VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa năm 2018 - 2019 trường
THPT Thái Tổ - Bắc Ninh
Câu 1: Sông nào không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?
A. Trường Giang.
B. Hắc Long Giang.
C. Hoàng Hà.
D. Công.
Câu 2: Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu
A. núi cao hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp sa mạc.
Câu 3: Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc bán hoang
mạc rộng lớn do
A. diện tích quá lớn.
B. ảnh hưởng của núi phía đông.
C. khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 4: Khó khăn chủ yếu để phát triển nông nghiệp Nhật Bản
A. thị trường nhiều biến động.
B. thiếu nước ới nghiêm trọng.
C. lực lượng lao động thiếu hụt.
D. diện tích đất nông nghiệp ít.
Câu 5: Công nghiệp của Nhật Bản tập trung ch yếu phía nam đảo Hôn-su,
ven Thái Bình Dương
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.
B. thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các ớc châu Á đất liền.
C. tiện cho việc nhập nguyên liệu trao đổi sản phẩm với c nước.
D. đây khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
Câu 6: Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cán cân thương mại của Nhật Bản
qua các năm trên?
A. Cán cân thương mại luôn ơng.
B. Cán cân thương mại luôn âm.
C. Cán cân thương mại liên tục giảm.
D. Cán cân thương mại liên tục ng.
Câu 7: Nhân tố nào sau đây nhân tố chủ yếu nhất đưa Liên Bang Nga thoát
khỏi khủng hoảng kinh tế?
A. Lãnh thổ rộng lớn nhiều tài nguyên.
B. Dân đông lao động nhiều.
C. Dân trình độ học vấn cao, giỏi về khoa học kỹ thuật.
D. Đầu của ớc ngoài tăng nhanh.
Câu 8: So với c cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
A. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức trước Trung Quốc.
B. đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc trước CHLB Đức.
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức Trung Quốc.
D. đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
Câu 9: Sau m 2000, Liên Bang Nga đạt được thành tựu nào sau đây?
A. trung tâm kinh tế hàng đầu trên thế giới.
B. Đã ngăn chặn được nạn chảy máu chất xám.
C. Tốc độ tăng trưởng GDP rất cao ổn định.
D. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài.
Câu 10: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng
A. Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
B. Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga Canađa.
C. Thứ thế giới sau Liên bang Nga, Canađa Hoa Kỳ.
D. Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ Braxin.
Câu 11: Xu hướng hợp tác giữa Liên Bang Nga Việt Nam hiện nay gì?
A. Hợp tác trên lĩnh vực quốc phòng.
B. Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế.
C. Hợp tác trên nhiều mặt.
D. Hợp tác trên lĩnh vực khoa học - kỹ thuật.
Câu 12: Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông
miền Tây Trung Quốc:
A. Miền Đông chủ yếu đồng bằng còn miền Tây chủ yếu núi cao
nguyên.
B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu g mùa, mưa
nhiều.
C. Miền Tây thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 13: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2004
2010
2015
Xuất khẩu
287,6
443,1
479,2
565,7
769,8
624,8
Nhập khẩu
235,4
335,9
379,5
454,5
692,4
648,3
Cán cân thương
mại
52,2
107,2
99,7
111,2
77,4
-23,5
Dạng biểu đồ thích hợp nhất th hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai
đoạn 1990 - 2015
A. biểu đồ tròn.
B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ cột.
D. biểu đồ kết hợp (cột, đường).
Câu 14: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
C. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Câu 15: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, -cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Hôn-su, -cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Câu 16: Ngành công nghiệp nào của LB Nga được xác định ngành kinh tế
mũi nhọn?
A. Đóng tàu.
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B. Hàng không- trụ.
C. Luyện kim màu.
D. Khai thác dầu khí.
Câu 17: Cho bảng số liệu: Quy dân số của Liên Bang Nga giai đoạn 1991 -
2005. Đơn vị: triệu người.
Năm
1991
1995
1999
2005
Số dân
148,3
147,8
146,3
143,0
Nhận xét đúng về sự thay đổi quy dân số của Liên Bang Nga giai đoạn
1991 - 2005?
A. Quy n số giảm không liên tục.
B. Quy dân số giảm liên tục.
C. Quy dân số xu hướng tăng.
D. Quy n số xu hướng biến động.
Câu 18: Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản
A. Hoa Kỳ, n Độ, Braxin, EU, Canađa.
B. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.
D. Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.
Câu 19: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm hạ lưu sông Trường Giang?
A. Hoa Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 20: Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không đặc điểm
A. Gồm các y núi cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.