TRƯỜNG THCS KIM LONG
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 30% và Tự luận 70%
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao
Biểu thức
đại số
-Nhận
biết được
đơn thức
đồng dạng
-
Nhân,chia
đơn thức-
đa thức.
- Vận
dụng
được các
hằng đẳng
thứcvào
các bài
tập đơn
giản.
- Vận
dụng
được việc
phân tích
đa thức
thành
nhân t
vào các
bài toán.
-Tính giá
trị của
biểu thức
biết tổng
tích
hoăc hiệu
và tích.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
5
2.5đ
25%
3
1.5đ
15%
2
5%
1
10%
11
6.0đ
60%
Các hình
khối
trong
thực tiễn
- tả
được hình
chóp tam
giác đều
hình
chóp tứ
giác đều.
- Tính
được thể
tích, diện
tích xung
quanh của
hình chóp
tam giác
đều
hình chóp
tứ giác
đều.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1
0.5đ
5%
2
1,5đ
15%
3
20%
Địnhlípyt
hagore.
các loại
tứ giác
thường
gặp
- Vận
dụng tính
được độ
dài cạnh
trong tam
giác
vuông
bằng cách
sử dụng
định
Pytago.
- Vận
dụng
được
định
tổng các
góc của
một tứ
giác để
tìm số đo
góc chưa
biết
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1
0.5đ
5%
2
1,5đ
15%
3
2,0
20%
TS câu hỏi
TS điểm
Tỉ lệ
7
3.5đ
35%
3
1.5đ
15%
6
40%
1
10%
17
10
100%
TRƯỜNG THCS KIM LONG ĐÈ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2024-2025
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn đáp án đúng và khoanh tròn:
Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy4 là:
A. 5xy B. -5x2y4C. 3xy4D. 5x4y
Câu 2: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (y + 5)2 bằng
A. y2 + 2y + 25 B. y2 + 10y + 25 C. y2 - 2y + 25 D. y2 - 10y + 25
Câu 3: Thực hiện phép nhân (2x + 3).(3y - 5) ta được kết quả bằng
A. 6xy - 10x - 9y - 15; B. 6xy - 10x + 9y + 15;
C. 6xy - 10x + 9y - 15; D.6xy + 10x + 9y - 15
Câu 4: Phân tích đa thức 5x2y2 - 10xy thành nhân tử, ta được:
A. 5xy(xy - 2) B. 5xy(xy + 2) C. 5xy(xy - 5) D. 5xy(xy +5)
Câu 5: Cho tứ giác ABCD có ; ; thì số đo của góc D bằng:
A. 600B. 700 C. 1000D. 1100
Câu 6: Thể tích của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 40cm2; chiều cao của hình chóp
là 12cm bằng:
A. 40cm3 B. 160cm3C. 320cm3D.480cm3
II, TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (8x4y4 + 10x2y2 - 4x3y3) : (2x2y2) b) 2x2y.(3x + 5y) c) (x+ 3y).(x2 - 3xy + 9y2)
Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x(x + y) - 9(x + y) b) 9x3 – x c) x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 - 9x - 18y
Bài 3: (1,0 điểm) Cho a - b = 5 và a.b = 50. Tính a3 - b3
Bài 4: (1,5 điểm). Tam giác ABC có AH là đường cao
(H thuộc BC). Cho biết AH = 12cm, BH = 5cm; AC = 20cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Tính độ dài đoạn thẳng HC.
Bài 5: (1,5 điểm): Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh
đáy AD = 10cm, chiều cao SO = 12cm, chiều cao mặt bên xuất phát
từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều là SH = 13cm. (Hình vẽ bên)
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD.
b) Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD.
……………Hết……….....