
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
TỔ TỰ NHIÊN
A. MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ II –HÓA LỚP 12-NĂM HỌC 2023-2024
Cấp độ
Tên chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG CỘNG
LT
LT
LT
BT
LT
BT
LT
BT
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
1
1
2
0
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
2
2
1
4
1
KIM LOẠI KIỀM
3
1
1
4
1
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP
CHẤT
3
2
1
1
5
2
NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
4
2
1
1
6
2
TỔNG HỢP KIẾN THỨC
1
1
1
2
1
Tổng số câu
12
9
6
3
30
Tổng số điểm
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
10 điểm
Tỉ lệ
40%
30%
20%
10%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II –HÓA LỚP 12-NĂM HỌC 2023-2024
Cấp độ
Tên
chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG
CỘNG
LT
LT
LT
BT
LT
BT
LT
BT
SỰ ĂN
MÒN
KIM
LOẠI
- Xác định được kiểu ăn mòn kim
loại.
- Xác định số cặp kim loại, trong đó
có kim loại có tính khử mạnh hơn bị
ăn mòn
- Xác định được quá trình xảy ra ở
các điện cực trong ăn mòn điện hoá
- Quan sát hiện tượng xảy
ra trong thí nghiệm ăn
mòn điện hoá học
- Chỉ ra được kim loại
dùng để bảo vệ điện hóa
trong phương pháp chống
ăn mòn kim loại
Số câu
1
1
2
0
ĐIỀU
CHẾ KIM
LOẠI
-Biết được sản phẩm thu được ở
catot khi điện phân nóng chảy hoặc
dung dịch muối
-Nêu được nguyên tắc để điều chế
kim loại.
-Sử dụng phương pháp thích hợp
để điều chế 1 kim loại cụ thể
- Xác định số hợp chất hoá học bị
khử bởi các chất khử thông thường
như CO, H2,Al
- Nêu được quá trình xảy ra tại các
điện cực khi điện phân dung dịch
muối
Tính được các đại lượng
trong bài toán điện phân
nóng chảy
Số câu
2
2
1
4
1
KIM
LOẠI
KIỀM
-Viết được cấu hình e của Li, Na,
K và nêu được cấu hình e lớp ngoài
cùng của KLK.
-Nêu được một số tính chất vật lý,
cách bảo quản kim loại kiềm.
- Phương pháp điều chế, ứng dụng
của kim loại kiềm.
- Xác định hiện tượng xảy ra khi cho
kim loại kiềm tác dụng với nước,
axit hoặc dung dịch muối.
- Hiểu được vì sao nguyên tử kim
loại kiềm có tính khử mạnh.
-Dựa vào cấu hình electron của ion
để xác định được nguyên tố kim loại
kiềm
-Tính được các đại lượng
trong bài toán kim loại tác
dụng với nước ở nhiệt dộ
thường.
-Xác định nguyên tố kim
loại kiềm
Số câu
3
1
1
4
1

KIM
LOẠI
KIỀM
THỔ VÀ
HỢP
CHẤT
-Nhận ra được nguyên tố thuộc
nhóm kim loại kiềm thổ.
-Nêu được quy luật sự biến thiên
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
của kim loại kiềm thổ.
-Xác định được hóa chất dùng làm
mềm nước cứng.
- Xác định được kim loại kiềm thổ
nào phản ứng được với nước hoặc
không.
- Nguyên tắc làm mềm nước cứng.
- Khái niệm nước cứng
-Xác định công thức hoá học của
chất trong sơ đồ phản ứng.
-Viết được PTHH để giải thích các
hiện tượng trong thực tiên.
- Xác định được dãy chất phản ứng
được với dung dịch cụ thể.
-Chỉ ra được loại nước cứng dựa
vào thành phần các ion.
- Xác định được kim loại
trong bài toán kim loại tác
dụng với nước hay axit
-Tính được lượng kết tủa,
khí tạo ra khi cho muối
cacbonat, muối
hidrocacbonat tác dụng
với các hoá chất khác.
-Tính được đại
lượng liên quan
trong bài toán kim
loại Ba vào dung
dịch muối.
- Bài toán khi cho
từ từ muối
cacbonat hoặc
hidrocacbonat vào
dd axit hoặc ngược
lại.
Số câu
3
2
1
1
5
2
NHÔM
VÀ HỢP
CHẤT
CỦA
NHÔM
-Nêu được vị trí của nhôm trong
bảng tuần hoàn hóa học.
- Cấu hình electron của nhôm
-Xác định được sản phẩm tạo
thành khi cho kim loại nhôm tác
dụng với O2, Cl2, dung dịch HCl,
dung dịch NaOH, HNO3.
- Nêu phương pháp và nguyên liệu
dùng để sản xuất nhôm
-Nêu được tính chất hóa học hợp
chất của nhôm.
- Công thức các loại phèn chua,
phèn nhôm
-Nêu được các hiện tượng khi làm
thí nghiệm: cho từ từ dung dịch
NH3, kiềm mạnh đến dư vào dung
dịch muối Al3+.
-Chỉ ra các phản ứng chứng minh
được tính chất lưỡng tính của nhôm
oxit, nhôm hiđroxit.
-Xác định các chất theo sơ đồ
chuyển hoá
-Giải được bài tập kim
loại Al, hợp chất của
nhôm tác dụng với dung
dịch kiềm hay axit.
-Giải được bài tập
phản ứng nhiệt
nhôm.
-Giải các bài tập
khi cho hỗn hợp Al
và kim loại kiềm,
kiềm thổ vào nước,
dung dịch kiềm
Số câu
4
2
0
1
1
6
2
TỔNG
HỢP
KIẾN
THỨC
- Đếm số phản ứng hoá học xảy ra
-Đếm được số phát biểu
đúng hoặc sai
-Giải được bài tập
hỗn hợp kim loại,
hợp chất tác dụng
với nước, axit,
dung dịch kiềm.
-Giải các bài tập
điện phân dung
dịch hh muối.
Số câu
1
1
1
2
1
Tổng số
câu
12
9
6
3
30

ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ GỐC: 101
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Cho biết nguyên tử khối C=12; H=1; O=16; N=14, Cl=35,5; Ca=40; K=39, Mg =24, Fe = 56, Al=
27, Na=23.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?
A. Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm.
B. Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.
C. Để thanh thép ngoài không khí ẩm.
D. Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl.
Câu 2. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 3. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Câu 4. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2là
A. điện phân dung dịch MgCl2.B. điện phân MgCl2nóng chảy.
C. nhiệt phân MgCl2.D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
Câu 5. Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm
A. Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg. B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al, Fe, Cu, Mg. D. Al, Fe, Cu, MgO.
Câu 6. Khi điện phân dung dịch CuSO4(với điện cực trơ), ở catot xảy ra
A. sự oxi hóa nước. B. sự khử nước. C. sự khử ion Cu2+.D. sự oxi hóa ion SO42-.
Câu 7. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức
hoá học của muối đem điện phân là
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Câu 8. Cấu hình electron của nguyên tử Li là
A. [He]2s2.B. [Ne]3s2.C. [He]2s1.D. [Ne]3s1.
Câu 9. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản Na có thể ngâm kín Na trong:
A. Giấm ăn. B. Nước. C. Cồn. D. Dầu hoả.
Câu 10. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.

C. Cs được dùng làm tế bào quang điện.
D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.
Câu 11. Cation M+có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+là cation nào sau đây?
A. Ag+.B. Cu2+.C. Na+.D. K+.
Câu 12. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
A. 5,00%. B. 6,00%. C. 4,99%. D. 4,00%.
Câu 13 Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na. B. K. C. Ba. D. Rb.
Câu 14. Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3.B. Ca(OH)2.C. NaOH. D. Na2SO4.
Câu 15. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Cu2+, Fe3+.B. Al3+, Fe3+.C. Na+, K+.D. Ca2+, Mg2+.
Câu 16. Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+; 0,02mol Ca2+; 0,01mol Mg2+; 0,05mol HCO3-; 0,02 mol Cl-. Nước trong cốc là
A. nước mềm. B. nước có tính cứng tạm thời.
C. nước có tính cứng vĩnh cửu. D. nước có tính cứng toàn phần.
Câu 17. Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2là
A. Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa. B. (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3.
C. KHCO3, KCl, NH4NO3.D. CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2.
Câu 18. Cho 2,688 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết vào dung dịch HCl, thu được 0,112 mol H2. Kim loại đó là
A. Be. B. Mg. C. Ca. D. Ba.
Câu 19. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO30,2M và NaHCO30,2M. Sau phản
ứng thu được Vml CO2(đktc). Giá trị của V là
A. 224. B. 448. C. 672. D. 336.
Câu 20. Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
A. 1s22s22p63s23p1.B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p63s2.D. 1s22s22p6.
Câu 21. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A. Al(OH)3.B. AlCl3.C. Al2O3.D. AlBr3.
Câu 22. Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
A. Al2O3.2H2O. B. Al(OH)3.2H2O. C. Al(OH)3.H2O. D. Al2(SO4)3.H2O.
Câu 23. Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Al2O3.nH2O. D. Na3AlF6.
Câu 24. Hiện tượng hóa học xảy ra khi cho NH3dần dần đến dư vào dung dịch AlCl3là
A. thấy xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần khi cho dư NH3.
B. thấy xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không tan khi cho dư NH3.
C. không thấy hiện tượng gì xảy ra.
D. thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra, kết tủa keo này tan dần khi cho dư NH3.
Câu 25. Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3.D. NaCl, H2SO4.

