SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN VẬT LÝ - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Mã đề 202
Câu 1: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc
trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
A. m, l và g. B. m và g. C. l và g. D. m và l.
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 3: Một con lắc xo có m = 500g, dao động điều hòa li độ x được biểu diễn n hình vẽ.
Lấy 2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng:
A. 100mJ. B. 50mJ. C. 1J. D. 25mJ.
Câu 4: Một sợi dây dài 1m , hai đầu cố định và rung với hai múi thì bước sóng của dao động là bao
nhiêu ?
A. 0,25 m B. 0,5 m C. 1 m D. 2 m
Câu 5: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A.
Aa
2
max
B.
Aa
2
max
C.
Aa
max
D.
Aa
max
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 20cm. Khi vật li độ x = 10cm thì vận
tốc
scmv /320
. Chu kỳ dao động của vật là:
A.
s1
. B.
s5,0
. C.
s1,0
.D.
.
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:
cmtx )
3
10cos(4
1
;
cmtx )10cos(2
2
. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động
trên là:
A.
cmtx )
2
10cos(32
.B.
cmtx )
4
10cos(2
.
C.
cmtx )
4
10cos(4
.D.
cmtx )10cos(32
.
Câu 8: Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
B. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
D. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 9: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l , một đầu cố định một đầu tự do
là:
Trang 1/3 - Mã đề 202
A.
(2 1)l k
λ
= +
.B.
1
2
l
k
λ
=+
.C.
2
l k
λ
=
.D.
4
2 1
l
k
λ
=+
.
Câu 10: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo ?
A.
m
k
f
2
1
.B.
k
m
f
2
1
.C.
m
k
f
2
.D.
k
m
f
1
.
Câu 11: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải bằng
A. bội số nguyên lần nửa bước sóng. B. nửa bước sóng.
C. gấp đôi bước sóng. D. số nguyên lần bước sóng.
Câu 12: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được
chiều dài con lắc là 99 ± 1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó2,00 ± 0,02s. Lấy 2 = 9,87 bỏ qua
sai số của số . Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:
A. g = 9,7 ± 0,2 m/s2. B. g = 9,7 ± 0,3 m/s2.
C. g = 9,8 ± 0,3 m/s2.D. g = 9,8 ± 0,2 m/s2.
Câu 13: Một con lắc xo dao động với biên độ 6 cm. Xác định li độ của vật để thế năng của vật
bằng
3
1
động năng của nó.
A.
cm22
.B.
cm22
.C.
cm23
.D.
cm3
.
Câu 14: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ
A.
m
k
T
2
.B.
k
m
T
2
.C.
g
l
T
2
.D.
l
g
T
2
.
Câu 15: Một con lắc đơn dài l = 2,0m dao động tại một nơi g = 9,8m/s2. Hỏi thực hiện được
bao nhiêu dao động toàn phần trong 5 phút?
A. 2 B. 22 C. 106 D. 234
Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao
động của con lắc
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 17: Gắn một vật nặng vào xo được treo thẳng đứng làm xo dãn ra 6,4 cm khi vật nặng
vị trí cân bằng. Cho
2
/10 smg
. Chu kỳ dao động của vật nặng là:
A. 5s. B. 2s. C. 0,2s. D. 0,5s.
Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng
thời gian 27 giây. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau là 10m. Vận tốc truyền sóng trên mặt
biển là:
A. 10m/s. B.
10
3
m/s. C.
15
3
m/s. D. 15m/s.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
.)4cos(6 cmtx
Tần số dao động của
vật là:
A.
Hzf 5,0
.B.
Hzf 4
.C.
Hzf 6
.D.
Hzf 2
.
Câu 20: Phương trình dao động điều hòa của một vật là:
3 os(20 )
3
x c t cm
π
= +
. Vận tốc của vật
độ lớn cực đại là
A.
ax
0,6 ( / )
m
v m s
=
B.
ax
6 ( / )
m
v m s
=
.C.
ax
3 ( / )
m
v m s
=
.D.
ax
( / )
m
v m s
π
=
.
Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha
đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. Trên đoạn
AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu là
A. 10. B. 12. C. 9. D. 11.
Câu 22: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
Trang 2/3 - Mã đề 202
A. độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
B. có cùng tần số và cùng phương truyền.
C. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
D. có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
Câu 23: Hai dao động nào sau đây gọi là cùng pha ?
A.
cmtx )
6
cos(4
cmtx )
6
cos(5
.
B.
cmtx )
4
cos(3
cmtx )
6
cos(3
.
C.
cmtx )
6
cos(3
cmtx )
3
cos(3
.
D.
cmtx )
6
2cos(2
cmtx )
6
cos(2
.
Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật khối ợng m lò xo độ cứng k, dao động điều hòa với chu
kỳ:
A.
m
k
T
2
.B.
k
m
T
2
.C.
g
l
T
2
.D.
l
g
T
2
.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
os( )x Ac t
ω ϕ
= +
. Vận tốc của vật tại thời
điểm t có biểu thức:
A.
2
sin( )v A t
ω ω ϕ
= +
.B.
2
os( )v A c t
ω ω ϕ
= +
.C.
sin( )v A t
ω ω ϕ
= +
D.
os( )v A c t
ω ω ϕ
= +
Câu 26: Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào:
A. Độ mạnh của sóng. B. tính chất của môi trường.
C. tần số của sóng. D. biên độ của sóng.
Câu 27: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ là A1
A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A.
2 2
1 2
A A
.B. A1 + A2.C.
2 2
1 2
A A
+
.D. A1 – A2.
Câu 28: Tại một điểm cách tâm sóng một khoảng d phương trình dao động
mm
d
tu )
2
200cos(4
. Tần số của sóng là:
A. f = 100s B. f = 200 Hz C. f = 100Hz D. f = 0,01s
Câu 29: Một sóng học tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc
v, khi đó bước sóng được tính theo công thức:
A.
f
v2
.B.
f
v
.C.
fv.
.D.
vf2
.
Câu 30: Con lắc xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g lò xo độ cứng k = 100N/m, (lấy
10
2
) dao động điều hòa với chu kỳ:
A.
sT 4,0
.B.
sT 2,0
.C.
sT 1,0
.D.
sT 3,0
.
------ HẾT ------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh :............................................................................ SBD:......................
Trang 3/3 - Mã đề 202