
SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
NĂM HỌC : 2024 - 2025
--------------------
KIỂM TRA GIỮA KỲ - HKII
MÔN: ĐỊA LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 125
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
A. Khai thác. B. Năng lượng. C. Điện lực. D. Chế biến.
Câu 2. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
A. sông ô-bi. B. sông I-ê-nít-xây. C. dãy U-ran. D. sông Lê-na.
Câu 3. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A. rừng tai-ga. B. rừng lá cứng. C. rừng thường xanh. D. rừng lá rộng.
Câu 4. Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
A. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Vùng phía đông và đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Vùng phía nam và dãy Uran.
D. Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.
Câu 5. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 6. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới hải dương. C. cực và cận cực. D. cận nhiệt đới.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
A. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
B. Vận tải đường hàng hải không phát triển.
C. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
D. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Câu 8. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang
Nga?
A. Lê-na. B. Ô-bi. C. Von-ga. D. Ê-nit-xây.
Câu 9. Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm 2000 2011 2020
Đánh bắt 4027,4 4075,8 5081,0
Nuôi trồng 77,1 121,0 219,2
(Nguồn: FAO, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau
đây là thích hợp nhất?
A. Miền. B. Cột. C. Tròn. D. Đường.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
A. Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.
Mã đề 125 Trang 1/3

D. Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Câu 11. Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
A. Bắc Mĩ. B. Nam Mĩ. C. Trung Mĩ. D. Ca-ri-bê.
Câu 12. Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
A. vùng núi U-ran. B. Đồng bằng Tây Xi bia.
C. phần lãnh thổ phía Tây. D. phần lãnh thổ phía Đông.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho đoạn thông tin sau:
Liên bang Nga có dân đông thứ 9 trên thế giới (năm 2020). Ti~ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp, có
giá tri• âm trong nhiều năm. Ti lệ dân sô€ ở nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng, tuổi thọ trung bình là 73 tuổi (năm
2020).
a) Liên bang Nga co€ cơ câu dân sô€ gia‚.
b) Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là mâ•t đô• dân sô€ thâ€p.
c) Dân số Liên bang Nga giảm là do gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
d) Dân cư phân bô€ không đô‚ng đê‚u, chu~ yê€u tâ•p trung ơ~ khu vư•c phi€a Nam la„nh thô~.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KỲ, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Năm 2000 2005 2010 2015 2020
Số dân (triệu người) 282,2 295,5 309,3 320,7 331,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,2 0,9 0,9 0,8 0,6
a) Số dân của Hoa Kỳ tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.
b) Số dân Hoa Kỳ tăng chủ yếu do nhập cư.
c) Tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ tăng đều trong giai đoạn 2000 - 2020.
d) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ, giai
đoạn 2000 - 2020.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm).Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, trong đó dân tộc Nga chiếm 80,9% (năm 2020).
Cho biết dân tộc Nga của Liên bang Nga có bao nhiêu triệu người ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA HOA KỲ, NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm 2020
Tổng số dân 331,5
Sô dân thành thị 274,2
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết số dân thành thị của Hoa Kỳ năm 2020 chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân ?
(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 3. Năm 2015, Hoa Kỳ có số dân là 320,7 triệu người và diện tích là 9,8 triệu km2. Cho biết mật độ dân số
của Hoa Kỳ năm 2015 là bao nhiêu người/km2 ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4. Năm 2015 Liên bang Nga có giá trị xuất khẩu là 391,4 tỉ USD và giá trị nhập khẩu là 281,6 tỉ USD.
Cho biết cán cân thương mại năm 2015 của Liên bang Nga là bao nhiêu tỉ USD ? (Làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị)
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm vị trí địa lí đến phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kỳ ?
Câu 2 (1,5 điểm). Phân tích tác động của đặc điểm xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội Liên bang Nga ?
……….HẾT……….
Mã đề 125 Trang 1/3

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.CBCT không giải thích gì thêm.
Mã đề 125 Trang 1/3

