
UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS NGOK BAY NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7
(Ma trận gồm 01 trang)
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
đơn v kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng %
điểm
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
Vận dng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng.
Sơ lược về các thành phần của
máy tính.
12
4
4,0
Khái niệm hệ điều hành và phần
mềm ng dng.
1
1
2,5
2
Chủ đề C.
Tổ chc lưu
trữ, tìm
kim và
trao đổi
thông tin.
Mạng xã hội và một số kênh trao
đổi thông tin thông dng trên
Internet.
4
1
1
1
3,5
Tổng
16
4
2
2
1
25
T lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
T lệ chung
70%
30%
100%
---------------------HẾT-----------------------
(Trang 01/01)

UBND THÀNH PHỐ KON TUM BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS NGOK BAY NĂM HỌC: 2024 -2025
MÔN TIN HỌC- LỚP 7
(Bản đặc tả gồm 03 trang)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn v
kin thc
Mc độ đnh gi
Số câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận dng
cao
1
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng.
Sơ lược về các
thành phần của
máy tính.
Nhâ bit
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong
mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình
dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn
hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét,
camera,…)
– Biết được chức năng của một số thiết bị vào
ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông
tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình
cảm ứng, máy quét, camera,…)
12 (TN)
C 1,2,
3,4,5,6,
7,8,9,10,
11,12
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác
không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị
và hệ thống xử lí thông tin.
4(TN)
C13,14,
15,16
Vận dng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị
thông dụng của máy tính.

Khái niệm hệ điều
hành và phần
mềm ng dng.
Nhâ bit
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có
thể được lưu trữ trong máy tính.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã
sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word,
Paint, …..)
– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy
tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài
mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết
phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Thông hiểu
– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ
điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành
với phần mềm ứng dụng.
– Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở
rộng.
1(TL)
C 1
Vận dng
Thao tác thành thạo với tệp và thư mục khi làm
việc với máy tính để giải quyết các nhiệm vụ
khác nhau trong học tập và trong cuộc sống.
1(TL)
C 3
Nhận bit
– Nhận biết một số website là mạng xã hội
(Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …)
– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi
chính trên kênh đó như Youtube cho phép trao
đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường
4(TN)
C 17,18,
19,20

2
Chủ đề C.
Tổ chc
lưu trữ,
tìm kim
và trao đổi
thông tin.
Mạng xã hội và
một số kênh trao
đổi thông tin
thông dng trên
Internet.
chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của
nhà trường,...)
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng
xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và
trao đổi thông tin…
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử
dụng thông tin vào mục đích sai trái.
1(TL)
C 2
Vận dng
Sử dụng được một số chức năng cơ bản của
một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông
tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với
bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm
trao đổi ….
1(TL)
C4
1(TL)
C 5
Tổng
16 TN
4 TN
2TL
2 TL
1 TL
---------------------HẾT-----------------------
(Trang 03/03)

UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
TRƯỜNG TH&THCS NGOK BAY NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Tin học- Lớp 7– Đề 1
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 25 câu, 02 trang)
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Thiết bị nào là thiết bị vào của máy tính?
A. Bàn phím, chuột, micro. B. Màn hình, loa, bàn phím.
C. Ổ cứng, micro, máy in. D. Màn hình, loa, máy in.
Câu 2. Thiết bị nào đưa dữ liệu âm thanh từ ngoài vào máy tính?
A. Máy ảnh. B. Micro. C. Màn hình. D. Loa.
Câu 3. Màn hình loại thiết bị thuộc kiểu thiết bị nào?
A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vào ra. D. Thiết bị đầu cuối.
Câu 4. Thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài?
A. Bàn phím, chuột, micro. B. Màn hình, loa, bàn phím.
C. Ổ cứng, micro. D. Màn hình, loa, máy in.
Câu 5. Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra. D. Không phải thiết bị vào ra.
Câu 6. Chuột máy tính loại thiết bị thuộc kiểu thiết bị nào?
A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vào ra. D. Thiết bị đầu cuối.
Câu 7. Tấm chạm cảm ứng trên máy tính xách tay là thiết bị?
A. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra. B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vào. D. Thiết bị đầu cuối.
Câu 8. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Micro. B. Màn hình. C. Máy in. D. Loa.
Câu 9. Thiết bị nào nhập dữ liệu hình ảnh từ bên ngoài vào máy tính?
A. Máy đọc chữ. B. Camera. C. Micro. D. Loa.
Câu 10. Bàn phím nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Âm thanh. B. Video.
C. Hình ảnh. D. Văn bản, con số.
Câu 11. Máy ghi âm số nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Hình ảnh. B. Văn bản. C. Chương trình. D. Âm thanh.
Câu 12. Em hãy cho biết máy quét nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Âm thanh. B. Văn bản, hình ảnh, con số.
C. Chương trình. D. Video.
Câu 13. Em hãy chọn thao tác có thể gây lỗi cho máy tính khi tắt máy tính.
A. Sử dụng tổ hợp phím để tắt máy.
B. Đóng các cửa sổ lại và dùng nút lệnh Shutdown của Windows.
C. Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
ĐỀ CHÍNH THỨC

