UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜN C N ỄN HUỆ

K N MA ẬN ĐỀ KIỂM A, ĐÁN IÁ IỮA ỌC KÌ 1 – NĂM ỌC 2024 -2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7

Mức độ đ nh gi ổng % điểm

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Nh n iết h ng hiểu n d ng n d ng cao

TNKQ TL TNKQ TL TL TL TN KQ TNK Q

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. 10% 1 đ 3 (0,75đ) 1 (0,25đ) Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

1 Các phép tính với số hữu tỉ ố hữu tỉ (14 Tiết) 3 (0,75đ) 2 (2,0đ) 37,5% 3,75 đ

1 (1,0đ) Số vô tỉ. Căn bậc hai số học 2 Số Thực (2 Tiết) 2 (0,5đ)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác

của một góc 3 (0,75đ) 1 (1,0đ)

2 2 (0,5đ) 3 (0,75đ) 5% 0,5 đ 17,5% 1,75 đ 12,5% 1,25 đ Góc và đường thẳng song song (11 Tiết) Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Định lí và chứng minh định lí 1 (0,25đ) 1 (0,25đ)

5% 0,5 đ 12,5% 1,25 đ 3 Tổng ba góc trong 1 tam giác Tam giác bằng nhau. 1 (0,25đ) 1 (1,0đ) Tam giác ằng nhau (3 Tiết)

ổng 12 (3,0đ) 1 (1,0đ) 8 (2,0đ) 1 (1,0đ) 2 (2,0đ) 1 (1,0đ)

25 10,0 đ 100% ỉ lệ % 40% 30% 20% 10%

100 ỉ lệ chung 70% 30%

Giáo viên l p ma tr n (Kí và ghi rõ họ và tên)

Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên)

Duyệt của PHT (Kí và ghi rõ họ và tên) Chu Thị Bảo Trúc rương hị Linh

UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

BẢNG ĐẶC Ả ĐỀ KIỂM A, ĐÁN IÁ IỮA ỌC KÌ I – NĂM ỌC 2024 -2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7

ố câu hỏi theo mức độ nh n thức TT Chủ đề Mức độ đ nh gi NB TH VD VDC

Số hữu tỉ và tập hợp các 3(TN) số hữu tỉ. Thứ tự trong Nh n iết - iết đ ố t đ ố t . - iết đ t p p á ố t . (C1) - iết đ ố đối ủa một ố t .(C2) - iết đ t t t t p p á ố t . (C5) tập hợp các số hữu tỉ Thông hiểu: Biể iễ đ ố t t ê t ố. (C9) 1(TN)

1 V n d ng: So sá đ ai ố t .

ố hữu tỉ

h ng hiểu – Mô tả đ p p t ỹ thừa với số mũ t iê ủa một ố h u t và một số tính ch t của p p t đó (t t ơ ủa hai luỹ thừa ù ơ ố, luỹ thừa của luỹ thừa). (C7,19) – tả đ t t t i á p p t , t , t ể ế t t p p ố t . (C8) 3(TN)

Các phép tính với số hữu tỉ

3/2 (TL)

n d ng – T i đ á p p t ộ , t ừ, , ia t t p p ố t . (TLC1) – V đ á t t ia á , ết p, p p ối ủa p p đối ới p p ộ , t ới ố t t t t á (t iết t m, t a một á p ). (C22) – Giải quyết đ một ố đ t tiễ (đơn giản, quen thuộc) g n với các phép tính v số h u t . (ví d : các bài toán liên quan đến chuyể động trong V t , t đ đạc,...).

n d ng cao – iải ết đ một ố đ t tiễ (phức hợp, không quen thuộc) ới á p p t ố t . (TLC5) 1(TL)

2(TN) 2

Nh n iết – iết đ ố t p p ạ ố t p p ạ t ầ . (C6,10)

Số Thực Số vô tỉ.Căn bậc hai số học

½(TL) V n d ng: Th c hi đ c và làm tròn số ă độ xá t ớc

Nhận biết : – iết đ á ó t đ i t ( ai ó ù, ai ó

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia đối đ ). (C14,TL C4)

phân giác của một góc – iết đ tia p iá ủa một ó . (C17) 3(TN) 1(TL)

– iết đ á tia p iá ủa một ó ọ t p (C20) Nhận biết: – iết đ tiê đ E i đ t .(C11, 15) 2(TN) Hai đường thẳng song Góc và đường thẳng song song

song. Tiên đề Euclid về

đường thẳng song song 3(TN)

1(TN) Thông hiểu: – tả đ một ố t t ủa ai đ t song.(C18) – tả đ i ủa ai đ t t a p ó đ , p ó t .(C3,4) Nhận biết: - iết đ t ế một đ .(C12)

Định lí và chứngminh

định lí Thông hiểu: - Hiể đ c phần ch ng minh của một đ nh lí. (C13) 1(TN)

Vận dụng: - Ch mi đ c một đ nh lí;

3

Nhận biết: – iết đ ái i m ai tam iá a .(C16)

1(TN)

Tam 1(TL) Tổng ba góc trong 1 giác tam giác. Hai tam giác Thông hiểu: – iải t đ đ t á ó t một tam iá 180o. (TLC3) – iải t đ á t p a ủa ai tam iá . bằng bằng nhau nhau Vận dụng: – Diễ đạt đ p mi ọ t

t p đơ iả (ví d : l p lu n và ch mi đ c các

đ ạn th ng b ng nhau, các góc b ng nhau từ á đi u ki n ban

đầ iê a đến tam giác,...).

Tổng

12 (TN) 1(TL) 40% 8 (TN) 1(TL) 30% 2 1(TL) 20% 1 1(TL) 10% Tỉ lệ %

70% 30% Tỉ lệ chung

Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên) Giáo viên l p bảng đặc tả (Kí và ghi rõ họ và tên)

Duyệt của PHT (Kí và ghi rõ họ và tên) rương hị Linh

Chu Thị Bảo Trúc

UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

Họ tê ……………….………………

KIỂM TRA ĐÁN IÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đ có 25 câu, 03 trang) Lớp: 7…….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Điểm:

Lời phê của thầy (cô) giáo:

ĐỀ 1:

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ c i đứng trước phương n trả lời đúng ở mỗi câu sau. Câu 1: T p h p số h u t đ c kí hi u là:

A. B. C. D.

Câu 2: Số đối của số hữu tỉ là:

A. ; B. ; C. ; D. - 7.

Câu 3: Cho hình vẽ bên (Hình 1), cần thêm điều kiện gì thì ?

A.

B.

C.

(Hình 1)

D.

Câu 4: Nếu a  b , b  c thì:

A. a  c B. b // c C. b  c D. a // c

Câu 5: Trong c c số hữu tỉ

, có ao nhiêu số hữu tỉ dương?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 6: Phân số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số th p phân hữu hạn?

A. B. C. D.

Câu 7: Giá trị của (3m)n bằng: A. 3m+n B. 3m.n C. 3m : n D. 3m -n

Câu 8: Kết quả đúng của phép chuyển vế đẳng thức x - 5 = 6 là:

A. x = - 5 - 6 B. x = -6 + 5 C. x= 6 - 5 D. x = 5 + 6

Câu 9: Cho tr c số sau, điểm B biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. B. C. D.

Câu 10: Viết số dưới dạng số th p phân vô hạn tuần hoàn ta được:

C. 0,45(83)

A. 0,(458)3 B. 0,458(3) D. 0,458

Câu 11: Điền vào chỗ trống để được tiên đề Euclid: “ Q a một điểm M n m i đ ng th ng a ....”

A. Có duy nh t một đ ng th đi a ới a. B. Có ai đ ng th ng song song với a. C. Có ít nh t một đ ng th ng song song với a. D. Có vô số đ ng th ng song song với a.

Câu 12: Định lí thường được ph t iểu dưới dạng

A.T … …; B. D … ê …, C.V … ê …; D. ế … t ….

Câu 13: rong định lý “ ai đường thẳng phân iệt cùng song song với một đường thứ a thì chúng song song với nhau”, có giả thiết là

A. “ ai đ t p i t ù ới một đ t t a”; B. “ ú ới a ”; C. “ ai đ t p i t ù ới một đ t a t ú

ới a ”;

D. “ ai đ t p i t ù ”.

Câu 14: Cho Hình 2. óc đối đỉnh với Ô1 là:

(Hình 2)

A. Ô1 B. Ô2 C. Ô3 D. Ô4 Câu 15: Trong c c khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Q a một điểm i một đ t , ó một đ t ới đ t đó. B. Q a một điểm i một đ t , có ố đ t ới đ t đó. C. Q a một điểm i một đ t , ó ai đ t ới đ t đó. D. Q a một điểm i một đ t , ó i ơ một đ t

ới đ t đó. Câu 16: Cho ΔABC = ΔA’B’C’. Chọn câu sai:

A. AB = A’B’ B. BC = A’C’ C. D.

Câu 17: Tia Ot nào trong c c hình dưới đây là tia phân gi c của góc xOy.

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 18: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt song song thì hai góc đồng vị:

A. b ng nhau B. bù nhau C. ph nhau D. đối đ nh

viết dưới dạng lũy thừa là:

D. C. B.

Câu 19: Kết quả của phép tính A. Câu 20: Cho góc xOy = 120o và Oz là tia phân giác của góc xOy khi đó góc xOz là: A. góc nhọn B. góc vuông C. góc tù D. góc bẹt

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm)

a) Tìm biết: -

b) Ướ ng kết quả phép tính 29,(84). 4,9 b ng cách làm tròn hai thừa số đế đơ v . Câu 2 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) b)

Câu 3 (1,0 điểm): Tính x, y trong hình vẽ sau?

.

Câu 4 (1,0 điểm): Cho hình vẽ. a) Nêu tên các c p ó đ ng v có trong hình? b) Giải thích tại sao Câu 5 (1,0 điểm): Bá A m a 2 mó t một ửa - ó t t iá iêm ết 250 000 đ iảm iá 5%. - ó t ai iá iêm ết 125 000 đ iảm iá 8%. Bá A đã đ a t 500 000 đ ng. Hỏi á A đ c trả lại bao nhiêu ti n?

BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………..…………………………………

…………………………………………………………….…………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………..…………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………..………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………….

.………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….........

UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

Họ tê ……………….………………

KIỂM TRA ĐÁN IÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đ có 25 câu, 03 trang) Lớp: 7…….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Điểm:

Lời phê của thầy (cô) giáo:

ĐỀ 2:

viết dưới dạng lũy thừa là:

C. D.

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ c i đứng trước phương n trả lời đúng ở mỗi câu sau. Câu 1: Kết quả của phép tính B. A. Câu 2 rong định lý “ ai đường thẳng phân iệt cùng song song với một đường thứ a thì chúng song song với nhau”, có giả thiết là A. “ ai đ t p i t ù ới một đ t t a”; B. “ ú ới a ”; C. “ ai đ t p i t ù ới một đ t a t ú ới a ”; D. “ ai đ t p i t ù ”. Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt song song thì hai góc đồng vị: A. bù nhau C. b ng nhau B. ph nhau D. đối đ nh

Câu 4: Số đối của số hữu tỉ là:

A. ; B. ; C. ; D. - 7.

Câu 5: Cho tr c số sau, điểm B biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. B. C. D.

C. x= 6 - 5 D. x = -6 + 5

C. D. BC = A’C’ Câu 6: Kết quả đúng của phép chuyển vế đẳng thức x - 5 = 6 là: A. x = - 5 - 6 B. x = 5 + 6 Câu 7: Cho ΔABC = ΔA’B’C’. Chọn câu sai: A. B. AB = A’B’ Câu 8: T p h p số h u t đ c kí hi u là:

C. B. D.

A. Câu 9: Cho hình vẽ bên (Hình 1), cần thêm điều kiện gì thì ?

A.

B.

C.

(Hình 1)

D.

Câu 10: Phân số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số th p phân hữu hạn?

A. B. C. D.

B. b  c C. b // c D. a // c

Câu 11: Nếu a  b , b  c thì: A. a  c Câu 12: Tia Ot nào trong c c hình dưới đây là tia phân gi c của góc xOy.

B. Hình 2 D. Hình 3

B. góc bẹt

C. Hình 4 A. Hình 1 Câu 13: Trong c c khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Q a một điểm i một đ t , ó ố đ t ới đ t đó. B. Q a một điểm i một đ t , ó i ơ một đ t ới đ t đó. C. Q a một điểm i một đ t , ó một đ t ới đ t đó. D. Q a một điểm i một đ t , ó ai đ t ới đ t đó. Câu 14: Điền vào chỗ trống để được tiên đề Euclid: “ Q a một điểm M n m i đ ng th a ....” A. Có duy nh t một đ ng th đi a ới a. B. Có ai đ ng th ng song song với a. C. Có vô số đ ng th ng song song với a. D. Có ít nh t một đ ng th ng song song với a. Câu 15: Cho góc xOy = 120o và Oz là tia phân giác của góc xOy khi đó góc xOz là C. góc tù D. góc vuông A. góc nhọn Câu 16: Cho Hình 2. óc đối đỉnh với Ô1 là:

(Hình 2)

A. Ô1 B. Ô2 C. Ô3 D. Ô4

Câu 17: Trong c c số hữu tỉ

, có ao nhiêu số hữu tỉ dương?

C. 3 D. 4 B. 5

A. 2 Câu 18 Định lí thường được ph t iểu dưới dạng A. ế … t …. B. D … ê …, C. V … ê …; D. T … …;

Câu 19: Viết số dưới dạng số th p phân vô hạn tuần hoàn ta được:

B. 0,458(3) C. 0,(458)3 D. 0,458

B. 3m -n C. 3m : n D. 3m+n

A. 0,45(83) Câu 20: Giá trị của (3m)n bằng: A. 3m.n II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm)

a) Tìm biết: -

b) Ướ ng kết quả phép tính 29,(84). 4,9 b ng cách làm tròn hai thừa số đế đơ v . Câu 2 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) b)

Câu 3 (1,0 điểm): Tính x, y trong hình vẽ sau?

.

Câu 4 (1,0 điểm): Cho hình vẽ. a) Nêu tên các c p ó đ ng v có trong hình? b) Giải thích tại sao Câu 5 (1,0 điểm): Bá A m a 2 mó t một ửa - ó t t iá iêm ết 250 000 đ iảm iá 5%. - ó t ai iá iêm ết 125 000 đ iảm iá 8%. Bá A đã đ a t 500 000 đ ng. Hỏi á A đ c trả lại bao nhiêu ti n?

BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………..…………………………………

…………………………………………………………….…………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………..…………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………..………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………….

.………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………..……………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂ ĐIỂM ỚN D N C ẤM ỜN C N ỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁN IÁ GIỮA HỌC KỲ I NĂM ỌC: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Bảng hướng dẫn gồm 03 trang)

Phần 1: ướng d n chấm: - Phần tr c nghi m: + Phần tr c nghi m ch m t đáp á iể điểm đã . Điểm toàn bài làm tròn theo đ nh. + Câu 2a, học sinh không tính h p lý mà tính theo th t th c hi p p t đú t ừ 0,25 điểm. - Phần t lu n: Câu 5 học sinh làm gộp phép tính mà l i giải h p ý đạt điểm tối đa. * ướng d n chấm dành cho học sinh khuyết t t: - Phần tr c nghi m ch m t đáp á iể điểm đã . - Phần t lu n: + Câu 1 ch m t đáp á biểu điểm. + Câu 2 học sinh không tính h p lý mà tính theo th t th c hi p p t đú ũ đạt điểm tối đa. + Câu 3,4 học sinh ghi diễ đạt ó ý đú a đầ đủ thì vẫn đạt điểm tối đa. Phần 2: Đ p n, iểu điểm: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 1:

Câu Đáp á Câu Đáp á 3 D 13 A 4 D 14 C 5 B 15 A 6 A 16 B 7 B 17 D 8 D 18 A 9 A 19 C 10 B 20 A 1 D 11 A 2 A 12 D

ĐỀ 2:

Câu Đáp á Câu Đáp á 3 C 13 C 4 A 14 A 5 C 15 A 6 B 16 C 7 D 17 C 8 A 18 A 9 D 19 B 10 B 20 A 1 D 11 D 2 A 12 C

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung

- a)

1 (1,0 điểm) - 0,25 = -1,25 = = -1

b) Ta có: 29,(84) 30; 4,9 5 Nên: 29,(84). 4,9 30. 5 = 150 Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25

a)

0,25 0,25

2 (1,0 điểm) b)

0,25 0,25

(Đ nh lí t ng ba góc trong tam giác)

Xét ta có: Hay 850 + 550 +

= 1800 = 1800 – 1400 = 400

3 (1,0 điểm)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4 (1,0 điểm) , m đ ai ó đ ng v 0,25 0,25

5 (1,0 điểm)

Ta có góc tBA và góc ABC l ai ó ù ê Hay 550 + V y x = 1250 , y = 400 a) ó B đ ới ó ó AED đ ng v với góc C b) T ta ó D đó BC // DE (D u hi u nh n biết ai đ ng th ng song song) Số ti á A p ải t ả i m a mó t t đ iảm iá 5% 250 000.(100% – 5%) = 250 000. 95% =237 500 (đ ). Số ti á A p ải t ả i m a mó t ai đ iảm iá 8% 125 000.(100% – 8%) = 125 000. 92% = 115 000 (đ ). T ố ti á A p ải t ả i m a ai mó 237 500 + 115 000 = 352 500 (đ ). Số ti á A đ t t ả ại 500 000 – 352 500 = 147 500 (đ ). V á A đ t t ả ại 147 500 đ . 0,25 0,25 0,25 0,25

Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên) i o viên ra đề (Kí và ghi rõ họ và tên)

rương hị Linh Chu Thị Bảo Trúc

Duyệt của PHT (Kí và ghi rõ họ và tên)