1/3 - Mã đề 324
SỞ GD&ĐT ĐK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN Hóa học Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Cho C =12, H=1, O =16, Cl =35,5, Ca =40, K=39, Fe =56, Cu =64, Na =23, Ba =137, Al =27, Zn =65, Ag
=108, Zn =65, Mg =24
Câu 1. Al2O3 phn ng được vi c hai dung dch nào sau đây
A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.
Câu 2. Cht nào sau đây được gi phèn chua, dùng đ làm trong nước?
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 3. Thành phn chính của đá vôi là
A. CaCO3. B. FeCO3. C. BaCO3. D. MgCO3.
Câu 4. Tính cht hóa hc đặc trưng của kim loi kim, kim th và nhôm là
A. tính khyếu. B. tính oxi hóa yếu.
C. tính oxi hóa mạnh. D. tính khmạnh.
Câu 5. Qung boxit cha ch yếu là chấto sau đây?
A. Fe3O4. B. Al2O3. C. FeS2. D. Fe2O3.
Câu 6. Thch cao sng là
A. 2CaSO4. H2O. B. CaSO4.4H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.
Câu 7. Kim loi kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện?
A. Cs. B. K. C. Li. D. Na.
Câu 8. Tính cht không phi ca kim loi kim
A. Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất.
B. Độ cứng cao.
C. Có nhiệt đ nchy thấp nhất trong tất cả kim loại.
D. Kim loại kiềm tính khmạnh.
Câu 9. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt đ thường là
A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.
Câu 10. Kim loi nhôm không phn ng vi
A. dung dịch HNO3 loãng. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch H2SO4 đặc nguội. D. Fe2O3 (t0 cao).
Câu 11. Nguyên tắc điu chế kim loi
A. khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
B. dùng H2 hay CO để khử oxit kim loại thành kim loại ở nhiệt đ cao.
C. oxi hoá ion kim loai thành kim loại.
D. dùng kim loại tính khử mạnh để đẩy kim loại có tính khyếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
Câu 12. Hai kim loi th điu chế bằng phương pháp Thy luyn là
A. Na và Cu. B. Mg và Zn. C. Fe và Cu. D. Ca và Fe.
Câu 13. Mt cc c có cha các ion: 0,02 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,04 mol Ca2+; 0,02 mol Cl-; 0,1 mol
0,01 mol . Đun i cốc nước trên cho đến khi phn ng xảy ra hoàn toàn t nước còn li
Mã đề 324
2/3 - Mã đề 324
trong cc là
A. có tính cứng tạm thời. B. nước mềm.
C. có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng vĩnh cửu.
Câu 14. Điu nào sai khi nói v CaCO3
A. Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.
B. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
C. Không bị nhiệt phân hủy.
D. Tan trong nước có chứa khí cacbonic.
Câu 15. Phương trình phản ng hoá hc chng minh Al(OH)3 tính axit là
A. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O.
B. Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O.
C. 2Al(OH)3 2Al + 3H2O +
3
2
O2.
D. Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + H2O
Câu 16. Cho lung khí H2 (dư) qua hỗn hp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nhiệt độ cao. Sau phn
ng hn hp rn còn li là
A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, Zn, MgO.
C. Cu, FeO, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 17. CaCO3 không tác dụng được vi
A. CH3COOH. B. HCl. C. NaOH. D. CO2 + H2O.
Câu 18. Phn ng hóa hc xảy ra trong trưng hợp nào dưới đây không thuc loi phn ng nhit nhôm?
A. Al tác dụng vi Fe3O4 nung nóng.
B. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
C. Al tác dụng vi CuO nung nóng.
D. Al tác dụng vi axit H2SO4 đặc nóng.
Câu 19. Chng 1 chất để phân bit 3 kim loi sau: Al, Ba, Mg
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl.
C. Nước . D. Dung dịch H2SO4.
Câu 20. Cho mẫu nước cng có cha các ion: Ca2+, Mg2+, Cl, SO42 . Hóa chất được dung để làm mm mu
c cng trên là
A. NaCl. B. AgNO3. C. Na3PO4. D. BaCl2.
Câu 21. Làm sch Ag có ln tp cht là Al, có th dùng
1. Dung dịch NaOH dư
2. Dung dịch HCl
3. Dung dch Fe(NO3)2
4. Dung dch AgNO3
A. 1, 2, 4. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4.
Câu 22. Để hoà tan hoàn toàn hn hp gm hai kim loi Cu và Zn, ta có th dùng một lượng dư dung dịch
A. CuSO4. B. AgNO3. C. HCl. D. AlCl3.
Câu 23. Khi điện phân NaCl nóng chyiện cực trơ), tại catôt xy ra
A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Na+.
C. sự khử ion Na+. D. sự oxi hoá ion Cl-.
Câu 24. Cho sơ đồ phn ng: Al2(SO4)3 X → Y→ Al. Trong sơ đ đó, mỗi mũi tên là mt phn ng, X,
Y lần lưt là
A. Al(OH)3 Al2O3. B. NaAlO2 Al(OH)3.
3/3 - Mã đề 324
C. Al(OH)3 NaAlO2. D. Al2O3 Al(OH)3.
Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hn hp X gm K và Na vào nước thu được dung dch Y. Trung hòa Y
cn va đủ V ml dung dch HCl 0,8M. Giá tr ca V là
A. 50. B. 400. C. 100. D. 200.
Câu 26. Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đng (II) nitrat trong 1 gi t lượng đồng kết ta trên catot
A. 31,8 gam. B. 18,2 gam. C. 3,58 gam. D. 7,16 gam.
Câu 27. Trn 20 ml dung dch AlCl3 1M vi 65 ml dung dch KOH 1M. Sau khi phn ng kết thúc, khi
ng kết tủa thu được là
A. 1,56 gam. B. 0,39 gam. C. 0,78 gam. D. 1,17 gam.
Câu 28. Cho 10 gam mt kim loi kim th X tác dng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loi X là
A. Ca B. Mg. C. Sr. D. Ba.
Câu 29. a tan 1,44 gam Mg trong dung dch HNO3 dư, sau khi phản ng hoàn toàn thu được V t NO
(đktc, sản phm kh duy nht ca N+5). Giá tr ca V là
A. 0,224. B. 0,896. C. 0,448. D. 1,120.
Câu 30. Cho hn hp gm Na Al t l s mol tương ứng là 1: 2 o nước (dư). Sau khi các phản ng
xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rn không tan. Giá tr ca m
A. 7,8. B. 43,2. C. 10,8. D. 5,4.
Câu 31. Ngâm mt lá km trong 100 ml dung dch AgNO3 nồng độ aM. Sau khi phn ng kết thúc, ly
km ra khi dung dch, ra nh, làm khô thy khi lưng lá km tăng thêm 1,51 gam. Giá tr ca a là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2.
Câu 32. Hn hp X gm Na, Ba Al. Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thu được 12,32 t H2 (đktc).
Cũng m gam X tác dụng vi dung dch HCl thu được dung dch Y H2. cn Y thu đưc 66,1 gam
mui khan. Giá tr ca m là
A. 27,05. B. 31,36. C. 36,56. D. 24,68.
Câu 33. Trn 5,4 gam bt Al vi 17,4 gam bt Fe3O4 ri tiến hành phn ng nhit nhôm (không có không
khí). Gi s ch xy ra phn ng kh Fe3O4 thành Fe. Hòa tan hoàn toàn cht rn sau phn ng bng dung
dch H2SO4 loãng dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc). Hiu sut phn ng nhit nhôm là.
A. 80 %. B. 85 %. C. 70 %. D. 75 %.
Câu 34. Hp th hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dch Ba(OH)2 1M thu được 29,55 gam kết ta. Giá tr
ca V là
A. 2,24 lít hay 3,36 t. B. 3,36 lít.
C. 2,24 lít hay 10,08 t. D. 3,36 lít hay 10,08 t.
Câu 35. Cho 29,8 gam hn hp bt gm Zn và Fe vào 600 ml dung dch CuSO4 0,5M. Sau khi các phn ng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dch X và 30,4 gam hn hp kim loi. Phần trăm về khi lượng ca Fe
trong hn hợp ban đầu là
A. 64,42%. B. 56,37%. C. 43,62%. D. 37,58%.
Câu 36. Hn hp X gm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng nước thì thoát ra 22,4 t khí. Nếu ng
cho m gam X o dung dch NaOH (dư) thì được 39,2 t khí. Thành phn phần trăm theo khi lượng ca Al
trong X là (biết các th tích khí đo trong cùng điu kin)
A. 39,87%. B. 70,13%. C. 29,87%. D. 49,87%.
------ HẾT ------