Ngày dạy: Tuần: 8 Tiết 16 (ĐS) + Tiết 16 (HH)
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I.Mục tiêu
-Kiểm tra lại quá trình học tập và vận dụng của học sinh trong chương I (cả đại số và hình học)
-Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải, tâm lí thi cử
-Đánh giá mức độ học tập của học sinh để kịp thời khắc phục ở các chương tiếp theo
-HS có điều kiện ôn tập chương I tốt hơn và xác định được kiến thức trọng tâm của chương
* Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
* Định hướng phát triển năng lực: Tư duy và lập luận, giải quyết vấn đề
II.Chuẩn bị
-GV: Soạn và phôtô đề kiểm tra, dặn dò HS ôn tập
-HS: Ôn lại lí thuyết và bài tập chương I (cả đại số và hình học); giấy kiểm tra; Máy tính bỏ túi, thước thẳng, êke
III. Biên soạn đề kiểm tra
1.Ma trận đề
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL
1.Căn bậc hai
số học, hằng
đẳng thức
2
A A=
Nhận biết được căn
bậc hai số học của
một số không âm
Câu 1 (0.25 đ)
Tính được
căn bậc hai
số học của
một số không
âm
Câu 7a (0.25 đ)
Vận dụng được
hằng đẳng thức
2
A A=
Câu 4b (0.25 đ)
Câu 5 (0.25 đ)
4
(1.0 đ)
10%
2.Liên hệ giữa
phép nhân, phép
chia và phép khai
phương
Biết được mối liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Câu 2 (0.25 đ)
Vận dụng được
mối liên hệ giữa
phép chia phép
khai phương.
Câu 8a (0.5 đ)
2
(0.75 đ)
7.5%
3. Các phép biến
đổi đơn giản căn
thức căn bậc hai
Hiểu được
phép biến đổi
đưa thừa số
ra ngoài dấu
căn
Câu 3 (0.25 đ)
Vận dụng được
phép biến đổi
trục căn thức
mẫu
Câu 4a (0.25 đ)
Vận dụng được các
phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc
hai
Câu 6b (0.5 đ)
Câu 6c (0.5 đ)
Câu 6d (0.5 đ)
Câu 7 (0.75 đ)
Vận
dụng
được
phép
biến
đổi đơn
giản
căn
thức
bậc hai
Câu 8b
(0.5 đ)
7
(3.25 đ)
32.5%
4. Một số hệ thức
về cạnh đường
cao trong tam giác
vuông
Hiểu được
các hệ thức
về cạnh
đường cao
trong tam
giác vuông.
Câu 8 (0.25 đ)
Vận dụng được
các hệ thức về
cạnh đường
cao trong tam
giác vuông.
Câu 10 (0.25 đ)
Vận dụng được các
hệ thức về cạnh
đường cao trong
tam giác vuông
Câu 18a (1.0 đ)
3
(1.5 đ)
15%
5.Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Biết mối liên hệ giữa
tỉ số lượng giác của
các góc phụ nhau.
Câu 6 (0.25 đ)
Hiểu được
tính đồng
biến, nghịch
biến của các
tỉ số lượng
giác của góc
nhọn.
Câu 9 (0.25 đ)
Hiểu được
TSLG của
hai góc phụ
nhau để so
sánh các
TSLG
Câu 15 (0.75 đ)
3
(1.25 đ)
12.5%
6. Một số hệ thức
về cạnh góc
Biết được hệ thức về
cạnh góc trong
Vận dụng được
hệ thức về
Vận dụng được hệ
thức về cạnh
Vận
dụng
5
(2.25 đ)
2. Bảng mô tả chi tiết về các câu hỏi
Câu 1: (NB) Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm
Câu 2: (NB) Biết được mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Câu 3: (TH) Hiểu được phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để tìm x
Câu 4a: (VDT) Vận dụng được phép biến đổi trục căn thức ở mẫu để tính giá trị biểu thức
Câu 4b: (VDT) Vận dụng được hằng đẳng thức
2
A A=
để tính giá trị biểu thức
Câu 5: (VDT) Vận dụng được hằng đẳng thức
2
A A=
để tính giá trị biểu thức
Câu 6: (NB) Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
Câu 7: (NB) Biết được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Câu 8: (TH) Hiểu được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 9: (TH) Hiểu được tính nghịch biến của tỉ số lượng giác cot
α
khi góc nhọn
α
thay đổi.
Câu 10: (VDT) Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính toán.
Câu 11: (VDT) Vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào bài toán thực tế.
Câu 12a: (TH) Tính được căn bậc hai số học của một số không âm
Câu 12b: (VDT) Vận dụng được phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để tính toán
Câu 12c: (VDT) Vận dụng được phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để tính toán
Câu 12d: (VDT) Vận dụng được phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để tính toán
Câu 13: (VDT) Vận dụng được phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để tìm x
Câu 14a: (VDT) Vận dụng được mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương để chứng minh đẳng thức.
Câu 14b: (VDC) Vận dụng được phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để chứng minh đẳng thức.
Câu 15: (TH) Hiểu được TSLG của hai góc phụ nhau để so sánh và sắp xếp các TSLG theo thứ tự tăng dần.
Câu 16: (VDT) Vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.
Câu 17: (VDT) Vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính toán.
Câu 18a: (VDT) Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính toán.
Câu 18b: (VDC) Vận dụng được hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính diện tích tam giác.
3. Đề bài
A.Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)
Mã đề 01
Câu 1. Căn bậc hai số học của 36 là
A.6. B.6 và - 6. C.1296. D.-1296.
Câu 2. Với hai biểu thức A và B không âm, ta có
.A B
=..............
Câu 3. Giá trị của x để
+ =9x 27 25x 75 16
A. 5. B. 6. C. 7 . D. 8.
Câu 4. Điền dấu “X” vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
a)
2
1 1 1
2
5 5
=
1 2
25
b)
3 3
6 35 6 35
+
=
6 35
Câu 5. Giá trị của biểu thức
với
5x=
A.14. B.34. C. – 34. D. 44.
Câu 6. Nếu tam giác MNP vuông tại M, có cosN = 0,6 thì sinP bằng
A.
5
3
. B.
3
4
. C.
4
5
. D .
3
5
.
Câu 7. Nếu tam giác MNP vuông tại N thì MN bằng
A.NP.sinP . B. NP.tanM. C. NP.tanP. D.NP.cotP.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có kích thước như hình vẽ. Độ dài cạnh AB bằng
A. 4 . B.10. C.
84
. D. 16.
8,4
1,6
A
B
C
H
Câu 9. Nếu góc nhọn
α
tăng dần thì tỉ số lượng giác tanα thay đổi như thế nào?
Trả lời:....................................
Câu 10. Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông tương ứng là 2cm và 3cm thì độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông bằng
A.
13
36
(cm). B.
6
13
(cm). C.
36
13
(cm). D.
13
6
(cm).
Câu 11. Nếu một cột điện được trồng vuông góc với mặt đất và khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 450 người ta đo được bóng của
cột điện dài 6m (hình vẽ) thì cột điện ấy cao .................. mét.
----HẾT---
Mã đề 02
Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 là
A.5. B.5 và - 5. C.625. D.-625.
Câu 2. Với hai biểu thức A và B không âm, ta có
.A B
=..............
Câu 3. Giá trị của x để
+ =9x 27 25x 75 16
A. 1. B. 5. C. 3 . D. 7.
Câu 4. Điền dấu “X” vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
a)
3 3
6 35 6 35
+
=
6 35
b)
2
1 1 1
2
5 5
=
1 2
25
Câu 5. Giá trị của biểu thức
với
5x=
A.34. B.14. C. – 34. D. 44.
Câu 6. Nếu tam giác MNP vuông tại M, có cosN = 0,6 thì sinP bằng
A.
3
5
. B.
3
4
. C.
4
5
. D.
5
3
.
Câu 7. Nếu tam giác MNP vuông tại N thì MN bằng
A.NP.sinP . B.NP.tanP. C.NP.tanM. D.NP.cotP.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có kích thước như hình vẽ. Độ dài cạnh AB bằng
A. 16. B.10. C.
84
. D. 4.
8,4
1,6
A
B
C
H
Câu 9. Nếu góc nhọn
α
tăng dần thì tỉ số lượng giác
cot
α
thay đổi như thế nào?
Trả lời:....................................
Câu 10. Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông tương ứng là 2cm và 3cm thì độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông bằng
B.
13
36
(cm). B.
13
6
(cm). C.
36
13
(cm). D.
6
13
(cm).
Câu 11. Nếu một cột điện được trồng vuông góc với mặt đất và khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 600 người ta đo được bóng của
cột điện dài 8m (hình vẽ) thì cột điện ấy cao .................. mét.
----HẾT---
B.Tự luận (7 điểm)
Câu 12. (1.75 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a/
25 121 100 +