SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
--------------------
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho sự phát triển các ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Chính sách phát triển.
C. Phân bố và mạng lưới dân cư. D. Quy mô và cơ cấu dân số.
Câu 2. Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay
A. sử dụng nhiều lao động trình độ cao.
B. đang phát triển đa dạng các loại hình.
C. phát triển tương xứng với tiềm năng.
D. hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.
Câu 3. Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như
A. hạn hán, bão, sóng thần. B. bão, lũ, sạt lở đất.
C. sóng thần, bão, động đất. D. động đất, núi lửa, bão.
Câu 4. Mạng lưới đường ống của nước ta
A. đã hội nhập vào tuyến xuyên Á.
B. đi qua hầu hết các trung tâm kinh tế.
C. phát triển gắn với ngành dầu khí.
D. chỉ phân bố tập trung ở ven biển.
Câu 5. Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. mật độ dân số cao nhất cả nước. B. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
C. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp. D. số dân chiếm một nửa cả nước.
Câu 6. Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây
vụ đông?
A. Có một mùa đông lạnh. B. Có địa hình bằng phẳng.
C. Có đất phù sa màu mỡ. D. Có nguồn nước dồi dào.
Câu 7. Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là
A. rừng tự nhiên có diện tích lớn. B. vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.
C. có một số nguồn nước khoáng. D. có mật độ sông ngòi khá cao.
Câu 8. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
A. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. B. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
C. vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo. D. thuỷ điện và khai thác khoáng sản.
Câu 9. Loại hình giao thông quan trọng nhất ở nước ta, phát triển nhanh cả về số lượng và chất lượng là
A. đường biển. B. đường sắt. C. đường hàng không. D. đường ô tô.
Câu 10. Đặc điểm về hình thái, cấu trúc địa hình và cảnh quan nước ta đa dạng, phong phú là điều kiện
thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
A. Bưu chính viễn thông. B. Thương mại.
C. Du lịch. D. Giao thông vận tải.
Câu 11. Ngành trồng trọt của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Lạc được trồng phổ biến ở vùng đồi núi. B. Mía được trồng chủ yếu ở đất cát ven biển.
C. Lúa là cây lương thực chủ yếu của vùng. D. Lúa trồng nhiều ở Quảng Bình, Quảng Trị.
Câu 12. Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay
A. hình thức bán lẻ hàng hoá chưa đa dạng. B. phát triển mạnh ở tất cả các vùng kinh tế.
C. tham gia vào chuỗi cung ứng toàn cầu. D. ít có sự tham gia của các thành phần kinh tế.
Trang 1/3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Bắc Trung Bộ có diện tích rừng tự nhiên chiếm 70% tổng diện tích rừng, tỉ lệ che phủ rừng cao hơn mức
trung bình của cả nước. Đặc biệt, khu vực rừng Bắc Trung Bộ nhiều loại gỗ, lâm sản, các loài động
vật quý nằm trong Sách đỏ Việt Nam. đây nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia n
Mát, Phong Nha - Kẻ Bàng,...
a) Giải pháp để hạn chế tác động của dòng chảy sông ngòi gây ra vào mùa mưa trồng rừng đầu
nguồn, phát triển thủy lợi hợp lí.
b) Bắc Trung Bộ có diện tích rừng lớn nhất cả nước, trong đó chủ yếu là rừng phòng hộ.
c) Rừng ở Bắc Trung Bộ vừa có giá trị kinh tế - xã hội, vừa có giá trị về môi trường sinh thái.
d) Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng ở Bắc Trung Bộ là cung cấp gỗ và các loại lâm sản.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức
tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình dãy Hoàng Liên Sơn. Đất feralit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của
vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hoá rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã
tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành như: trồng cây công nghiệp, cây dược liệu, cây ăn quả, …
a) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta.
b) Sự phân hoá đa dạng của địa hình, đất đai khí hậu sở để đa dạng hoá cấu cây công
nghiệp.
c) Chăn nuôi gia c lớn của vùng nhiều thay đổi do phát triển theo hướng tập trung, gắn với chế
biến, khoa học- công nghệ và thị trường.
d) Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta 2
306,4 triệu lượt người số lượt hành khách luân chuyển 78 tỉ lượt người.km. Tính cự li vận chuyển
trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
của km)
Câu 2. Năm 2021, nước ta có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính
cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tỉ USD).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH PHÂN CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2010-2022
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm 2010 2015 2022
Cả nước 15.539,30 30.444,10 35.453,39
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2022, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch năm 2022 so với năm 2010 (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của %).
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Diện tích, sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2021
Vùng
Tiêu chí
Đồng bằng sông
Hồng
Cả nước
Diện tích (nghìn ha) 970,3 7238,9
Sản lượng (nghìn tấn) 6020,4 43852,6
(Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021 năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn cả
nước là bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của tạ/ha)
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (1 điểm) Trình bày hướng phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du miền núi Bắc
Bộ.
Câu 2: (2 điểm) Em hãy cho biết vai trò của cảng biển đối với sự phát triển kinh tế- xã hội của nước ta.
Trang 1/3
------ HẾT ------
Trang 1/3