
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT NƯỚC OA KIỂM TRA GIỮA KÌ 1–NĂM HỌC2023 - 2024
MÔNTIN HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45Phút; (Đề có 23 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên:...............................................................
Lớp:...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Tùy chọn nào dưới đây nói về Internet?
A. Một ứng dụng phần mềm để truy xuất, trình bày và duyệt qua các tài nguyên thông tin trên
World Wide Web.
B. Một hệ thống truy xuất thông tin được thiết kế để giúp tìm thông tin được lưu trữ trên hệ thống
máy tính.
C. Hệ thống toàn cầu gồm các mạng máy tính được kết nối với nhau sử dụng bộ giao thức
Internet (TCP/IP) để liên kết các thiết bị trên toàn thế giới.
D. Một chương trình hoặc thiết bị máy tính cung cấp chức năng cho các chương trình hoặc thiết
bị khác, được gọi là "máy khách".
Câu 2: Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
A. USB qua thẻ nhớ B. Sóng điện từ
C. Bluetooth D. Wifi
Câu 3: Phát biểu nào đúng?
A. IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động.
B. IoT là mạng của các thiết bị nhận tín hiệu.
C. IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu
trên phạm vi toàn cầu.
D. IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1ZB = 1024PB. B. 1MB = 1024KB. C. 1Bit = 1024B. D. 1PB = 1024 GB.
Câu 5: Phát biểu nào đúng?
A. Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây.
B. Web-mail (thư điện tử trên giao diện Web) là dịch vụ đám mây
C. Tin nhắn ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.
D. Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào đều là dịch vụ đám mây.
Câu 6: Thao tác nào dưới đây thực hiện mở trang học liệu mở của Bộ giáo dục và Đào tạo và
chọn một bài học trực tuyến để nghe bài giảng.
A. https://translate.google.com Bài họcHọc liệu số.
B. https://translate.google.com Học liệu số Bài học.
C. http://igiaoduc.vn Phần mềm DHTT.
D. https://igiaoduc.vn Học liệu sốBài học.
Câu 7: Chọn phương án ghép đúng.
Thiết bị số là:
A. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số.
B. máy tính điện tử
C. thiết bị có thể thực hiện được các phép toán số học
D. thiết bị có thể xử lý thông tin
Câu 8: Có mấy kiểu quét trong Window Defender?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Trang 1/3 - Mã đề 001

Câu 9: Trong các phần mềm dưới đây đâu là Ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A. Access B. Microsoft Word C. Python D. Windowns
Câu 10: Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?
A. Mạng của Chính phủ B. Mạng có dây
C. Mạng cục bộ D. Mạng diện rộng
Câu 11: Có những loại mạng nào sau đây dưới góc độ địa lý?
A. Mạng khách - Chủ, mạng ngang hàng
B. Mạng LAN, mạng WAN
C. Mạng có dây, mạng không dây
D. Mạng đường thẳng, mạng hình sao
Câu 12: Em hãy sử dụng phần mềm Google Translate để dịch “Chào Bắc Trà My” ra ngôn
ngữ tiếng Anh. Chọn đáp án đúng nhất.
A. hello BacTraMy. B. hi!! BacTraMy.
C. hi? BacTraMy. D. helllo? BacTraMy.
Câu 13: Một thẻ nhớ 10 MB lưu trữ được tất cả bao nhiêu ảnh 512 KB?
A. 10 ảnh. B. 40 ảnh. C. 30 ảnh. D. 20 ảnh.
Câu 14: Một bit được biểu diễn như thế nào?
A. Một chữ cái bất kì. B. Một chữ số bất kì.
C. Một kí hiệu đặc biệt. D. Kí hiệu 0 hoặc 1.
Câu 15: Bản chất của virus là gì?
A. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
B. Các đoạn mã độc.
C. Là sinh vật có thể thấy được.
D. Các phần mềm hoàn chỉnh.
Câu 16: Em hãy chọn phương án sai.
A. Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ
B. Thiết bị thông minh là thiết bị số.
C. Thiết bị số là thiết bị thông minh.
D. Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.
Câu 17: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
A. Robot lau nhà.
B. Máy tính xách tay.
C. Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.
D. Máy tính bỏ túi.
Câu 18: “………. là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang
xử lý”. Phương án nào dưới đây chỉ ra cụm từ còn thiếu?
A. Đĩa cứng, USB, B. Cơ sở dữ liệu C. Hệ điều hành D. Bộ nhớ trong
Câu 19: Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
A. 7. B. 5. C. 4. D. nhiều cổng.
Câu 20: Điều nào sâu đây SAI khi nói về các đặc điểm của Virus?
A. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.
B. Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows.
C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh
D. Virus là là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.
Câu 21: Để cài đặt một ứng dụng học tiếng Anh trên điện thoại thông minh cài hệ điều hành
IOS cần thực hiện mở chợ ứng dụng nào dưới đây?
Trang 2/3 - Mã đề 001

A. FileApp B. App Store C. CH Play D. OneDrive
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: Để hồ trợ học tập trực tuyến, em hãy nêu các bước thực hiện việc cài đặt ứng dụng Zoom
trên điện thoại thông minh?
Câu 2: Trường em có hai phòng máy thực hành cạnh nhau, các máy tính trong mỗi phòng kết nối
với nhau qua một mạng Lan. Nếu kết nối hai phòng lại với nhau, trường hợp nào tạo ra một mạng
Lan? Trường hợp nào tạo ra một mạng Wan?
Câu 3: Hãy nêu các bước để dịch một tệp văn bản sẵn có bằng ngôn ngữ tiếng anh sang ngôn ngữ
tiếng việt sử dụng phần mềm đa ngữ google translate.
Câu 4: Gọi điện thoại miễn phí qua Zalo, Messenge trên Facebook hay Viber có phải là dịch vụ
đám mây không? Tại sao?
------ HẾT ------
PHẦN TRẢ LỜI
Phần trắc nghiệm khách quan:
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
ĐA C B A B B D A C C D B A D D A B B D D B B
Phần tự luận
Bài làm:
Câu 1:
Bước 1: Truy cập vào kho ứng dụng của CH Play đối với hệ điều hành Android và App Store cho
hệ điều hành iOS.
Bước 2: Nhập cụm từ “Zoom” hoặc “Zoom Cloud Meeting”.
Bước 3: Kết quả cho ra và nhấp vào phần mềm có biểu tượng máy quay hình nền xanh dương.
Bước 4: Nhấp vào nút Cài đặt đối với CH Play hoặc Nhận đối với App Store.
Bước 5: Sau khi đã tải xuống thành công. Khởi chạy phần mềm và tiến hành đăng ký tài khoản.
Câu 2:
Trường hợp tạo thành một mạng Lan: nếu nối hub, switch, wifi của hai phòng qua một hub,
switch khác thì mạng Lan của hai phòng nhập thành một mạng Lan lớn hơn.
Trường hớp tạo ra một mạng Wan: nếu mỗi mạng Lan đều kết nối ra internet một cách độc lập và
kết nối giữa hai mạng thông qua intetnet thì ta có mạng Wan.
Trang 3/3 - Mã đề 001

