
Trường
THCS
Chu Văn
An
Họ và tên:
…………
…………..
Lớp: 6/….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
ĐỀ CHÍNH THỨC:
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý em cho là đúng
Câu 1. Công cụ nào sau đây KHÔNG được gọi là vật mang tin?
A. Giấy B. Xô, chậu
C. Thẻ nhớ D. Cuộn phim
Câu 2. Thông tin là…
A. những gì đem lại sự hiểu biết.
B. truyền và nhận thông tin.
C. những dữ liệu.
D. những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân mình
Câu 3. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng nào?
A. Những giá trị số do con người nghĩ ra.
B. Chỉ có trong máy tính.
C. Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Chỉ có thể hiểu bởi những người có trình độ cao
Câu 4. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
Em đang nghe chương trình ca nhạc trên Đài tiếng nói Việt Nam.
A. Hoạt động thu nhận thông tin B. Lưu trữ thông tin
C. Hoạt động xử lí thông tin D. Truyền thông tin
Câu 5: Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên" rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy
sắp xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông
tin.
a) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.
b) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.
c) Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên".
d) Bạn An tóm tắt câu chuyện.
A. d – c – a – b B. b – c – a – d
C. c - b - d – a D. c – d – b – a
Câu 6. Dãy bít gồm các số 111 là kết quả mã hóa của số nào trong các số sau?
A. 3 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 7. Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và thiết bị kết nối B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 8: Phát biểu sai là?
A. Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.
B. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.
C. Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối
mạng.
D. Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động.
Câu 9. Khi ta quy ước màu đen là 1, màu trắng là 0. Hình ảnh sau được biểu diễn thành dãy
bít tương ứng là gì?
A. 00011011 và 01100110 C. 11100100 và 10011001
B. 00011011 và 10011001 D. 11100100 và 01100110
Câu 10: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. dữ liệu được lưu trữ. B. thông tin vào.
C. thông tin ra. D .thông tin máy tính.
B. TỰ LUẬN:(5,0 điểm)
Nội dung lý thuyết:
Câu 1 (1 điểm). Quá trình xử lí thông tin gồm những hoạt động cơ bản nào?
Câu 2: (2.0 điêgm) Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính và chia các thiết bị sau đây thuộc
nhóm các thành phần của mạng máy tính: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi,
Phần mềm vào mạng, phần mềm mua sắm trực tuyến?
Nội dung thực hành:
Câu 3: (1,0 đ) a.Gia đình của bạn Anh đi chơi biển, gia đình có sử dụng máy ảnh để lưu lại kỷ
niệm của chuyến đi này, máy ảnh có thẻ nhớ là 18 GB, một bức ảnh dự kiến là 15 MB. Em hãy
giúp gia đình bạn Anh tính xem có thể chụp bao nhiêu bức ảnh để không tràn bộ nhớ?
b.Em hãy cho biết tổng dung lượng trống của 2 ổ đĩa sau là bao nhiêu? (1,0 đ)
Baui laum:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

