TRƯNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIM TRA GIA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 9.
I. TRC NGHIỆM (2đ, mỗi câu 0,25đ). Chọn câu tr li đúng:
Câu 1. Tìm tt c các nghim của phương trình (x+3).(3x 9 ) = 0 là:
A. x = 3 B. x = -3 C. x = 3 hay x = -3 D. x = 2
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình
2x 3 1
2
x4 x3


A. x ≠ 4 B. x ≠ 3 C. x ≠ 4 và x ≠ 3 D. x = 4 và x = 3
Câu 3. Nghiệm của phương trình
x 2 30
1
x 4 (x 3).(x 4)


là:
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nht hai n?
A.
5x y 3
B.
5x 0y 0
C.
0x 4y 6
D.
0x 0y 5
u 5. Cặp số ( -2;-3 ) là nghiệm ca h phương trình nào sau đây?
A.
2x y 1
x 3y 7


B.
2x y 1
x 3y 7


C.
2x y 1
x 3y 7


D.
2x y 1
x 3y 7


Câu 6. Cho vuông tại , công thức nào sau đây biểu diễn đúng tỉ số ca góc ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho vuông tại . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. B.
sin A cos B
C. D.
Câu 8. Cho tam giác vuông có các kích thước như hình 1.
Giá tr ca
A. B.
C. D.
II. T LUN (8 điểm).
BÀI 1 (2 điểm). Thc hiện phép tính:
a)
b)
22
B51 3 5
= +
+−
BÀI 2 (2,5 điểm). Gii các phương trình, h pt:
ABC
A
sin
C
sin .=AB
CAC
sin .=
AB
C
BC
sin .=AC
CBC
sin .=
BC
C
AB
ABC
A
sin B cos C .=
tan B cot C .=
sinC cosB .=
x
4sin .
α
=x
4cos .
α
=x
4 tan .
α
=x
4cot .
α
=x
x
4
α
Hình 1
a)
3 11 7
53 0
4 12
xx
x



b)
21
1 37xx

c)
2 3 19
32 7
xy
xy
−=
−+ =
BÀI 3. (1 điểm). Bn Minh Hin d định mua
2kg
qu xoài
2kg
qu vi hết 100 000 đồng. Thc tế,
Minh Hiền mua 3kg quả xoài và 1kg quả vi hết
90000
đồng. Hi mỗi kg xoài và mỗi kg vải giá bao
nhiêu tin?
BÀI 4 (1 điểm). Hai ngư dân đứng ở bên một bờ sông cách nhau 250m cùng nhìn thấy một cù lao
trên sông với các góc nâng lần lượt là 30o và 40o. Tính khoảng cách d từ bờ sông đến cù lao (kết
quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
BÀI 5 (1,5 điểm). Cho tam giác
ABC
vuông tại
A
AB AC<
. K đường cao
AH
. Gi
D
,
E
lần
ợt là hình chiếu ca
H
lên
AB
,
AC
.
a) Chứng minh:
..AD AB AE AC=
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF < AB; vẽ hình ch nht ACGF, BG ct AC tại N.
Chứng minh:
2
2 22
1 cot 1CFB
AC GN BG
= +
HT.
NG DN CHM.
I. TRC NGHIM
1C
2C
3C
4D
5D
6B
7B
8A
II. T LUN
BÀI 1
a
(1đ)
3
18 2 50 3 8 27
32 102 62 3
23
A= ++
=− ++
=−+
0,5đ
0,5đ
40
°
30
°
H
B
C
A
b
(1đ)
22
B51 3 5
2( 5 1) 2(3 5)
( 5 1)( 5 1) (3 5)(3 5)
5 1 6 25
24
51 51
22
5
= +
+−
−+
= +
+− +
−+
= +
−+
= +
=
0,2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
BÀI 2
a
(1đ)
3 11 7
53 0
4 12
xx
x



9 33 7
53 0
12
xx
x



8 40
53 0
12
x
x


2 10
53 0
3
x
x


Ta có
2 10
53 0
3
x
x


nên
5 30x
hoặc
2 10 0
3
x
5 30x
53
3
5
x
x


2 10 0
3
x
2 10 0x
2 10
5
x
x


Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là
5x
3
5
x
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b
(1đ)
21
1 37xx

Điu kiện xác định
3
1; 7
xx≠−
0,25đ
21
1 37
23 7 1
1 37 1 37
6 14 1
15 5
1
3
xx
xx
xx xx
xx
x
x

 

Ta thấy
1
3
x
thỏa mãn điều kiện xác định của phương trình.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là :
1
3
x
0,25đ
0,25đ
0,25đ
c
(1đ)
2 3 19
32 7
6 9 57
6 4 14
5 43
32 7
43
5
17
5
xy
xy
xy
xy
y
xy
y
x
−=
−+ =
−=
−+ =
−=
−+ =
=
=
Vậy hpt có nghiệm duy nhất là
17 43
;
55


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
BÀI 3
Gi
x
y
lần lưt là giá tiền (đồng) một kg qu xoài và một kg qu vi
Điu kiện: x>0, y>0
Bn Minh Hin d định mua
2kg
qu xoài và
2kg
qu vi hết 100 000 đồng.
Thc tế, Minh Hiền mua 3kg quả xoài và 1kg quả vi hết
90000
đồng.
Ta có hpt:
2x 2y 100000
3x y 90000


x 20000
y 30000
(thỏa đk)
Vậy giá 1kg xoài là 20000đ, 1kg vải là 30000đ.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
BÀI 4
0,25đ
40
°
30
°
H
B
C
A
BH = AH . cot B
CH = AH . cot C
BH + CH = AH( cot B + cot C )
250 = AH .( cot 300 + cot 400)
AH = 250 : (cot 300 + cot 400)
85,5 m
Khong cách t cù lao đến bờ sông khong 85,5 m
0,25đ
0,25đ
0,25đ
BÀI 5
a
0,5đ Chứng minh:
..AD AB AE AC=
.
* Cmđ AH2 = AD.AB hay AH2 = AE.AC
* Suy ra:
..AD AB AE AC=
0,25đ
0,25đ
b
1đ
Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF < AB; vẽnh ch nht ACGF,
BG ct AC tại N. Chứng minh:
2
2 22
1 cot 1CFB
AC GN BG
= +
22
2 22
cot
.
CFB AF
GN AC GN
=
22
22
AF BF
GN BG
=
Cmđ
2
2 22
cot 1 1CFB
GN BG AC
+=
0,25đ
0,25đ
0,5đ
N
G
E
D
H
A
C
B
F