Mã đề 121 Trang 1/12
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LỢI
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN HÓA HỌC- Lớp 12
Ngày kiểm tra: 24 / 03 / 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 03 trang)
Họ và tên học sinh:……….……………………….............Lớp..................SBD......................
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. trạng thái cơ bn, cu hình electron ca nguyên t Mg (Z = 12) là
A. 1s22s32p63s2. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p73s1. D. 1s22s22p63s1.
Câu 2. Cho Pin điện hoá Fe Pb. Biết
2
0
Fe /Fe
E 0,44V
+=−
, 𝐸𝑃𝑏2+/𝑃𝑏
0= −0,13𝑉. Vai trò các cht trong Pin
A. Fe2+ là cht oxi hoá, Pb là cht kh.
B. Fe là cht kh, Pb2+ là cht oxi hoá.
C. Fe là cht oxi hoá, Pb2+ là cht kh.
D. Fe2+ là cht kh, Pb là cht oxi hoá.
Câu 3. "Thép inox 304 " là mt loi thép không g được dùng ph biến trong đời sng. Các kim loi ch
yếu to nên loi thép này bao gm:
A. Fe, C, Cr, Ni. B. Fe,Cr, Ni. C. Fe,Cu, Cr. D. Fe, C,Cr.
Câu 4. Kim loại X có tính dẫn điện tốt, nhẹ, giá thành rẻ nên được sử dụng làm lõi dây điện, hoặc các vt
dụng sử dụng trong gia đình như mâm, xoong. Kim loại X là
A. W. B. Al. C. Cr. D. Cu.
Câu 5. Nhng tính cht vt lí chung ca kim loi (dẫn điện, dn nhit, do, ánh kim) gây nên ch yếu bi
A. tính cht ca kim loi.
B. khối lượng riêng ca kim loi.
C. các electron t do trong tinh th kim loi.
D. kiu cu to mng tinh th ca kim loi.
Câu 6. Để tách Cu t dung dch CuSO4 ta không th dùng phương pháp nào sau đây?
A. Đin phân nóng chy kh ion Cu2+ thành Cu.
B. Nhit luyện theo sơ đồ: CuSO4 Cu(OH)2 CuO Cu.
C. Đin phân dung dch: 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2.
D. Thy luyn: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.
Câu 7. Tái chế các kim loại phổ biến như sắt, nhôm, đồng,…là một trong những giải pháp chiến lược
giúp con người sử dụng hiệu quả hơn nguồn tài nguyên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phi tái chế kim loi do nhu cu s dng kim loại ngày càng tăng.
B. Phi tái chế kim loi giúp bo v môi trường.
C. Không nên tái chế kim loi do kim loi tái chế ko s dụng được.
D. Phi tái chế kim loai do tr ng các m qung kim loi càng cn kit.
Câu 8. Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. Hg + S → HgS. B. 2Al + 3Cl2
0
t
2AlCl3.
C. Fe + Cl2
0
t
2FeCl2. D. 2Zn + O2
0
t
2ZnO.
Câu 9. Cho giá tr thế điện cc chun ca mt s cp oxi hoá - kh:
2
0
Fe /Fe
E 0,44V
+=−
;
2
0
Zn /Zn
E 0,76V
+=−
;
2
0
Cu /Cu
E 0,34V
+=
;
. Ion nào sau đây th oxi hoá
được kim loi Cu?
A. Fe2+. B. Cu2+. C. Ag+. D. Zn2+.
Câu 10. Người ta có th bo v v tàu bin bng thép bng cách gn nhng tm Zn vào v tàu phn
chìm trong nước bin. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thép là cc âm, không b ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn.
Mã đề 121
Mã đề 121 Trang 2/12
B. Đây là biện pháp chống ăn mòn kim loi bằng phương pháp ăn mòn điện hóa.
C. Thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, b ăn mòn.
D. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước bin nên thép không b ăn mòn.
Câu 11. Cho Pin điện hoá Al Pb. Biết 𝐸𝐴𝑙3+/𝐴𝑙
0= −1,66𝑉; 𝐸𝑃𝑏2+/𝑃𝑏
0= −0,13𝑉. Sức điện động chun
của Pin điện hoá Al Pb là
A. 1,79V. B. -1,53V. C. -1,79V. D. 1,53V.
Câu 12. Thc hin các thí nghim sau:
(1) Th đinh sắt vào dung dch HCl.
(2) Th đinh sắt vào dung dch FeCl3.
(3) Th đinh sắt vào dung dch Cu(NO3)2.
(4) Đốt đinh sắt trong bình kín chứa đầy khí O2.
(5) Ni mt dây niken vi mt dây st rồi để trong không khí m.
(6) Th đinh sắt vào dung dch chứa đồng thi CuSO4 và H2SO4 loãng.
S thí nghim mà st b ăn mòn điện hoá là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 13. M đồng (Cu) lên một đồ vt làm t st (Fe) bằng phương pháp điện phân thì ta dùng anode làm
bằng đồng và cathode là vt bng st cần được m và cùng được nhúng trong dung dch
A. Na+. B. Fe2+. C. Ag+. D. Cu2+.
Câu 14. Trong t nhiên, kim loi nào sau đây tồn ti dạng đơn chất?
A. Na. B. Au. C. Al. D. Fe.
Câu 15. Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
A. Ag+. B. K+. C. Ba2+. D. Na+.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng về hp kim?
A. Hp kim mềm hơn so vi các kim loi to nên hp kim.
B. Tính dn nhit ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
C. Tính do ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
D. Tính dẫn điện ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
Câu 17. Liên kết kim loi là liên kết được hình thành bi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và
các
A. ion âm phi kim. B. electron cho nhn.
C. ion trái du. D. electron hóa tr.
Câu 18. Sản phẩm tạo thành ở hai điện cực khi điện phân NaCl nóng chảy là
A. Na và HCl. B. NaOH, Cl2 và H2. C. Na2O và Cl2. D. Na và Cl2.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)
Câu 1. Kim loi là mt loi vt liu ph biến trong đời sng
a) Chromium là kim loi cng nhất, được dùng làm dao ct thy tinh.
b) Kim loi có tính do, dẫn điện, dn nhit và có ánh kim.
c) Nhúng lá Cu vào dung dch FeCl3 dư thì thu được kim loi Fe. Biết:
2
0
Cu /Cu
E 0,34V
+=
, EoFe3+/ Fe2+ =
0,77V.
d) Có th dùng bột lưu huỳnh (sulfur) để kh độc thy ngân.
Câu 2. Trong công nghiệp, nhôm được được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm
aluminium oxide và cryolite với các điện cực bằng than chì.
a) Thu được nhôm nóng chy điện cc dương của bình điện phân.
b) Đin cực dương bằng than chì b ăn mòn liên tục do phn ng gia carbon và oxygen to thành hn
hp khí O2, CO và CO2.
c) Trong t nhiên, nhôm có nhiu trong qung baxuite.
d) Cryolite là Na3AlF6 có tác dụng làm tăng độ dẫn điện ca Al2O3 nóng chy và gim nhiệt độ nóng
chy ca Al2O3, to lớp ngăn cách để bo v Al nóng chảy đồng thi bo v điện cc khi b ăn mòn.
Câu 3. V tàu bin làm bng thép, khi s dng lâu ngày s b g.
a) Người ta gn mt s tm km vào phần chìm dưới nước ca v tàu để hn chế s ăn mòn v tàu.
Mã đề 121 Trang 3/12
b) Để chng s ăn mòn vỏ tàu người ta phi ph kín v tàu bng mt lớp sơn.
c) V tàu b ăn mòn là do st tác dng với NaCl trong nước bin.
d) V tàu b g ch yếu do xảy ra ăn mòn điện hoá.
Câu 4. Cho các kim loi Mg, Al, Cu, Fe, Ag
a) Dùng thùng bằng Al để chuyên ch H2SO4 đặc, ngui.
b) Có th tách Ag ra khi hn hp các kim loi trên bng cách hòa tan chúng vào dung dch FeCl3 dư.
c) Do có kh năng dẫn điện tt, nhẹ, người ta dùng Cu làm dây dẫn điện để tải điện năng đi xa.
d) Cu, Fe, Ag có th điều chế bằng phương pháp thủy luyn.
PHN III: Câu hi trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Đin phân dung dch CuSO4 để tách đồng (Cu). S đơn chất thu được là bao nhiêu?
Câu 2. Thc hin các thí nghim sau:
(1) Nhúng si dây bc trong dung dch HNO3.
(2) Đốt dây nhôm trong không khí.
(3) Ly si dây đồng quấn quanh đinh sắt ri nhúng vào dung dch HCl.
(4) Nhúng thanh km trong dung dch CuSO4.
Có bao nhiêu trường hp xut hiện ăn mòn điện hóa?
Câu 3. Xét các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá - kh
Al3+/Al
Ag+/Ag
Mg2+/Mg
Fe2+/Fe
Thế điện cc chun (V)
-1,676
+0,799
-2,356
-0,44
S kim loi kh được ion H+ thành khí H2 điều kin chun là bao nhiêu?
Câu 4. Mt tm thép m km din tích b mt 3 m². Lp m kẽm độ dày 0,05 mm. Nếu khi
ng riêng ca km là 7,14 g/cm³, hãy tính khối lượng km (kg) cn thiết để m 3 tm thép nói trên? (Kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5. Cho phương trình hóa học ca các phn ng sau:
(1) CuO + CO
0
t
Cu + CO2
(2) 2CuSO4 + 2H2O
đpdd
2Cu + O2 + 2H2SO4
(3) Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
(4) ZnO + C
0
t
CO + Zn
S phn ng có th được dùng để điều chế kim loi bằng phương pháp nhiệt luyn là bao nhiêu?
Câu 6. Cho m gam Al phn ng hoàn toàn vi khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam mui. Tìm giá tr ca m?
(Cho Al=27, Cl=35,5)
Học sinh không được s dng Bng tun hoàn các nguyên t hóa hc
------ HT ------
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LỢI
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN HÓA HỌC- Lớp 12
Ngày kiểm tra: 24 / 03 / 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 03 trang)
Họ và tên học sinh:……….……………………….............Lớp..................SBD......................
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Tái chế các kim loại phổ biến như sắt, nhôm, đồng,…là một trong những giải pháp chiến lược
giúp con người sử dụng hiệu quả hơn nguồn tài nguyên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phi tái chế kim loai do tr ng các m qung kim loi càng cn kit.
B. Không nên tái chế kim loi do kim loi tái chế ko s dụng được.
Mã đề 122
Mã đề 121 Trang 4/12
C. Phi tái chế kim loi do nhu cu s dng kim loại ngày càng tăng.
D. Phi tái chế kim loi giúp bo v môi trường.
Câu 2. Cho Pin điện hoá Fe Pb. Biết
2
0
Fe /Fe
E 0,44V
+=−
, 𝐸𝑃𝑏2+/𝑃𝑏
0= −0,13𝑉. Vai trò các cht trong Pin
A. Fe2+ là cht kh, Pb là cht oxi hoá.
B. Fe là cht kh, Pb2+ là cht oxi hoá.
C. Fe là cht oxi hoá, Pb2+ là cht kh.
D. Fe2+ là cht oxi hoá, Pb là cht kh.
Câu 3. Người ta có th bo v v tàu bin bng thép bng cách gn nhng tm Zn vào v tàu phn chìm
trong nước bin. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, b ăn mòn.
B. Thép là cc âm, không b ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn.
C. Đây là biện pháp chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp ăn mòn điện hóa.
D. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước bin nên thép không b ăn mòn.
Câu 4. "Thép inox 304 " là mt loi thép không g được dùng ph biến trong đời sng. Các kim loi ch
yếu to nên loi thép này bao gm:
A. Fe,Cu, Cr. B. Fe,Cr, Ni. C. Fe, C,Cr. D. Fe, C, Cr, Ni.
Câu 5. trạng thái cơ bản, cu hình electron ca nguyên t Mg (Z = 12) là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s32p63s2. C. 1s22s22p73s1. D. 1s22s22p63s1.
Câu 6. Để tách Cu t dung dch CuSO4 ta không th dùng phương pháp nào sau đây?
A. Đin phân nóng chy kh ion Cu2+ thành Cu.
B. Đin phân dung dch: 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2.
C. Nhit luyện theo sơ đồ: CuSO4 Cu(OH)2 CuO Cu.
D. Thy luyn: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.
Câu 7. Kim loại X có tính dẫn điện tốt, nhẹ, giá thành rẻ nên được sử dụng làm lõi dây điện, hoặc các vt
dụng sử dụng trong gia đình như mâm, xoong. Kim loại X là
A. W. B. Cu. C. Al. D. Cr.
Câu 8. Trong t nhiên, kim loại nào sau đây tồn ti dạng đơn chất?
A. Au. B. Na. C. Fe. D. Al.
Câu 9. Sản phẩm tạo thành ở hai điện cực khi điện phân NaCl nóng chảy là
A. Na2O và Cl2. B. Na và Cl2. C. Na và HCl. D. NaOH, Cl2 và H2.
Câu 10. Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
A. Ag+. B. Ba2+. C. K+. D. Na+.
Câu 11. Nhng tính cht vt lí chung ca kim loi (dẫn điện, dn nhit, do, ánh kim) gây nên ch yếu
bi
A. kiu cu to mng tinh th ca kim loi.
B. tính cht ca kim loi.
C. khối lượng riêng ca kim loi.
D. các electron t do trong tinh th kim loi.
Câu 12. Thc hin các thí nghim sau:
(1) Th đinh sắt vào dung dch HCl.
(2) Th đinh sắt vào dung dch FeCl3.
(3) Th đinh sắt vào dung dch Cu(NO3)2.
(4) Đốt đinh sắt trong bình kín chứa đầy khí O2.
(5) Ni mt dây niken vi mt dây st rồi để trong không khí m.
(6) Th đinh sắt vào dung dch chứa đồng thi CuSO4 và H2SO4 loãng.
S thí nghim mà st b ăn mòn điện hoá là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 13. Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. Hg + S → HgS. B. 2Zn + O2
0
t
2ZnO.
C. 2Al + 3Cl2
0
t
2AlCl3. D. Fe + Cl2
0
t
2FeCl2.
Mã đề 121 Trang 5/12
Câu 14. Liên kết kim loi là liên kết được hình thành bi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và
các
A. electron hóa tr. B. ion trái du.
C. ion âm phi kim. D. electron cho nhn.
Câu 15. Cho giá tr thế điện cc chun ca mt s cp oxi hoá - kh:
2
0
Fe /Fe
E 0,44V
+=−
;
2
0
Zn /Zn
E 0,76V
+=−
;
2
0
Cu /Cu
E 0,34V
+=
;
. Ion nào sau đây th oxi hoá
được kim loi Cu?
A. Ag+. B. Cu2+. C. Zn2+. D. Fe2+.
Câu 16. M đồng (Cu) lên một đồ vt làm t st (Fe) bằng phương pháp điện phân thì ta dùng anode làm
bằng đồng và cathode là vt bng st cần được m và cùng được nhúng trong dung dch
A. Ag+. B. Fe2+. C. Na+. D. Cu2+.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng về hp kim?
A. Tính dn nhit ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
B. Tính dẫn điện ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
C. Hp kim mềm hơn so với các kim loi to nên hp kim.
D. Tính do ca hp kim gim so vi kim loi thành phn to nên hp kim.
Câu 18. Cho Pin điện hoá Al Pb. Biết 𝐸𝐴𝑙3+/𝐴𝑙
0= −1,66𝑉; 𝐸𝑃𝑏2+/𝑃𝑏
0= −0,13𝑉. Sức điện động chun
của Pin điện hoá Al Pb là
A. -1,79V. B. 1,53V. C. 1,79V. D. -1,53V.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)
Câu 1. Kim loi là mt loi vt liu ph biến trong đời sng
a) Có th dùng bột lưu huỳnh (sulfur) để kh độc thy ngân.
b) Chromium là kim loi cng nhất, được dùng làm dao ct thy tinh.
c) Nhúng lá Cu vào dung dch FeCl3 dư thì thu được kim loi Fe. Biết:
2
0
Cu /Cu
E 0,34V
+=
, EoFe3+/ Fe2+ =
0,77V.
d) Kim loi có tính do, dẫn điện, dn nhit và có ánh kim.
Câu 2. Cho các kim loi Mg, Al, Cu, Fe, Ag
a) Dùng thùng bằng Al để chuyên ch H2SO4 đặc, ngui.
b) Có th tách Ag ra khi hn hp các kim loi trên bng cách hòa tan chúng vào dung dch FeCl3 dư.
c) Do có kh năng dẫn điện tt, nhẹ, người ta dùng Cu làm dây dẫn điện để tải điện năng đi xa.
d) Cu, Fe, Ag có th điều chế bằng phương pháp thủy luyn.
Câu 3. Trong công nghiệp, nhôm được được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm
aluminium oxide và cryolite với các điện cực bằng than chì.
a) Trong t nhiên, nhôm có nhiu trong qung baxuite.
b) Đin cực dương bằng than chì b ăn mòn liên tục do phn ng gia carbon và oxygen to thành hn
hp khí O2, CO và CO2.
c) Cryolite là Na3AlF6 có tác dụng làm tăng độ dẫn điện ca Al2O3 nóng chy và gim nhiệt độ nóng
chy ca Al2O3, to lớp ngăn cách để bo v Al nóng chảy đồng thi bo v điện cc khi b ăn mòn.
d) Thu được nhôm nóng chy điện cc dương của bình điện phân.
Câu 4. V tàu bin làm bng thép, khi s dng lâu ngày s b g.
a) Để chng s ăn mòn vỏ tàu người ta phi ph kín v tàu bng mt lớp sơn.
b) V tàu b g ch yếu do xảy ra ăn mòn điện hoá.
c) Người ta gn mt s tm km vào phần chìm dưới nước ca v tàu để hn chế s ăn mòn v tàu.
d) V tàu b ăn mòn là do sắt tác dng với NaCl trong nước bin.
PHN III: Câu hi trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Xét các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá - kh
Al3+/Al
Ag+/Ag
Mg2+/Mg
Fe2+/Fe