UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRẦN QUANG KHẢI
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 2021
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. MỤC TIÊU
- Đánh giá và phân loại kết quả học tập của mỗi học sinh.
- Thông qua bài kiểm tra thể đánh giá sự tiếp thu kiến thức giữa học 1 của học sinh như
thế nào qua đó thể thu được thông tin ngược từ phía học sinh để giáo viên điều chỉnh
cách giảng dạy của mình sao cho đạt hiệu quả cao.
II. YÊU CẦU
1. Kiến thức: - Học sinh cần ôn tập tốt các kiến thức của giữa học kì 1
2. Kỹ năng: - Tính toán, suy luận, vẽ hình, trình bày bài giải.
3. Năng lực:
- Tự học; Giải quyết vấn đề: các câu hỏi trong đề kiểm tra
- Sáng tạo: trong việc giải quyết câu hỏi vận dụng cao.
4. Thái độ:
- Tuân thủ đúng nội quy trong giờ kiểm tra;
- Hoàn thành bài kiểm tra trong 90 phút
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I.Chủ đề 1:
Nhân đa thức
(3 tiết)
Nhận biết
được kết
quả phép
nhân đa
thức
Thực
hiện
phép
nhân đa
thức
Số câu: 4
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15%
2
0,5
2
1,0
II. Chủ đề 2:
Hằng đẳng
thức đáng
nh
(5 tiết)
Nhận biết
được hằng
đẳng thức
Thu gọn
được biểu
thức
Chứng
minh
được biểu
thức chia
hết cho số
nguyên
Số câu: 4
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
2
0,5
2
1,5
III. Chủ đề
3: Phân tích
đa thức
thành nhân
t
(6 tiết)
Nhận biết
được kết
quả Phân
tích đa
thc thành
nhân t
Tính
nhanh
giá trị
của biểu
thức Tìm
được giá
trị của x
Phân tích
đa thức
thành
nhân t
Số câu: 7
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
2
0,5
2
0,5
3
1,5
IV. Chủ đề 4:
T giác,
Tính được
số do góc
Chứng
minh
Chứng
minh
Hình thang,
Hình thang
vuông, Hình
thang cân,
Hình bình
hanhfm Hình
c nht
(8 tiết)
của tứ
giác.
Nhận biết
được tính
chất của
tứ giác
đặc biệt
được tứ
giác là
hình chữ
nhật
được 3
điểm
thẳng
hàng
Số câu: 4
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
2
0,5
1
1,0
1
0,5
V. Chủ đề 5:
Đưng trung
bình ca tam
giác, ca
hình thang
(3 tiết)
Nhận biết
và tính
được
đường
trung bình
của tam
giác, hình
thang
Số câu: 3
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
2
0,5
VI. Chủ đề 6:
Đối xng
trục và đối
xng tâm
(4 tiết)
Chứng
minh được
quan hệ
của hai
đoạn thẳng
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
1
1,0
Tổng số câu:
23
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
11
3
30%
8
4
40%
3
2
25%
1
1
10%
Nhóm trưởng
Nguyễn Minh Hiếu
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 2021
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm) (Chọn câu đúng)
Câu 1. Kết quả của phép nhân
x(x 5)
A)
2
x5
B)
2x 5
C)
2
x 5x
D)
2
6x
Câu 2.
22
(x y)(x xy y )
bằng
A)
22
xy
B)
22
xy
C)
33
xy
D)
33
xy
Câu 3. Giá trị của biểu thức
2
x 2x + 1
tại
x 101
A) 100 B) 1000 C) 10000 D) 200
Câu 4. Giá trị x thỏa
2
x 2x 0
A)
x0
hoặc
x2
B)
x1
hoặc
x2
C)
x1
hoặc
x2
D)
x0
hoặc
x2
Câu 5. Kết quả phân tích đa thức
2
x 6x 8
thành nhân tử là
A)
( 2)( 4)xx
B)
( 2)( 4)xx
C)
( 2)( 4)xx
D)
( 2)( 4)xx
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức
22
9 x 2xy y
thành nhân tử là
A)
33 x y x y
B)
33 x y x y
C)
33 x y x y
D)
33 x y x y
Câu 7.
2
(x y)
bằng
A)
22
x 2xy y
B)
22
x 2xy + y
C)
22
x 2xy y
D)
22
y 2xy + x
Câu 8. Tích của hai đa thức
x2
x3
A)
2
x6
B)
2
x x 6
C)
2
x x 6
D)
2x 6
Câu 9. Tứ giác ABCD có
0
A 100
;
0
B 80
;
0
C 60
thì
A)
0
D 100
B)
0
D 110
C)
0
D 120
D)
0
D 130
Câu 10. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là
A) hình thang cân B) hình bình hành C) hình chữ nhật D) hình thang vuông
Câu 11. Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Đường trung bình
của tam giác ABC là
A) MN B) BN C) CM D ) AM
Câu 12. Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Nếu
AB = 8cm; MN = 10cm thì
A) CD = 8cm B) CD = 10cm C) CD = 12cm D) CD = 14cm
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 13. ( 1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
3 (4 5)xy
b)
(3x 5y)(2x 7)
Câu 14. ( 1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)
22
3x 6xy 3y
b)
22
x 6x 9 y
c)
2
x xy 2x 2y
Câu 15. ( 1,5 điểm)
a) Thu gọn
22
(x y) (x y) 2(x y)(x y)
b) Chứng minh
2
(5n 2) 4
chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
Câu 16. ( 0,5 điểm) Giữa hai điểm B và C có chướng ngại vật
(hình 1). Biết DE = 50m. Tính khoảng cách giữa hai điểm B
và C?
Câu 17. ( 2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là
E
D
C
B
A
Hình 1
trung điểm của BC. Vẽ MH vuông góc với AB tại H và MK vuông góc với AC tại K.
a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh 3 điểm H; I; K thẳng hàng.
c) Gọi E là điểm đối xứng của M qua AC. Chứng minh AE = BM.
---------------------------------------- Hết-----------------------------
Hướng dẫn chấm
I. Trắc nghiệm: 0,25.12 = 3đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
C
A
D
A
D
B
C
B
A
C
II. Tự luận:
Bài
Đáp án
Điểm
13a
3 4 5 12 15 x y xy x
0,5đ
13b
2
(3x 5y)(2x 7) 6x 21x 40xy 35y
0,5đ
14a
2
2 2 2 2
3x 6xy 3y 3 x 2xy y 3 x y
0,5đ
14b
2
2 2 2
x 6x 9 y x 3 y x 3 y x 3 y
0,5đ
14c
2
x xy 2x 2y x x y 2 x y x y x 2
0,5đ
15a
2 2 2 2 2
x y x y 2 x y x y x y x y 2x 4x
15b
2
(5n 2) 4 5n 2 2 5n 2 2 5n 5n 4 5
Vậy
2
(5n 2) 4
chia hết cho 5
0,
16
E
D
C
B
A
ABC
D, E theo thứ tự là trung điểm của AB
và AC
DE là đường trung bình của
ABC
1
DE BC BC 2.DE 2.50 100(m)
2
0,2
0,2
17a
I
E
K
H
M
C
B
A
MH AB
tại H
0
H 90
MK AC
tại H
0
K 90
ABC
vuông tại A
0
A 90
Vậy AHMK là hình chữ nhật.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
17b
AHMK là hình chữ nhật có I là trung điểm của AM
I là trung điểm của HK
H; I; K thẳng hàng
0,2
0,2
17c
E là điểm đối xứng của M qua AC
AC là đường trung trực của ME
AE =AM
M là trung điểm của BC
1
BM BC
2
và AM là đương trung tuyến của tam
giác ABC vuông tại A
1
AM BC
2
1
BM BC
2
nên AM = BM
Vậy AE = BM
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tổ trưởng
Nguyễn Minh Hiếu
Giáo viên ra đề
Nguyễn Minh Hiếu