TRƯỜNG THCS-THPT ĐĂKLUA BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Họ và tên: ....................................
Lớp: ..........
Ngày kiểm tra: ...../....../2024
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 601
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm: hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau ( 7 điểm)
Câu 1. Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:
A. Thực vật B. Động vật
C. Thực vật và động vật D. Than đá
Câu 2. Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:
A. Gỗ B. Tre
C. Nứa D. Than đá
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của vải sợi nhân tạo?
A. Mặt vải mềm B. Hút ẩm tốt
C. Không co rút D. Ít nhàu
Câu 4. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu B. Độ hút ẩm thấp
C. Mặc thoáng mát D. Phơi lâu khô
Câu 5. Trong các loại vải sau, loại nào là vải hóa học ?
A. Vải tơ tằm, satin, lụa nylon. B. 65% polyester, 35% coton.
C. Vải tơ tằm, lông cừu, sợi bông. D. Satin, polyester, lụa nylon.
Câu 6. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?
A. Quần áo B. Mũ
C. Giày D. Bút viết
Câu 7. Trang phục đa dạng về:
A. Kiểu dáng B. Màu sắc
C. Kiểu dáng và màu sắc D. Rất đơn điệu
Câu 8. Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
Câu 9. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
Câu 10. Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
Câu 11. Trang phục nữ thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính
1
Câu 12. Trong các loại trang phục sau, loại nào là không phải trang phục theo lứa tuổi ?
A. Trang phục dạo phố B. Trang phục trẻ em.
C. Trang phục thanh, thiếu niên. D. Trang phục người lớn tuổi.
Câu 13. Em hãy nhận biết loại trang phục trong hình sau:
A. Trang phục đi lao động.
B. Trang phục đi học.
C. Trang phục thể thao.
D. Trang phục người lớn.
Câu 14. Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may
rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?
A. Trẻ em B. Thanh niên
C. Người lớn tuổi D. Người lao động
Câu 15. Trang phục có kí hiệu như sau cho biết điều gì?
A. Có thể giặt
B. Không được giặt
C. Chỉ giặt bằng tay
D. Có thể sấy
Câu 16. Sử dụng trang phục có kiểu dáng thoải mái khi:
A. Đi học B. Đi chơi
C. Đi lao động D. Đi lễ hội
Câu 17. Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi:
A. Đi học B. Đi chơi
C. Đi lao động D. Đi lễ hội
Câu 18. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu trắng B. Màu đen
C. Màu trắng và màu đen D. Màu đỏ
Câu 19. Khi giặt bằng tay, chúng ta nên ngâm quần áo trong thời gian bao lâu?
A. 5 phút B. 15 đến 30 phút
C. 60 phút D. 40 phút
Câu 20. : Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong một khoảng thời gian
nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian
Câu 21. Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đi học, đi làm, tham
gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách thể thao
B. Phong cách đường phố
C. Phong cách cổ điển
D. Phong cách học đường
Câu 22. Phong cách thể thao được sử dụng cho:
A. Nhiều đối tượng khác nhau
B. Nhiều lứa tuổi khác nhau
C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau
D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.
Câu 23. Phong cách dân gian mang đặc trưng về:
A. Hoa văn
B. Chất liệu
C. Kiểu dáng
D. Hoa văn, chất kiệu, kiểu dáng
Câu 24. Phát biểu sau đây nói về phong cách nào?
2
“Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự”
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau
Câu 26. Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ:
A. Phong cách thời trang
B. Cách ứng xử
C. Phong cách thời trang và cách ứng xử
D. Địa vị xã hội
Câu 27. Phong cách dân gian:
A. Mang vẻ hiện đại
B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
C. Va mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
D. Cổ hủ, lỗi thời.
Câu 28. Câu “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người
là nói về
A. Kiểu dáng thời trang
B. Tin tức thời trang
C. Phong cách thời trang
D. Phụ kiện thời trang
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 29(1đ) Mô tả cách xắp xếp, cất giữ trang phục của bản thân?
Câu 30(2đ): Trong buổi tiệc sinh nhật ở nhà bạn Anh, bạn Anh đã mặc bộ trang phục: áo bà ba màu xanh
nhạt, cổ tròn, tay dài , quần màu xanh dương đậm, các bạn trong buổi tiệc đều khen bạn Anh mặc vậy đẹp
và biết cách phối hợp trang phục. Theo em, bạn Anh mặc trang phục theo phong cách nào? Từ đó, em hãy
nêu các cách lựa chọn, phối hợp trang phục mà bạn Anh mặc.
3