Trang 1/2 - Mã đề thi 103
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA K2 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa Hc Khi 10
Thi gian làm bài: 45 phút; không kế thời gian phát đề
(Thí sinh không được s dng tài liu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn)
(Đề gồm có 2 trang)
đề thi 103
H và tên:.............................................................................. S báo danh: .............................
Cho: H:1; C: 12; O: 16; Na:23; Al: 27; S: 32; Cl: 35,5;K: 39; Mn : 55;Fe : 56; Cu :64; Zn : 65; Ag: 108
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bng cách
A. Đin phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. Cho HCl đặc tác dng vi MnO2, đun nóng.
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khi dung dch NaCl. D. Đin phân nóng chy NaCl.
Câu 2: Khí nào sau đây có thể thu đưc bng phương pháp dời ch nước là:
A. O2. B. H2S. C. HCl. D. SO2.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 13 gam kim loi Zn cn vừa đủ V lít (đktc) khí O2. Giá tr ca V là:
A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Câu 4: Cht nào sau đây không tc dng vi dung dch HCl?
A. Cu(OH)2. B. KMnO4. C. Al. D. Ag.
Câu 5: Cho 23,7 gam KMnO4 phn ng hết vi dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc).
Giá tr ca V là
A. 6,72. B. 8,40. C. 3,36. D. 5,60.
Câu 6: Cho phn ng : H2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O. H s ca các cht
tham gia phn ng là dãy s nào trong các dãy sau ?
A. 3 , 2 , 5 B. 5, 2, 1, 8 C. 2, 2, 5, 8 D. 5, 2, 3
Câu 7: Cht nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính kh?
A. F2 B. I2 C. Br2 D. Cl2
Câu 8: Dãy dung dịch axit nào sau đây được xếp theo th t tính axit tăng dn?
A. HI, HBr, HCl, HF B. HCl, HF, HBr, HI C. HF, HCl, HBr, HI D. HCl, HBr, HI, HF
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói v H2S?
A. Cht khí, không màu. B. Rt độc.
C. Nh hơn không khí, tan ít trong nước. D. Có mùi trng thi.
Câu 10: Cc axit halogen hidric như HCl, HBr, HI thường được đựng trong các l bng thy tinh,
nhưng axit flohidric HF thì không. Lí do axit HF không chứa trong các l thy tinh là?
A. HF tác dụng được vi SiO2 B. axit HF có tính oxi hoá mnh nht
C. axit HF có tính kh mnh nht D. axit HF là axit mnh nht
Câu 11: Sn phm to thành ca phn ng gia khí Cl2 và khí H2 là:
A. axit Clohidric. B. nước clo. C. khí hidroclorua. D. khí hidroclorua và axit clohidric.
Câu 12: Thuc th đặc trưng để nhn biết ra hp cht halogenua trong dung dch là:
A. NaOH B. Ba(NO3)2 C. AgNO3 D. Ba(OH)2
Câu 13: T khi ca khí Clo so vi không khí là:
A. 2,54. B. 1,22. C. 1,31. D. 2,45.
Câu 14: Cho phương trình phản ng: 2Al + 3Cl2
⎯⎯
2 AlCl3. Th tích khí clo (đktc) cn vừa đủ đ
tác dng hết vi 6,21 gam nhôm là:
A. 6,048 lít. B. 3,024 lít. C. 5,152 lít. D. 7,728 lít.
Câu 15: Cho phn ng: 3Cl2 + 6KOH
0
t
5KCl + KClO3 + 3H2O. Trong các phn ng trên, clo
đóng vai trò.
A. va là cht oxi hóa, va là cht kh. B. ch là cht oxi hóa.
C. không phi là cht oxi hóa, không phi là cht kh. D. ch là cht kh.
Câu 16: Cu hình electron lp ngoài cùng ca các nguyên t nhóm halogen là
A. ns2np5. B. ns2np4. C. ns2np6. D. ns2np3.
Câu 17: Cht nào sau đây có hàm lượng phần trăm oxi là lớn nht?
A. HClO2 B. HClO C. HClO4 D. HClO3
Trang 2/2 - Mã đề thi 103
Câu 18: Cht nào sau đây có tính oxihóa mnh nht?
A. F2. B. I2. C. Cl2. D. Br2.
Câu 19: Phn ứng nào sau đây dùng đ điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghim?
A. H2O + Cl2 HCl + HClO B. H2 + Cl2 2HCl
C. H2SO4 (đặc) + NaCl (r)
0
tC
⎯⎯
HCl + NaHSO4 D. H2 + SO2 HCl + H2SO4
Câu 20: Cu hình electron của lưu huỳnh (Z=16) là:
A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s13p5. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p63s33p3.
Câu 21: Cho các phn ng sau : (1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S.
S đóng vai trò cht kh trong nhng phn ng nào?
A. ch (1) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. ch (3)
Câu 22: Khi nung nóng, iot rn chuyn ngay thành hơi, không qua trạng thái lng. Hiện tượng này
được gi là
A. S ngưng tụ. B. S thăng hoa. C. S bay hơi. D. S phân hy.
Câu 23: V trí ca nguyên t X (1s22s22p63s23p5) trong bng h thng tun hoàn là:
A. Chu k 3, nhóm VA. B. Chu k 2, nhóm VIIA.
C. Chu k 3, nhóm VIIA. D. Chu k 2, nhóm VA.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí H2S (đktc) ri hoà tan sn phm khí sinh ra vào dung dch NaOH
thu được 49,14gam mui mui trung hòa. Giá tr ca V là:
A. 14,112. B. 8,288. C. 5,152. D. 8,736.
Câu 25: Cho FeS tác dng vi dung dịch HCl thu được khí X. Nhit phân KClO3 c tác MnO2 thu
được khí Y. Cho Na2SO3 tác dng vi dung dch HCl thu đưc khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là
A. H2S, Cl2, SO2. B. O2, SO2 , H2S. C. O2, H2S, SO2. D. H2S, O2, SO2.
Câu 26: Cho hình v mô t thí nghiệm điều chế Clo t MnO2 và dung dịch HCl như sau:
Khí Clo sinh ra thường lẫn hơi nước khí hiđro clorua. Để thu được khí Clo khô thì bình (1)
bình (2) ln ợt đựng
A. Dung dch H2SO4 đặc và dung dch NaCl. B. Dung dch NaCl và dung dch H2SO4 đặc.
C. Dung dch H2SO4 đặc và dung dch AgNO3. D. Dung dch NaOH và dung dch H2SO4 đặc.
Câu 27: Trong phn ng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O. Lưu huỳnh đóng vai trò là
A. Va là cht oxi hóa, va là cht kh B. Không là cht oxi hóa, cũng không là cht kh
C. Cht oxi hóa D. Cht kh
Câu 28: ng dụng nào sau đây không phi ca Clo?
A. Ty trng vi, si, giy. B. Tinh chế du m.
C. Kh trùng nước sinh hot. D. Sn xut clorua vôi, kali clorat.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Sc Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nht. Viết phương trình phn ng hóa
hc xy ra?
Câu 2. (1,0 điểm) Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxihoa. Hãy viết phương trình hóa hc minh
họa các tính cht trên?
Câu 3. (0,5 điểm) Cho dung dch AgNO3 o 100 ml dung dch NaCl 0,2M. Tính khối lượng kết ta
thu được?
Câu 4. (1,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam hn hp CuO và Fe2O3 cn vừa đủ 11,68 gam dung dch
HCl 25% thu được dung dch X. Cho khí H2S o dung dch X, sau phn ứng thu được m gam kết
ta. Tính gi tr ca m?