
câu
1,0
đ
10
%
7
câu
3,66
đ
36,6
%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
12 câu
4,0 đ
40%
4 câu
3,0 đ
30%
2 câu
2,0 đ
20%
1 câu
1,0 đ
10%
19
câu
10 đ
100
%
III. Đề kiểm tra.
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 đ) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1 . Thực hiện các hoạt động sống chủ yếu của tế bào là chức năng của….
A. nhân B.màng sinh chất C. chất tế bào D. nhân và chất tế bào
Câu 2. Chức năng cơ bản của nơron là
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D. Tiếp nhận và trả lời kích thích
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và Tên:…………………………
Lớp: ……
ĐỀ KT GIỮA KỲ I (2022-2023)
MÔN: SINH HỌC 8
(Thời gian 45’ không kể phát đề)
MÃ ĐỀ A
Đi ểm

Câu 3. Trong cơ thể người, loại mô có chức năng nâng đỡ và liên kết các cơ quan là
A. mô cơ B. mô liên kết C. mô biểu bì D. mô thần kinh
Câu 4. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng
nhóm với các mô còn lại
A. mô máu B. mô mỡ C. mô xương D. mô cơ trơn
Câu 5. Tế bào tham gia vào những hoạt động sống là
A. trao đổi chất, lớn lên B. lớn lên , phân chia
C. trao đổi chất phân chia. D.trao đổi chất, lớn lên, phân chia
Câu 6. Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn. B. gấp và duỗi. C. phồng và xẹp. D. kéo và đẩy.
Câu 7. Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về
bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong
Câu 8. Ở người già, trong khoang xương có chứa
A. máu B. mỡ vàng C. tủy đỏ D. nước mô
Câu 9 . Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt:
A. oxi B. Nước. C. axit lactic D. chất khoáng
Câu 10. Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính?
A. 3 B. 4 C 5. D.6
Câu 11. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích
A.35 % B. 40% C. 45% D. 55%
Câu 12 . Đặc điểm không có ở hồng cầu người
A. màu đỏ hồng B. hình đĩa, lõm hai mặt
C. nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán D. tham gia vào chức năng vận chuyển khí
Câu 13. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này
trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch
A. miễn dịch tự nhiên B. miễn dịch nhân tạo
C. miễn dịch tập nhiễm D. miễn dịch bẩm sinh
Câu 14. Để cơ xương phát triển, chúng ta cần
A.rèn luyện thể dục thể thao, thường xuyên lao động
B.rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên, lao động vừa sức
C.tăng cường tập thể dục thể thao, lao động nhiều
D.tăng cường tập thể dục thể thao, ít lao động.
Câu 15. Khi truyền máu ta cần tuân theo nguyên tắc
A. không xét nghiệm,truyền nhiều B. xét nghiệm máu, truyền nhanh
C. xét nghiệm máu và truyền từ từ D. không xét nghiệm, truyền từ từ
II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1. Phân tích đường đi của xung thần kinh qua phản xạ đầu gối?(1đ)
Câu 2.Trình bày những đặc điểm tiến hóa của bộ xương người thích nghi với tư thế
đứng thẳng và lao động? ( 2đ)
Câu 3.Em hãy kể tên một số bệnh ở người hiện nay đã có vắc xin? (1đ)
Câu 4. Giải thích cơ sở khoa học của việc tiêm phòng vacxin?(1đ)
BÀI LÀM.
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ. án

II. TỰ LUẬN.
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 đ) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1. Chức năng cơ bản của nơron là
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D. Tiếp nhận và trả lời kích thích
Câu 2. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng
nhóm với các mô còn lại
A. mô xương B. mô cơ trơn C. mô cơ vân D. mô cơ tim
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và Tên:…………………………
Lớp: ……
ĐỀ KT GIỮA KỲ I (2022-2023)
MÔN: SINH HỌC 8
(Thời gian 45’ không kể phát đề)
MÃ ĐỀ B
Đi ểm

Câu 3.Thực hiện các hoạt động sống của tế bào là chức năng của….
A. nhân B.màng sinh chất C. chất tế bào D. nhân và chất tế bào
Câu 4. Trong cơ thể người, loại mô có chức năng bảo vệ, hấp thụ, bài tiết là
A. mô cơ B. mô biểu bì C. mô liên kết D. mô thần kinh
Câu 5. Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn. B. gấp và duỗi. C. phồng và xẹp. D. kéo và đẩy.
Câu 6.Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về
bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong
Câu 7. Ở trẻ em, trong khoang xương có chứa
A. máu B. mỡ vàng C. tủy đỏ D. nước mô
Câu 8 . Khi truyền máu ta cần tuân theo nguyên tắc
A. không xét nghiệm,truyền nhiều B. xét nghiệm máu và truyền từ từ
C. xét nghiệm máu, truyền nhanh D. không xét nghiệm, truyền từ từ
Câu 9. Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính
A. 3 B. 4 C 5. D.6
Câu 10. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích
A.35 % B. 40% C. 45% D. 55%
Câu 1 1 . Đặc điểm không có ở hồng cầu người
A. màu đỏ hồng B. hình đĩa, lõm hai mặt
C. nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán D. tham gia vào chức năng vận chuyển khí
Câu 1 2 . Loài người không bao giờ bị mắc một số bệnh của các động vật khác. Đây là
dạng miễn dịch
A. miễn dịch tự nhiên B. miễn dịch nhân tạo
C. miễn dịch tập nhiễm D. miễn dịch bẩm sinh
Câu 13. Tế bào tham gia vào những hoạt động sống là
A. trao đổi chất, lớn lên B. lớn lên , phân chia
C. trao đổi chất phân chia. D. trao đổi chất, lớn lên, phân chia
Câu 14. Để cơ xương phát triển, chúng ta cần
A. rèn luyện thể dục thể thao, thường xuyên lao động
B. rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên, lao động vừa sức
C. tăng cường tập thể dục thể thao, lao động nhiều
D. tăng cường tập thể dục thể thao, ít lao động.
Câu 15 . Chọn từ đúng điền vào chỗ chấm: Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do tích tụ ……
gây đầu độc cơ
A. oxi B. nước. C.axit lactic D. chất khoáng
II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1. Phân tích đường đi của xung thần kinh qua phản xạ đầu gối?(1đ)
Câu 2. Trình bày những đặc điểm tiến hóa của bộ xương người thích nghi với tư thế
đứng thẳng và lao động? ( 2đ)
Câu 3. Em hãy kể tên một số bệnh ở người hiện nay đã có vắc xin? (1đ)
Câu 4. Giải thích cơ sở khoa học của việc tiêm phòng vacxin?(1đ)
BÀI LÀM.
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ. án

