MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I - VẬTLỚP 11
1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 8.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
Thành phần năng lực và các cấp độ duy
Biết
(Trắc nghiệm)
Hiểu
(Trắc nghiệm+1
câu tự luận)
Vận dụng
(Tự luận)
Số lệnh hỏi
TT
Nội dung chủ đề
Nhận
thức
vật
Tìm
hiểu thế
giới tự
nhiên
dưới góc
độ vật
Nhận
thức
vật
Tìm
hiểu thế
giới tự
nhiên
dưới góc
độ vật
Nhận
thức
vật
Vận
dụng
kiến
thức,
kỹ
năng
Dạng
1
Dạng
2
Dang
3
Điể
m
1
Dao động điều hoà
1.1
Dao động điều hoà
4
1
1
0
0
4
2
0
1,5
1.2
tả dao động điều hoà
4
0
1
1
1
0
4
2
1
2,5
1.3
Vận tốc, gia tốc trong dao động điều
hoà
3
1
1
1
0
1
4
2
1
2,5
1.4
Động năng, thế năngsự chuyển
hoá năng lượng trong dao động điều
hoà
3
1
0
3
0
0
4
2
1
2,5
1.5
Dao động tắt dần, dao động cưỡng
bức, hiện tượng cộng hưởng
2
1
1
0
4
0
1,0
16
4
4
5
1
1
20
8
3
Số YCCĐ (lệnh hỏi)
20
9
2
31
10
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm và 30% tự luận.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Biết; 30% Hiểu; 20% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: mỗi câu 0,25 điểm)
+ Phần trắc nghiệm đúng – sai: 2,0 điểm (gồm 2 câu hỏi: mỗi câu 1 điểm)
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu hỏi: mỗi câu 1 điểm).
- Nội dung chi tiết ma trận:
2. Bản đặc tả
Thành phần năng lực
TT
Nội dung chủ đề
Mức độ yêu cầu cần đạt
Nhận thức
vật
Tìm
hiểu
thế
giới tự
nhiên
dưới
góc độ
vật
Vận
dụng
kiến
thức, kỹ
năng
1
Dao động điều hoà
1.1
Dao động điều hoà
- Thực hiện thí nghiệm đơn giản tạo ra được dao động
và mô tả được một sốdụ đơn giản về dao động tự do.
- Dùng đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin từ hình
vẽ cho trước, nêu được định nghĩa: biên độ, chu kì, tần
số, tần số góc, độ lệch pha.
4
2
0
1.2
tả dao động điều
hoà
- Nêu được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số, tần
số góc, độ lệch pha đểtả dao động điều hoà.
4
2
1
1.3
Vận tốc, gia tốc trong
- Nêu và vận dụng được các phương trình về li độ
vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà.
4
2
1
Số điểm
5,0
3,0
2,0
5,0
3,0
2,0
dao động điều hoà
- Nêu vận dụng được được phương trình a = - ω2x
của dao động điều hoà.
- Sử dụng đồ thị, thực hiện phép tính cần thiết để xác
định được: độ dịch chuyển, vận tốcgia tốc trong dao
động điều hoà.
1.4
Động năng, thế năng
sự chuyển hoá năng
lượng trong dao động
điều hoà
- Mô tả được sự chuyển hoá động năngthế năng
trong dao động điều hoà.
4
3
0
1.5
Dao động tắt dần, dao
động cưỡng bức, hiện
tượng cộng hưởng
- Nêu được dụ thực tế về dao động tắt dần, dao động
cưỡng bứchiện tượng cộng hưởng.
- Chỉ ra được sựlợi hay có hại của cộng hưởng trong
một số trường hợp cụ thể.
4
0
.ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH
--------------------
(Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...........................
Số báo danh:
........
đề 101
PHẦN I: (5 ĐIỂM) TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc
A. vmax = ω2A.
B. vmax = ωA.
C. vmax = - ωA.
D. v max = - ω2A.
Câu 2. Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi
A. tần số dao động.
B. Biên độ dao động.
C. pha ban đầu.
D. chu kỳ dao động.
Câu 3. Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ).).vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = Aωcos(ωt + φ).
B. v = Acos(ωt + φ).
C. v = - Aω sin (ωt + φ).
D. v = - Asin(ωt + φ).
Câu 4. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A. Khi vận tốc cực đại
B. Khi vận tốc bằng không
C. Khi li độ lớn cực đại
D. Khi li độ bằng không
Câu 5. Nhận định nào sau đâyđúng?
A. Biên độđại lượng luôn dương.
B. Biên độđại lượng biến đổi theo thời gian.
C. Biên độđại lượng luôn âm. D. Biên độđại lượng đại số.
Câu 6. Biểu thức nào sau đâybiểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = – ω2x
B. a = ωx2
C. a = ω2x
D. a = – ωx2
Câu 7. Chu kỳ dao động
A. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
B. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
C. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
Câu 8. Pha của dao động được cho phép xác định
A. chu kỳ dao động.
B. trạng thái dao động.
C. biên độ dao động.
D. tần số dao động.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với biên độ
4 cm
, tần số góc của dao động
2πrad / s
thì tốc độ
cực đại của vật
A.
π/ 2rad / s
.
B.
8π cm / s
.
C.
2 / πrad / s
D.
4rad / s
.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động
của vật
A. 2πt + π rad/s.
B. 2πt rad/s.
C. π rad/s.
D. rad/s.
Câu 11. Một con lắc đơn chiều dài dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ
góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
A.
l
g
T
B.
g
l
T
2
C.
g
l
T
2
1
D.
l
g
T
2
Câu 12. Trong dao động tắt dầnđại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A. Li độ.
B. Biên độ.
C. Độ lớn vận tốc.
D. Độ lớn gia tốc.
Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc = 10π (rad/s). Tần số của dao động
A. 10Hz.
B. 5 Hz.
C. 5π Hz.
D. 20Hz.
Câu 14. năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. tần số dao động
B. biên độ dao động
C. bình phương biên độ dao động.
D. bình phương li độ dao động.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của vật dao động cưỡng bứctần số dao động riêng của vật.
B. Tần số của vật dao động cưỡng bứctần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
C. Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
D. Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng
lên vật.
Câu 16. Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
A. Vận động viên nhảy cầu mềm.
B. Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.
C. Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động
D. Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ chơi nhạc.