
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 6
NĂM HỌC 2025 – 2026
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 2. Phân số nào sau đây không tối giản?
A. .B. .C. .D. .
Câu 3. Số thập phân sau: được đổi ra phân số thập phân là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 4. Thực hiện phép tính sau: .Kết quả là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 5. của 36 là:
A. 9. B. 10. C. 20. D. 144.
Câu 6. của 75m là:
A. 80m. B. 85m. C. 90m. D. 95m.
Câu 7. của 100m là:
A. 20m. B. 30m. C. 40m. D. 50m.
Câu 8. Phân số là phân số tối giản của phân số nào sau đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 9. Số đối của là:
A. 3. B. .C. .D. .
Câu 10. Kết quả của phép tính là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 11. Kết quả rút gọn phân số là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 12. Kết quả của phép tính là:
Trang 1

A. .B. .C. .D. .
Câu 13. Kết quả tìm được của trong biểu thức là:
A. .B. .C. 0. D. .
Câu 14. Trong các số sau, số nào là mẫu số chung của các phân số: là:
A. 42. B. 21. C. 63. D. 147.
Câu 15. Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng đi qua những điểm nào?
A. .B. .C. .D. .
Câu 16. Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng?
A. .B. .C. .D. .
Câu 17. Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giũa hai điểm và ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 18. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm và ?
A. Có hai đường thẳng. B. Có vô số đường thẳng.
C. Không có đường thẳng nào. D. Có một đường thẳng.
Câu 19. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 20. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
Trang 2

A. Điểm nằm giữa hai điểm và .
B. Điểm nằm giữa hai điểm và .
C. Hai điểm nằm cùng phía đối với điểm .
D. Hai điểm , nằm khác phía đối với điểm .
Câu 21. Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. ; .
B. ; .
C. Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm .
D. Không có hai đường thẳng nào cắt nhau trên hình vẽ.
Câu 22. Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng .
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
PHẦN II : TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:
Bài 1: Tính
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
k) m)
n) p)
Bài 2: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể)
a) . b) . c) .
d) . e) . f) .
Trang 3

g) h) i)
k) l) m)
Bài 3: Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể)
a) e) i) + ( + )
b) f) k) . + . +1
c) g) n)
d) h)
Bài 4: Tính hợp lý (nếu có thể):
a) (4,2 -5,6).3,8 b) (25,12 + 13,28): 0,5 c) 2,4.95 + (-195).2,4
d) (35,67 – 2,14) – 35,67 e) (-20,21) – (2,8 – 20,21) f) (-1,7). (1– 382) – 382.1,7
g) (1,7– 229) + (1,7 – 25 +229) h)
i) k)
DẠNG 2: TÌM X:
Bài 5: Tìm x biết:
a) . b) . c) . d)
e) f) . g) h) .
i) k) m) n)
p) r) s) u)
Bài 6: Tìm x biết:
a) f) m)
b) g) n)
c) h) ) i)
d) e) k)
Trang 4

DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ:
Bài 7: Lớp 6A có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Đạt, số học sinh Đạt chiếm số
học sinh cả lớp, số học sinh Khá là số học sinh còn lại, Tính số học sinh Giỏi.
Bài 8: Đội tuyển học sinh giỏi khối 6 có 50 bạn, trong đó là học sinh môn Văn, là học
sinh môn Toán, là học sinh Sử, còn lại là giỏi Tiếng Anh. Tính số học sinh mỗi môn.
Bài 9: Một xí nghiệp đã thực hiện được kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm
nữa mới xong kế hoạch. Tính số sản phẩm được giaoj?
Bài 10: Một lớp có 50 học sinh gồm: Học sinh Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh Trung
bình chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng 40% số học sinh còn lại. Tính số
học sinh mỗi loại của lớp đó.
Bài 11: Lớp 6A có 28 học sinh Khá. Số học sinh Giỏi bằng số học sinh Khá.
a, Tính số học sinh Giỏi của lớp 6A.
b, Biết số học sinh Khá chiếm 70% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh.
Bài 12: Trong một đợt lao động trồng cây, lớp 6A gồm ba tổ trồng được 250 cây. Biết số cây
tổ 1 trồng được bằng tổng số cây cả lớp và 30% số cây tổ II trồng được là 24 cây.
Tính số cây trồng được cảu tổ I và tổ II.
Bài 13: Bạn An đọc 1 cuốn sách trong 3 ngày. Ngày I đọc được số trang. Ngày II đọc được
số trang còn lại, Ngày III đọc nốt 90 trang, Hỏi sách bao nhiêu trangj?
Bài 14: Một tổ công nhân phải trồng 1 số cây trong 3 đợt, đợt 1 trồng được số cây, đợt 2
trồng được
số cây còn lại, đợt ba trồng được 160 cây, Tính tổng số cây phải trồngj?
DẠNG 4: HÌNH HỌC:
Bài 15: Cho hình sau: ( Dùng kí hiệu)
a, Điểm A không thuộc đường thẳng nào?
b, Điểm D không thuộc đường thẳng nào?
c, Kể tên các điểm không thuộc đường thẳng m.
d, Kể tên các điểm thuộc đường thẳng p.
Bài 16: Cho hình sau:
a, Hãy kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ.
Trang 5
N
G
C
M
B
A
D
p
n
C
B
A
m

