Mã đề 137 Trang 1/6
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRN PHÚ
--------------------
thi có 04 trang)
KIM TRA GIA HC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HC 10
Thi gian: 45 phút (không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .............
Mã đề 137
PHN I. TRC NGHIM (7 điểm)
Câu 1: Trong phn ng oxi hóa - kh, s oxi hóa ca cht kh (hay cht b oxi hóa)
A. không tăng, không giảm. B. vừa tăng, vừa gim.
C. gim xung. D. tăng lên.
Câu 2: Enthalpy to thành chun (nhit to thành chun) đối vi cht khí đượcc định trong điều kin áp sut là
A. 760 mmHg. B. 1 atm. C. 1 Pa. D. 1 bar.
Câu 3: Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l)
0
r 298
H
= 571,68 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 4: Phn ứng nào sau đây là phản ng oxi hóa kh?
A.
0
t
2
2Ca O 2CaO
. B.
0
t
32
CaCO CaO CO
.
C.
. D.
0
t
22
CaO H O Ca(OH)
.
Câu 5: Trong phản ứng dưới đây:
3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O
Số phân từ H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phn ng oxi hoá - kh là phn ứng trong đó có sự thay đổi s oxi hoá ca tt c các nguyên t.
B. Phn ng oxi hoá - kh là phn ứng trong đó xảy ra s trao đổi electron gia các cht.
C. Phn ng oxi hoá - kh là phn ng luôn xảy ra đồng thi s oxi hoá và s kh.
D. Phn ng oxi hoá - kh là phn ứng trong đó có sự thay đổi s oxi hoá ca mt s nguyên t.
Câu 7: Cho các cht sau, cht nào có

0
r 298
H0
?
A. Fe (l). B. Cl2 (g). C. Cu (s). D. O2 (g).
Câu 8: Quá trình oxi hóa là quá trình
A. thu electron. B. kết hp vi oxyen. C. nhường electron. D. kh b oxygen.
Câu 9: Sn xut gang, khí CO kh Fe2O3 nhiệt độ cao theo phn ng:
Fe2O3+ 3CO
o
t

2Fe+ 3CO2.
Trong phn ng trên, cht oxi hóa là
A. Fe2O3. B. CO. C. CO2. D. Fe.
Câu 10: Người ta xác định được một phản ứng hóa học có
r
0
. Đây là phản ứng
A. trung hòa. B. tỏa nhiệt. C. phân hủy. D. thu nhiệt.
Câu 11: Trong hp cht SO3, s oxi hoá của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +3. B. +5. C. +2. D. +6.
Câu 12: Cho quá trình : Fe+3 + 3e Fe. Đây là quá trình :
A. tự oxi hóa – khử. B. nhận proton. C. khử. D. oxi hóa.
Câu 13: Enthalpy to thành chun (nhit to thành chun) có kí hiu là
A.
S
. B.
0
f 298
H
. C.
0
r 298
H
. D.
T
.
Mã đề 137 Trang 2/6
Câu 14: Cho các cht sau, cht nào có enthalpy to thành chun bng 0 ?
A. CO2 (g). B. NH3 (g). C. KClO3 (s). D. O2 (g).
Câu 15: Phản ứng thu nhiệt là
A. phản ứng trong đó có sự trao đổi electron.
B. phản ứng trong đó có tạo thành chất khí hoặc kết tủa.
C. phản ứng thu năng lượng dưới dạng nhiệt.
D. phản ứng tỏa năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 16: Công thc tính biến thiên enthalpy ca phn ứng theo năng lượng liên kết là
A.
0
f 298 b b
H E cd E sp .
B.
0
r 298 b b
H E cd E sp .
C.
0
r 298 b b
H E sp E cd .
D.
0
r 298 b b
H E cd E sp .
Câu 17: Hp chất nào sau đây của S va th hin tính kh va th hin tính oxi hóa?
A. H2S. B. H2SO4. C. SO3 . D. SO2.
Câu 18: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng sản phẩm.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là - a kJ/mol.
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 19: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu th enthalpy to thành chun ca NH3 (g)?
A.
1
2
N2 (g) +
3
2
H2 (g)

NH3 (g). B. N2 (g) + 3H2 (g)

2NH3 (g).
C. NH4Cl (s)

NH3 (g) + HCl (g). D. NH3 (g)

1
2
N2 (g) +
3
2
H2 (g).
Câu 20: Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)
2FeO(s);
r

0
298
= 544 kJ.
Nhit to thành chun ca FeO là
A. + 544 kJ/mol B. 272 kJ/mol. C. 544 kJ/mol D. + 272 kJ/mol
Câu 21: Trong phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu thì một mol Fe đã
A. nhận 1 mol electron. B. nhường 2 mol electron.
C. nhận 2 mol electron. D. nhường 1 mol electron.
Câu 22: Trong phn ng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl.
Vai trò ca FeCl3
A. cht kh. B. Axit. C. va axit va kh. D. cht oxi hóa.
Câu 23: Cho phn ng: M2Ox + HNO3 > M(NO3)3 + ...
Khi x có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử ?
A. x = 1. B. x = 2. C. x = 1 hoặc x = 2. D. x = 3.
Câu 24: Khi calcium tham gia phn ng vi oxygen to thành hp cht oxide thì oxygen nhn 2 electron. S oxi
hóa của oxygen trong calcium oxide được biu din là
A.
O
2
. B.
O
2
. C.
O
2
. D.
O
0
.
Mã đề 137 Trang 3/6
Câu 25: điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình
1
2
mol H2 (g) phản ứng với
1
2
mol I2 (s) để thu được 1 mol HI (s). Ta nói enthalpy tạo thành của HI (g) ở điều kiện chuẩn là 26,48 kJ mol-1.
Phản ứng trên được biểu diễn như sau:
1
2
H2 (g) +
1
2
I2 (s)
HI (g)
0
f 298
H 26,48 kJ/mol
Ở cùng điều kiện phản ứng, nếu thu được 3 mol HI thì lượng nhiệt cần thu vào là
A. 26,48 kJ. B. 52,96 kJ. C. 794,4 kJ. D. 79,44 kJ.
Câu 26: Cho biết phn ng to thành 2 mol HCl(g) điều kin chuẩn sau đây gii phóng 184,6kJ:
22
H (g) Cl (g) 2HCl (g) (*)
Nhng phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhit to thành ca HCl là 184,6 kJ
1
mol .
B. Nhit to thành chun ca HCl là 92,3 kJ
1
mol .
C. Biến thiên enthalpy phn ng (*) là 92,3 kJ.
D. Biến thiên enthalpy phn ng (*) là 184,6 kJ.
Câu 27: Phản ứng giữa 2 mol khí hydrogen 1 mol khí oxygen tạo thành 2 mol H2O lỏng, giải phóng nhiệt
lượng 571,68 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn là
A. 2H2 (g) + O2 (g)
o
t

2H2O(l);
r

0
298
= 571,68 kJ
B. 2H2O (l)
o
t

2H2 (g) + O2 (g);
r

0
298
= +571,68 kJ
C. 2H2 (g) + O2 (g)
o
t

2H2O(l);
r

0
298
= +571,68 kJ
D. 2H2O (l)
o
t

2H2 (g) + O2 (g);
r

0
298
= 571,68 kJ
Câu 28: Cho mt s phương trình nhiệt hóa hc sau:
o
2 2 2 2 r 298
o
2 2 r 298
o
2 2 r 298
o
4 2 r 298
(1) CS (l) 3O (g) 2SO (g) CO (g) H 1110,21 kJ
1
(2) CO (g) CO(g) O (g) H 280 kJ
2
(3) 2Na(s) 2H O(l) 2NaOH(aq) H (s) H 367,5 kJ
(4) ZnSO (s) ZnO(s) SO (g) H 235,21 kJ


S phn ng thu nhit là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
PHN II. T LUN (3 điểm)
Câu 29: (1 điểm) Cho phn ng:
H S Br H O H SO HBr
2 2 2 2 4
Thc hin các nhim v sau:
- Xác định s oxi hóa ca các nguyên t trước và sau phn ng.
- Xác định cht kh, cht oxi hóa.
- Viết quá trình kh và quá trình oxi hóa.
- Cân bng phn ng.
Câu 30: (0,5 đim) Phn ng nhit nhôm được ng dụng để điều chế mt s kim loi hoc hp kim ca st, tuy
nhiên phn ứng này được biết đến nhiu nhất là để hàn vá đường ray tàu ha ti ch.
Phn ng nhiệt nhôm dùng để hàn vá đường ray như sau:
Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
0
r 298
H
.
Cho enthalpy to thành chun ca Fe2O3 (s) và Al2O3 (s) lần lượt là -825,50 kJ/mol, -1676,00 kJ/mol
Tính biến thiên enthalpy chun ca các phn ng trên?
Mã đề 137 Trang 4/6
Câu 31: (0,5 đim) Cho năng lượng liên kết ca mt s liên kết như sau:
Liên kết
H H
C H
C C
C ≡ C
Eb(kJ/mol)
432
413
347
839
Tính biến thiên enthalpy chun ca các phn ng:
3 2 3 2 3
H C C CH(g) 2H (g) CH CH CH (g)
?
Câu 32: (1 điểm) Mt h gia đình mua than đá làm nhiên liệu đun nấu và trung bình mi ngày dùng hết 1,60 kg
than. Gi thiết loại than đá trên chứa 90% carbon v khối lượng, còn li là các tp chất trơ.
Cho phn ng:
0
to
2 2 r 298
C(s) O (g) CO (g) H 393,50 kJ / mol
Nhiệt lượng cung cp cho h gia đình từ quá trình đốt than trong một ngày tương đương bao nhiêu số điện?
Biết rng 1 s điện = 1 kWh = 3600 kJ. Nguyên t khi ca carbon là 12.
------ HT ------
Giám th 1: …………………………………………… Giám th 2: ………………………………………………
Lưu ý: Học sinh không s dng Bng tun hoàn các nguyên t hóa hc.
Mã đề 137 Trang 5/6
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
Trường THPT Trn Phú
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DN CHM
ĐỀ KIM TRA GIA KÌ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: Hóa hc, Lp 10
PHN I. TRC NGHIM: (7,0 điểm) Mi câu trc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
D
C
A
D
A
A
C
A
B
D
C
B
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
D
D
D
A
B
B
D
C
C
D
B
A
B
PHN II. T LUN: (3,0 điểm)
Câu hi
Ni dung
Đim
Câu 29
(1 điểm)
+1 -2 0 +1 -2 +1 +6 -2 +1 -1
2 2 2 2 4
H S + Br + H O H S O + H Br
0,25
Cht kh: H2S
Cht oxi hóa: Br2
0,25
S S +8e

26
Quá trình oxi hóa
Br + 2e Br
01
22
Quá trình kh
0,25
H S Br H O H SO HBr
2 2 2 2 4
4 4 8
0,25
Câu 30
(0,5 điểm)
r f (Al O ) f (Fe O )
2 3 2 3
0 0 0
298 298 298
Hoc
r f (Al O ) f (Fe) f (Fe O ) f (Al)
( ) ( )
2 3 2 3
0 0 0 0 0
298 298 298 298 298
22
0,25
r( , ) , kJ
0
298 1676 825 5 850 5
0,25
Câu 31
(0,5 điểm)
r b C-C b C C b C-H b H-H b C-C b C-H
(E E E E ) ( E E )
0
298 4 2 2 8
0,25
r( ) ( ) kJ
0
298 347 839 4 413 2 432 2 347 8 413 296
0,25