CÂU HI ÔN TP TIN HC 6 GIỮA K2 2025-2026
Họ tên:………………………….. Lớp: ……...
PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
BÀI 9: AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 1. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập mật khẩu tài khoản trên mạng
của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A.Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C.Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
D. Nên không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 2. Em nhận được tin nhắn lời mời kết bạn trên Facebook từ một người em không
biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn vàTrả lờitin nhắn ngay.
B. Không chấp nhận kết bạn và khôngTrả lờitin nhắn.
C.Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem phải người quen không, nếu phải thi kết
bạn, không phải thì thôi.
u 3. Lời khuyên o]SAI]khi em muốn bảo vệ máynh và tng tin trong máy nh của mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 4. Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo
lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Mở video đó và xem.
B. Thông báo cho cha mẹ thầy giáo về
điều đó.
C. Đóng video lại tiếp tục xem tin tức coi
như không có chuyện gì.
D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.
Câu 5. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:]
A. Các từ khóa ln quan đến thông tin cần m.
B. Bản quyền.
C. Địa chỉ của trang web.
D. Các từ khóa liên quan đến trang web.
Câu 6. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A.Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn
hỏi bạn.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên không
cho bất cứ ai biết.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
1
BÀI 10: SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu 7. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí vi không gian m
rộng, dễ dàng sa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công
cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho
các phần mềm máy tính khác.
Câu 8. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần?
A. Bút, giấy, mực.
B. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường
nối,màu sắc,...
C. Phần mềm máy tính.
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Câu 9. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành?
A. Tiêu đề, đoạn văn.
B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. Mở bài, thân bài, kết luận.
D. Chương, bài, mục.
Câu 10. Phát biểu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày
hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn
đề chính.
Câu 11. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
C. Một đồ trình y thông tin trực quan bằng cách s dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các
đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
Câu 12. Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?
A. MindJet.
B. MindManager.
C. Cả 2 đáp án trên đều sai.
D. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
BÀI 11: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Câu 13. Định dạng đoạn văn bản là:
A.Thay đổi các kích cỡ của văn bản.
B.Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong
đoạn văn
C.Bố trí đoạn văn bản trên trang in.
D.Thay đổi kiểu dáng
2
Câu 14. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng B. Trang C. Đoạn D. Câu.
Câu 15. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A.Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B.Chọn chữ màu xanh.
C.Căn giữa đoạn văn bản.
D.Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 16. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh
Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất
trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter
Câu 17. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để?
A. Chọn hướng trang đứng.
B. Chọn hướng trang ngang.
C. Tùy vào định dạng trang văn bản.
D. Không có lệnh này.
Câu 18. Trong phần mềm MS Word, khi soạn thảo văn bản, hộp thoại Page Setup để chọn
hướng trang đứng ta chọn:
A. Portrait
B. Landscape
C. Câu a,b đúng
D. Câu a,b sai
BÀI 12: TRÌNH BÀY THÔNG TIN DẠNG BẢNG
Câu 19. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
Câu 20. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột,
số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 21. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác o?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả
chuộtchọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table
Tools,nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert
Table,nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập30
hàng, 10 cột.
Câu 22. Trong phần mềm MS Word, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo bảng ta chọn bảng chọn:
A. Insert B. View C. Format D. Table
3
Câu 23. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A.Chỉ s dụng các phím mũi tên trên bàn
phím.
B.Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. thể sử dụng chuột, phimTabhoặc các
phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 24. Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho
phần nào của bảng?
A. Ô con trỏ văn bản đang nằm.
B. Cả bảng.
C. Cột con trỏ văn bản đang nằm.
D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm.
BÀI 13: THỰC HÀNH TIM KIẾM VÀ THAY THẾ
Câu 25. Phát biểu SAI là tìm kiếm, thay thế?
A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.
B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội
dung văn bản không chính xác.
D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.
Câu 26. Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các
cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A.Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C.Lệnh Find and Replace…trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
Câu 27. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm
tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
A. Nhấn phím Delete.
B. Nhấn nút Next.
C. Nháy nút Find Next.
D. Tất cả ý trên.
Câu 28. Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không
muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace.
B. Replace All.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 29. Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ
trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ
trong văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho
một đoạn văn bản.
Câu 30. Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:
1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].
4
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.
A. Find Next.
B. Find What.
C. Find.
D. Edit.
PHẦN TỰ LUẬN:
BÀI 9: AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 1. Tác hại và nguy cơ khi sử dụng internet?
Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp.
Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.
Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên
mạng.
Tiếp nhận thông tin không chính xac.
Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên
mạng.
Câu 2. Em hãy giải thích thế nào “quyền riêng tư” trên Internet sao cần tôn trọng
quyền này của người khác?
Quyền riêng trên Internet quyền bảo vệ thông tin nhân, dữ liệu riêng không muốn
chia sẻ với người khác. Cần tôn trọng quyền này đ không xâm phạm đời sống riêng tư, không gây
phiền hà, tổn hại đến người khác và góp phần xây dựng môi trường mạng lành mạnh.
Câu 3. Tại sao không nên truy cập vào các đường link lạ trong email hoặc tin nhắn của người
không biết?
các đường link lạ thể chứa độc, virus hoặc dẫn đến trang web giả mạo nhằm đánh
cắp thông tin cá nhân hoặc tài khoản của người dùng, gây mất an toàn thông tin.
BÀI 10: SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu 4. Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy trong học tập.
Sơ đồ tư duy là cách trình bày thông tin bằng hình ảnh, từ khóa và các nhánh liên kết với
nhau theo dạng phân nhánh từ một chủ đề trung tâm.
Tác dụng: Giúp ghi nhớ nhanh hơn, hệ thống hóa kiến thức, dễ hiểu, dễ ôn tập và phát triển
tư duy logic.
Câu 5. Khi tạo sơ đồ tư duy, em cần thực hiện những bước cơ bản nào?
Xác định chủ đề chính và đặt ở trung tâm.
Xác định các ý chính, vẽ các nhánh lớn từ chủ đề trung tâm.
Thêm các ý nhỏ bằng các nhánh phụ.
Sử dụng từ khóa ngắn gọn, hình ảnh và màu sắc để làm nổi bật nội dung.
Câu 6. Vì sao khi vẽ sơ đồ tư duy nên sử dụng từ khóa thay vì viết thành câu dài?
từ khóa ngắn gọn giúp ghi nhớ nhanh, dễ nhìn, tránh rườm làm cho đồ ràng,
khoa học hơn. Đồng thời giúp người học tập trung vào ý chính của nội dung.
BÀI 11: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Câu 7. Trình bày chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản?
Tạo và định dạng văn bản.
Biên tập, chỉnh sửa nội dung.
Lưu văn bản.
In văn bản
5