PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
TTR NG THCS NGUY N TRÃIƯỜ
(Đ g m có 02 trang )
KI M TRA GI A H C K I NĂM H C
2021-2022 Môn: V T LÝ – L p 8
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao
đ)
MÃ Đ A
I. TR C NGHI M: (5,0 đi m) Ch n m t ph ng án ươ tr l i đúng c a m i câu
sau (T câu 1 đn câu 15 và ghi vào gi y bài làm - Ví d ế : Câu 1 ch n ph ng ươ
án A, ghi là 1.A).
Câu 1. M t toa tàu đang r i kh i sân ga. So v i nhà ga thì
A. m i hành khách trên tàu đang đng yên. B. toa tàu đang chuy n đng.
C. hàng cây bên đng đang chuy n đng. ườ D. hành lý trên toa tàu đang đng yên.
Câu 2. V t nào k sau có chuy n đng đu?
A. Chuy n đng c a ô tô khi b t đu kh i hành. B. Chuy n đng c a đu kim đng
h .
C. Chuy n đng c a m t qu bóng lăn trên sân c . D. Chuy n đng c a m t ng i ườ
đang ch y.
Câu 3. M t ng i đi đc quãng đng s ườ ượ ườ 1 h t tế1 giây ,đi đc quãng đng Sượ ườ 2
h t tế2 giây .V n t c trung bình c a ng i đó trên c quãng đng S ườ ườ 1 và S2 là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. M t ô tô đi v i v n t c 45 km/h. Con s đó cho ta bi t ế
A. quãng đng đi c a ô tô.ườ B. th i gian đi c a ô tô.
C. m i gi ô tô đi đc 45km. ượ D. ô tô đi đc quãng đngượ ườ
45km.
Câu 5. L c là đi l ng véct vì ượ ơ :
A. l c có đ l n, ph ng và chi u ươ B. l c làm cho v t thay đi t c đ
C. l c làm cho v t đng yên D. l c làm cho v t chuy n đng
Câu 6. M t v t đang đng yên ch u tác d ng c a hai l c cân b ng, thì:
A. v t s chuy n đng. B. v t s chuy n đng th ng đu.
C. v t s ti p t c đng yên. ế D. h ng chuy n đng c a v t thay đi.ướ
Câu 7: Mu n gi m l c ma sát thì
A. tăng đ nh n m t ti p xúc. ế B. gi m di n tích m t ti p xúc. ế
C. gi m l c ép lên m t ti p xúc. ế D. tăng đ nhám m t ti p xúc. ế
Câu 8: M t ô tô chuy n đng đu. L c kéo c a đng c là 800N. Đ l n c a ơ
l c ma sát tác d ng lên các bánh xe là:
A. 1600N.
C. 8000N
B. – 800N.
D. 800N.
Câu 9: Áp l c là:
A. l c ép có ph ng vuông góc v i m t b ép. ươ B. l c ép có ph ng song song v i m t b ép. ươ
C. l c kéo vuông góc v i m t b ép. D. l c đy vuông góc v i m t b ép.
Câu 10: Công th c tính áp su t ch t r n là:
A. p = F.S B. p = S/F C. p = d.h D. p = F/S
II. T LU N: (5,0 đi m)
Câu 11. (2,5 đi m)
a) Đnh nghĩa chuy n đng không đu. Cho ví d v chuy n đng không đu.
b) M t ô tô ch y trên quãng đng dài 30km v i v n t c 40km/h. Sau đó ô tô ườ
ch y trên quãng đng ti p theo v i v n t c 52km/h trong 90 phút.Tính v n ườ ế
t c trung bình c a ô tô trên c hai quãng đng ườ ?
Câu 12.(1.5 đi m)
a)M t ô tô có tr ng l ng 12000 N đng yên trên m t đng n m ngang. Hãy ượ ườ
bi u di n các véc-t l c tác d ng lên ô tô v i t xích 1,5cm ng v i 4000N. ơ
b)K tên các lo i l c ma sát ? Nêu ví d v s xu t hi n l c ma sát trong t ng
tr ng h pườ ?
Câu 13. (1.0 đi m) Trên đo n đng AB dài 100km, ôtô th nh t đi m t th i ườ
gian 2gi ; ôtô th hai đi ¾ đo n đng trên m t th i gian 1,25gi . Ôtô nào ườ
ch y nhanh h n? ơ
----H T----
PPHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
TTR NG THCS NGUY N TRÃIƯỜ
(Đ g m có 02 trang )
KI M TRA GI A H C K I NĂM H C
2021-2022
Môn: V T LÝ – L p 8
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao
đ)
MÃ Đ B
I. TR C NGHI M: (5,0 đi m) Ch n m t ph ng án ươ tr l i đúng c a m i câu
sau (T câu 1 đn câu 15 và ghi vào gi y bài làm - Ví d ế : Câu 1 ch n ph ng ươ
án A, ghi là 1.A).
Câu 1: Ng i lái đò đang ng i trên chi c thuy n th trôi theo dòng n c. ườ ế ướ Câu
mô t đúng v ng i lái đò : ườ
A. đng yên so v i b sông B. chuy n đng so v i dòng n c. ướ
C. đng yên so v i dòng n c ướ D. chuy n đng so v i chi c thuy n. ế
Câu 2. V t nào k sau có chuy n đng đu?
A. Đoàn tàu ho ch y gi a hai ga.
B. Chuy n đng c a xe đp khi xu ng d c.
C. Chuy n đng c a v t v i v n t c không đ v= 10m/s. ổỉ
D. Chuy n đng c a ô tô lúc kh i hành.
Câu 3. M t ng i đi đc quãng đng s ườ ượ ườ 1 h t tế1 giây ,đi đc quãng đng sượ ườ 2
h t tế2 giây .V n t c trung bình c a ng i đó trên t ng quãng đng S ườ ườ 1 và S2 là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. M t xe đp đi v i v n t c 12 km/h. Con s đó cho ta bi t ế
A. th i gian đi c a xe đp. B. m i gi xe đp đi đc 12km. ượ
C. quãng đng đi c a xeườ
đp. D. xe đp đi đc quãng đng ượ ườ
12km.
Câu 5. Đi l ng nào k sau đây là đi l ng vect ? ượ ượ ơ
A. Tr ng l ng c a m t v t. B. Kh i l ng c a m t v t. ượ ượ
C. Th tích c a m t v t. D.Chi u dài c a m t s i dây
Câu 6. M t v t đang chuy n đng th ng đu ch u tác d ng c a hai l c cân b ng, thì:
A. v t chuy n đng v i t c đ tăng d n. B. v t chuy n đng v i t c đ
gi m d n.
C. h ng chuy n đng c a v t thay đi. ướ D.v t v n gi nguyên t c đ nh ư
ban đu.
Câu 7: Mu n tăng l c ma sát thì
A. tăng đ nh n m t ti p xúc. ế B. tăng di n tích m t ti p xúc. ế
C. tăng l c ép lên m t ti p xúc. ế D. tăng đ nhám m t ti p xúc. ế
Câu 8: M t tàu ho chuy n đng đu. L c kéo c a đng c c a đu tàu là ơ
5000N. Đ l n c a l c ma sát tác d ng lên các bánh xe là:
A. 50000N B. 5000N; C. 10000N; D. 100000N.
Câu 9: Đn v c a áp su t là:ơ
A. N.m B. N/m C. N/m2 D. N/m3
Câu 10: Móng nhà ph i xây r ng b n h n t ng ơ ườ là đ: