ĐỀ KIM TRA TP TRUNG GIA HC K I NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Vt lý - Khi 10
Thi gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (1,0 đim): Chuyn động tròn đều là gì? Viết công thc tính độ ln ca gia tốc hướng tâm.
Câu 2 (1,0 đim): Chuyn động thng biến đổi đều gì? Nêu đặc đim v chiu của vectơ gia tốc
trong chuyn động thng nhanh dần đều và chuyn động thng chm dần đều.
Câu 3 (2,0 đim): Nêu các đặc đim (v phương, chiều, tính cht chuyn động, công thc tính vn
tc và công thức tính quãng đường đi) của chuyn động rơi tự do.
Câu 4 (1,0 đim): Trong mt phòng thí nghiệm chân không (đã được lấy đi hoàn toàn không khí)
người ta th rơi một qu bóng st mt sợi lông cùng độ cao như nhau. Hỏi vt nào s
chạm đất trưc? Ti sao?
Câu 5 (1,5 đim): Mt cht đim chuyn động tròn đều trên đường tròn bán kính 15cm vi tn s
không đổi là 5 Hz. Hãy tính chu kì, tc độ góc và tốc độ dài ca chất đim.
Câu 6 (2,0 đim): Mt ô đang chy vi vn tc 12 m/s trên đường thẳng thì người lái xe tăng ga
cho ô tô chy nhanh dn đu. Sau 15s thì vn tc ca ô tô là 15m/s. Chn chiều dương chiều
chuyn động.
a) Tính gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được trong thời gian nói trên.
b) Tính vận tốc của ô tô sau khi đi được 450 m k từ lúc tăng ga.
Câu 7 (1,5 đim): Mt vật rơi t do t độ cao 125 m xuống đất. Ly g = 10m/s2.
a) Tìm thời gian vật rơi và vận tốc ngay trước khi chạm đất.
b) Tìm quãng đường vật rơi được trong 2s cuối cùng.
HẾT
ĐỀ KIM TRA TP TRUNG GIA HC K I NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Vt lý - Khi 10
Thi gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (1,0 đim): Chuyn động tròn đều là gì? Viết công thức tính độ ln ca gia tốc hướng tâm.
Câu 2 (1,0 đim): Chuyn động thng biến đổi đều gì? Nêu đặc đim v chiu của vectơ gia tốc
trong chuyn động thng nhanh dần đều và chuyn động thng chm dần đều.
Câu 3 (2,0 đim): Nêu các đặc đim (v phương, chiều, tính cht chuyn động, công thc tính vn
tc và công thức tính quãng đường đi) của chuyn động rơi tự do.
Câu 4 (1,0 đim): Trong mt phòng thí nghiệm chân không (đã được lấy đi hoàn toàn không khí)
người ta th rơi một qu bóng st mt sợi lông cùng độ cao như nhau. Hỏi vt nào s
chạm đất trưc? Ti sao?
Câu 5 (1,5 đim): Mt chất đim chuyn động tròn đều trên đường tròn bán kính 15cm vi tn s
không đổi là 5 Hz. Hãy tính chu kì, tc đ góc và tốc độ dài ca chất đim.
Câu 6 (2,0 đim): Mt ô đang chy vi vn tc 12 m/s trên đường thẳng thì người lái xe tăng ga
cho ô tô chy nhanh dn đu. Sau 15s thì vn tc ca ô tô là 15m/s. Chn chiều dương chiều
chuyn động.
a) Tính gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được trong thời gian nói trên.
b) Tính vận tốc của ô tô sau khi đi được 450 m k từ lúc tăng ga.
Câu 7 (1,5 đim): Mt vật rơi tự do t độ cao 125 m xuống đất. Ly g = 10m/s2.
c) Tìm thời gian vật rơi và vận tốc ngay trước khi chạm đất.
d) Tìm quãng đường vật rơi được trong 2s cuối cùng.
HẾT
ĐÁP ÁN MÔN VT LÝ KTTT gia HK1 - KHI 10
- Sai hay thiếu đơn vị: tr 0,25 và tr tối đa 0,5 đim cho các bài toán.
- HS có th trình bày khác đáp án, nếu đúng vn cho đ s đim.
Câu 1
(1 đim)
- Định nghĩa CĐ tròn đều ............................................................ 0,5
- Công thc .................................................................................. 0,5
Câu 2
(1 đim)
- Định nghĩa CĐ thẳng biến đổi đều ............................................ 0,5
- Nhanh dần đều:
a
cùng chiu
v
(chiu chuyn động) ........... 0,25
- chm dần đều:
a
ngược chiu
v
(chiu chuyn động) ........... 0,25
Thiếu vector
tr 1 ln 0,25
Câu 3
(2 đim)
- Phương: thẳng đứng ................................................................. 0,5
- Chiu: t trên xuống dưới ........................................................ 0,5
- Là CĐ thẳng nhanh dần đều ..................................................... 0,5
- Công thc: v = g.t .................................................................. 0,25
- Công thc: s = ½ gt2 .............................................................. 0,25
Câu 4
(1 đim)
- C hai chạm đất cùng lúc .......................................................... 0,5
- Vì đây là sự rơi tự do (các vật đều rơi tự do vi cùng gia tc) . 0,5
Câu 5
(1,5 đim)
10, 2( )Ts
f
==
...................................................................... 0,25x2
2 10 31,4( d / )f ra s
= =
............................................. 0,25x2
. 1,5 4, 71( / )v r m s

= = =
.................................................. 0,25x2
Câu 6
(2 đim)
a)
2
00, 2( / )
vv
a m s
t
==
....................................................... 0,5x2
................................................ 0,25x2
b)
22
0
' 2as' v'=18(m/s)vv= +
............................................. 0,25x2
Câu b nếu hs
ghi v và s
nhưng thế s
đúng (không
li gii thích)
tr 0,25.
Câu 7
(1,5 đim)
a) -
25( )
s
ts
g
==
............................................................... 0,25x2
-
. 50( / )v g t m s==
............................................................... 0,25x2
b) Quãng đường trong 3s đầu:
2
11
145( )
2
s gt m==
................. 0,25
-
180( )s s s m = =
.................................................................. 0,25
Câu b không
tr đim khi hs
không viết
công thc tính
s nếu có li
gii.