Trang 1-Mã 114
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: VẬT LÍ Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
I. Phần I: TNKQ (7 điểm)
Câu 1. Fara (F) là đơn vị của
A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. năng lượng của tụ điện.
C. điện dung của tụ điện. D. điện tích của tụ điện.
Câu 2. Công ca ngun điện là công ca
A. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
B. lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 3. Trong điện trường, cường độ điện trường tại một điểm
A. ngược hướng với hướng của đường sức điện. B. ngược hướng với hướng của lực điện.
C. nằm theo hướng của đường sức điện. D. nằm theo hướng của lực điện.
Câu 4. Hai điện tích điểm đặt trong không khí. Giữ nguyên các điều kiện, thay đổi khoảng cách
giữa hai điện tích thì độ lớn lực tương tác điện
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
Câu 5. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật
A. thừa nơtron. B. thiếu nơtron. C. thừa êlectron. D. thiếu êlectron.
Câu 6. Công ca lực điện A dch chuyển điện tích q trong điện trường đều ờng đ điện
trưng E giữa hai điểm M,N độ dài đại s d =
''MN
được xác định bng biu thc
nào sau đây?
A.
dE
Aq
B. A= qE. C. A= qEd D.
qE
Ad
Câu 7. Gọi I cường độ dòng điện, q điện tích t thời gian dòng điện chy qua. Cường độ
dòng điện được của dòng điện không đổi được xác đnh theo biu thc nào sau đây?
A.
.I q t
B.
t
Iq
C.
q
It
D.
q
Ie
Câu 8. Mạch điện kín gồm một nguồn điện suất điện động điện trở trong r, mạch ngoài
mắc điện trở R. Hiệu điện thế giữa hai cực dương âm của nguồn được tính bằng công
thức nào sau đây
A. B. . C. D.
Câu 9. Sut điện động ca nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
B. thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
C. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
D. thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực
dương với điện tích đó.
Câu 10. Cho hai tụ điện giống nhau mắc song song. Điện dung mỗi tụ bằng 15 μF. Điện dung
tương đương của bộ hai tụ là
Mã đề:114
Trang 2-Mã 114
A. 60 μF. B. 30 μF. C. 900 μF. D. 7,5 μF.
Câu 11. Đặt điện tích Q trong chân không, với k = 9.109 Nm2/C2 thì tại một điểm cách điện tích
một đoạn r có độ lớn cường độ điện trường là
A.
2
2
Q
E k .
r
B.
2
Q
E k .
r
C.
Q
E k .
r
D.
2
Q
E k .
r
Câu 12. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 9.109 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường
tại điểm cách quả cầu 0,03 m là
A. 9.104 V/m. B. 104 V/m. C. 5.103 V/m. D. 3.105 V/m.
Câu 13. Cho hai tụ điện C1, C2 mắc nối tiếp với nhau. Gọi Cb là điện dung tương đương của bộ hai
tụ. Ta có
A.
1
b
2
C
C=
C
. B. Cb = C1 + C2. C.
b 1 2
1 1 1
=
CCC
D.
12
b
12
C +C
C=CC
.
Câu 14. Thế năng của điện tích trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho
A. phương chiều của cường độ điện trường.
B. khả năng sinh công của điện trường.
C. khả năng tác dụng lực của điện trường.
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 15. Đặt điện tích thử q = 2.109 C tại một điểm trong điện trường đều thì lực điện tác dụng lên
điện tích thử có độ lớn 4.103 N. Cường độ điện trường có độ lớn
A. 5.105 V/m. B. 2.106 V/m. C. 106 V/m. D. 5.106 V/m.
Câu 16. Mạch điện n gồm một nguồn điện suất điện động điện trở trong r, mạch ngoài
mắc điện trở R nối tiếp với máy thu suất phản điện điện trở trong . Khi đó
cường độ dòng điện qua nguồn I. Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch trong
trường hợp có máy thu là
A. B. C. D.
Câu 17. Đơn vị sut điện đng ca nguồn điện là
A. Ampe (A). B. Jun (J) C. Oát (W) D. Vôn (V).
Câu 18. Nhiệt ợng tỏa ra trên đoạn mạch chỉ điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U không
đổi tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau:
A. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch B. cường độ dòng điện trong mạch.
C. bình phương điện trở hai đầu mạch. D. thời gian dòng điện chạy qua mạch
Câu 19. Một tụ điện có điện dung C được tích điện ở hiệu điện thế U. Điện tích của tụ là
A. Q = CU2 B. U= Q.C C. Q=CU D.
Câu 20. Gi VM VN điện thế giữa hai điểm M N. Hi hiu điện thế giữa hai điểm đó
UMN được xác đnh bởi đẳng thức nào dưới đây?
A. VM VN = -UMN. B. VN VM = -UNM. C. VM VN = UMN. D. VN VM = UMN
Câu 21. Công ca lực điện trong s di chuyn của điện tích q trong điện trưng t điểm M đến
điểm N không ph thuc vào yếu t nào sau đây?
A. Điện tích q. B. Vị trí của điểm M và điểm N.
C. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N. D. Độ lớn của cường độ điện trường.
Câu 22. Trong đoạn mch ch điện tr thun, vi thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện
gim 2 ln thì nhit lưng ta ra trên mch
A. giảm 4 lần B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần
Câu 23. Hai điện tích điểm đặt trong không khí. Giữ nguyên các điều kiện, giảm khoảng cách giữa
hai điện tích điểm 3 lần thì lực tương tác giữa chúng
A. tăng 2,25 lần. B. giảm 2,25 lần. C. giảm 1,5 lần. D. tăng 9 lần.
Câu 24. Một tụ điện có điện dung C =50.10-6 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu
điện thế 12V. Điện tích của tụ bằng
A. 6.10-4C. B. 2,4.10-6C C. 60,10-4C. D. 6.10-5C.
Trang 3-Mã 114
Câu 25. Quả cầu A nhiễm điện âm tiếp xúc với quả cầu B không nhiễm điện thì chúng nhiễm điện
như thế nào?
A. Hai quả cầu nhiễm điện âm.
B. Quả cầu A nhiễm điện dương và quả cầu B nhiễm điện âm.
C. Quả cầu A nhiễm điện âm và quả cầu B nhiễm điện dương.
D. Hai quả cầu nhiễm điện dương.
Câu 26. Hai điện ch điểm q1 = 9.108 C q2 = 3.108 C đặt cách nhau 0,03 m trong không khí
thì lực tương tác điện giữa chúng là
A. 2,7.102 N. B. 27.106 N. C. 2,16.103 N. D. 81.107 N.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tương tác giữa hai điện tích điểm?
A. Hai điện tích điểm luôn đẩy nhau B. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
C. Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau. D. Hai điện tích điểm luôn hút nhau.
Câu 28. Để tránh hiện tượng đoản mạch xảy ra đối với mạng điện gia đình, người ta dùng các
thiết bị nào sau đây?
A. Cầu chì, atômat B. Điện trở rất nhỏ.
C. Điện trở rất lớn. D. nguồn điện có điện trở trong rất nhỏ.
II. Phần II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Cho ba điểm A, B, C trong điện trường
đều hình thành tam giác đều ABC, cạnh AB = 10cm. Véc
tơ cường độ điện trường song song với cạnh BC, có chiều
từ B đến C và độ lớn E = 1000V/m.Tính hiệu điện thế
giữa hai điểm A,B và công của lực điện khi dịch chuyển
điện tích q = 4µC từ B đên A.
Câu 30 (1 điểm) :Cho mạch điện như nh, nguồn điện
suất điện động E = 14V, điện trở trong r = 1Ω; bóng
đèn Đ1 ( 3 V 3 W ) và Đ2( 6V - 3W ).R2 =3 , R1 =5
bỏ qua điện trở các dây nối.Tính điện trcủa hai đèn
và Đ1, Đ2 sáng như thế nào?
Câu 31 (0,5 điểm) :Hai quả cầu nhỏ giống nhau cùng
khối lượng m = 0, g ,cùng điện tích q = 30nC, được
treo tại cùng một điểm bằng 2 sợi y mảnh chiều dài
bằng nhau trong không khí. Khi hai quả cầu cân bằng
chúng cách nhau một đoạn 3cm . Cho g = 10 m/s2 . Tìm
chiều dài mỗi sợi dây. Cho k =9.109N.m2/C2
Câu 32( 0,5 điểm) :Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn
điện có E = 17V, r =2Ω, R1 = 18 Ω, R2 =36 Ω, R3 =30 Ω,
R4 = 60 Ω, bỏ qua điện trở c y nối. Tính công của
nguồn điện sinh ra trong thời gian 1h.
-----------------HẾT---------------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên không giải thích gì thêm.
N
A
E,r
R1
R2
R3
R4
B
M
A
C
B
E
R1
R2 Đ1
Đ2
E,r
Mã đề 02 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TH X QUNG TR
ĐP N Đ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN : VẬT LÝ 11 – NÂNG CAO
ĐP N TRẮC NGHIỆM
mamon
made
cauhoi
dapan
mamon
made
cauhoi
dapan
2982
111
1
B
2982
112
1
B
2982
111
2
C
2982
112
2
B
2982
111
3
B
2982
112
3
D
2982
111
4
B
2982
112
4
D
2982
111
5
C
2982
112
5
A
2982
111
6
C
2982
112
6
D
2982
111
7
D
2982
112
7
B
2982
111
8
C
2982
112
8
A
2982
111
9
B
2982
112
9
D
2982
111
10
A
2982
112
10
C
2982
111
11
D
2982
112
11
A
2982
111
12
D
2982
112
12
C
2982
111
13
D
2982
112
13
A
2982
111
14
B
2982
112
14
B
2982
111
15
C
2982
112
15
D
2982
111
16
C
2982
112
16
D
2982
111
17
C
2982
112
17
C
2982
111
18
D
2982
112
18
D
2982
111
19
C
2982
112
19
C
2982
111
20
B
2982
112
20
D
2982
111
21
A
2982
112
21
A
2982
111
22
B
2982
112
22
A
2982
111
23
C
2982
112
23
B
2982
111
24
D
2982
112
24
C
2982
111
25
B
2982
112
25
A
2982
111
26
A
2982
112
26
B
2982
111
27
A
2982
112
27
D
2982
111
28
B
2982
112
28
C
2982
113
1
B
2982
114
1
C
2982
113
2
A
2982
114
2
B
2982
113
3
B
2982
114
3
C
2982
113
4
A
2982
114
4
B
2982
113
5
A
2982
114
5
D
2982
113
6
D
2982
114
6
C
2982
113
7
B
2982
114
7
C
2982
113
8
C
2982
114
8
A
2982
113
9
D
2982
114
9
D
2982
113
10
C
2982
114
10
B
2982
113
11
C
2982
114
11
B
2982
113
12
D
2982
114
12
A
Mã đề 02 Trang 2/4
2982
113
13
C
2982
114
13
C
2982
113
14
D
2982
114
14
B
2982
113
15
D
2982
114
15
B
2982
113
16
C
2982
114
16
B
2982
113
17
B
2982
114
17
D
2982
113
18
B
2982
114
18
D
2982
113
19
D
2982
114
19
C
2982
113
20
A
2982
114
20
C
2982
113
21
C
2982
114
21
C
2982
113
22
B
2982
114
22
A
2982
113
23
C
2982
114
23
D
2982
113
24
B
2982
114
24
A
2982
113
25
D
2982
114
25
A
2982
113
26
B
2982
114
26
A
2982
113
27
C
2982
114
27
B
2982
113
28
B
2982
114
28
A
2982
115
1
B
2982
116
1
D
2982
115
2
B
2982
116
2
C
2982
115
3
A
2982
116
3
D
2982
115
4
D
2982
116
4
B
2982
115
5
B
2982
116
5
A
2982
115
6
D
2982
116
6
D
2982
115
7
C
2982
116
7
D
2982
115
8
D
2982
116
8
D
2982
115
9
C
2982
116
9
B
2982
115
10
B
2982
116
10
C
2982
115
11
D
2982
116
11
D
2982
115
12
D
2982
116
12
C
2982
115
13
C
2982
116
13
B
2982
115
14
C
2982
116
14
D
2982
115
15
A
2982
116
15
C
2982
115
16
D
2982
116
16
A
2982
115
17
D
2982
116
17
C
2982
115
18
B
2982
116
18
A
2982
115
19
A
2982
116
19
C
2982
115
20
B
2982
116
20
D
2982
115
21
C
2982
116
21
D
2982
115
22
B
2982
116
22
A
2982
115
23
C
2982
116
23
C
2982
115
24
C
2982
116
24
C
2982
115
25
D
2982
116
25
B
2982
115
26
A
2982
116
26
A
2982
115
27
A
2982
116
27
D
2982
115
28
D
2982
116
28
A
2982
117
1
A
2982
118
1
A
2982
117
2
A
2982
118
2
B
2982
117
3
C
2982
118
3
C