TRƯỜNG THPT KIẾN VĂN
TỔ TOÁN
--------------------
(Đề kiểm tra có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................................... Số báo danh: ................................. Mã đề 101
I/ Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)
Câu 1. Cho hai tập hợp: , Tìm
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào dưới đây bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào dưới đây cùng phương với ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 4. Cho tam giác với , hãy chọn công thức đúng?
A. .B. .
C. .D. .
Câu 5. Tam giác có . Diện tích của tam giác bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 6. Tìm góc biết .
A. B. C. D.
Câu 7. Cho . Biểu thức có giá trị bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 8. Tam giác có . Số đo góc bằng:
A. B. C. D.
Câu 9. Tam giác có và . Tính bán kính của đường tròn ngoại
tiếp tam giác .
A. B. C. D.
Câu 10. Tam giác có , và có diện tích bằng . Khi đó giá trị của bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 11. Cho đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 12. Tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng . Tính .
A. .B. .
C. .D. .
Câu 14. Tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
Câu 15. Giá trị biểu thức là:
A. B. C. D.
Mã đề 101 Trang 3/3
Câu 16. Cho tam giác ABC với , công thức nào sau đây là sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 17. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?
A. không phải là số vô tỉ. B. Hôm nay là thứ mấy?
C. Thương người dân miền Trung quá! D. Mấy giờ rồi?
Câu 18. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Gọi M trung điểm của cạnh BC. Tính độ dài của
vectơ .
A. B. C. D.
Câu 19. Cho Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?
A. B.
C. D.
Câu 20. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề ?
A. Bạn làm bài kiểm tra tốt không? B. là một số hữu tỉ.
C. 3 là một số nguyên. D. 2 + 1 > 4.
II/ Phần tự luận: (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a/ Viết tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử của nó.
b/ Hãy viết tất cả các tập con của tập .
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho tứ giác . Hãy chứng minh: .
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho hai tập hợp và . Tìm và .
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho tam giác độ dàic cạnh . Tính diện tích (); bán kính đường tròn ngoại tiếp ();n
kính đường tròn nội tiếp () của tam giác .
Câu 5 (1,0 điểm).
Để xác định chiều cao của một toà nhà cao tầng, một người đứng tại điểm , sử dụng giác kế
nhìn thấy đỉnh toà nhà với góc nâng , người đó lùi ra xa một khoảng cách thì nhìn thấy đỉnh
Mã đề 101 Trang 3/3
toà nhà với góc nâng . Hãy tính chiều cao của toà nhà, biết rằng khoảng cách từ mặt đất đến
ống ngắm của giác kế đó là m (Hình 6).
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang 3/3