
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
BẢNG MÔ TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HỌC 9
NỘI DUNG Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Năng lực cần hướng
tới
Phi kim. Sơ lược về
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
- Biết được tính chất
của Axit cacbonic và
muối cacbonat, silic.
- Nêu được cấu tạo,
nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố, sự
biến đổi tính chất các
nguyên tố trong bảng
tuần hoàn.
- Hoàn thành dãy
chuyển đổi hóa học.
- Hiểu được sự biến
đổi tính chất các
nguyên tố trong bảng
tuần hoàn.
- Hiểu được ý nghĩa
bảng tuần hoàn.
- Viết PTHH.
- Tính thể tích dung
dịch trong phản ứng.
- Giải thích một số
hiện tượng trong đời
sống hàng ngày.
- Tìm công thức muối
trong phản ứng.
-Năng lực sử dụng
ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực giải quyết
vấn đề thông qua môn
hóa học.
-Năng lực tính toán
hóa học.
Hidrocacbon. Nhiên
liệu
- Biết khái niệm về
hợp chất hữu cơ và
hóa hữu cơ.
- Nhận biết được hợp
chất hữu cơ.
-Nêu được đặc điểm
cấu tạo, công thức
cấu tạo phân tử hợp
chất hữu cơ và ý
nghĩa của nó.
- Nêu được tính chất
vật lý, tính chất hóa
học các hợp chất hữu
cơ.
-Từ CTCT suy ra tính
chất.
-Biết được cách điều
chế và ứng dụng của
- Phân loại hợp chất
hữu cơ
-Lập được CTCT,
CTTG các hợp chất
hữu cơ.
-Nêu được phương
pháp nhận biết, phân
biệt được các hợp
chất hữu cơ.
-Hiểu được quá trình
tạo ra các sản phẩm
từ dầu mỏ.
- Nêu được các cách
sử dụng nhiên liệu
hiệu quả
- Viết PTHH.
- Tính thể tích khí
trong phản ứng.
- Xác định được 1
CTPT có bao nhiêu
CTCT.
- Tính nhiệt lượng tỏa
ra khi đốt cháy than,
khí metan, thể tích
khí cacbonic thoát ra.
- Tính thành phần
phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất hữu
cơ.
- Lập được CTPT khi
biết thành phần phần
trăm các nguyên tố.
- Dự đoán tính chất
hóa học từ cấu trúc
phân tử và ngược lại.
- Viết được PTHH
của các chất đã dự
đoán.
- Giải các bài tập có
liên quan đến hiệu
suất, xác định CTPT,
% các chất khí trong
hỗn hợp hoắc các bài
tập liên quan đến thực
tiễn
-Năng lực sử dụng
ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực giải quyết
vấn đề thông qua môn
hóa học.
-Năng lực tính toán
hóa học.
-Năng lực thực hành
hóa học.

hợp chất hữu cơ

KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Hóa học – Lớp 9
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Tên chủ
đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Phi kim.
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Tính chất của H2CO3(I.1)
- Trạng thái tự nhiên của Si(I.2)
- Tính chất hóa học của Silic đioxit
(SiO2 )(I.3)
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố
trog bảng tuần hoàn(I.4)
- Biết số thứ tự của nguyên tố trong
BTH(I.5)
- Xác định cấu tạo nguyên
tố hóa học dựa vào vị trí
của nguyên tố trong bảng
tuần hoàn( I.6)
Số câu 5 1 1 7
Số điểm 1,67đ 0,33đ 1,0đ 3,0đ
Hidrocacb
on. Nhiên
liệu
- Nhận biết được hợp chất hữu cơ(I.7)
- Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
của khí metan(I.9,10)
- Phản ứng đặc trưng của metan(I.11)
- Phản ứng đặc trưng của
axetilen(I.13)
- Tính chất hóa học của
axetilen(I.14,15)
- Phân biệt được HC, Dẫn
xuất HC và HC vô cơ(I.8)
- Hổn hợp nổ của khí
metan và oxi(I.12)
- Viết được CTCT và thu
gọn của các hợp chất hữu
cơ(II.16)
- Viết được
phương trình
phản ứng cháy
của etilen, tính
thể tích chất khí ở
đktc theo phương
trình hóa
học(II.17)
Số câu 7 2 1 1 11
Số điểm 2,3đ 0.67đ 1,0đ 2,0đ 4.1đ
Tổng số
câu
12 31 1 1 18
Tổng số
điểm
4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 10đ
Tỉ lệ 40% 30% 20% 100%

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Họ và tên:…………………….................……
Lớp: 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 9
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
Điểm Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0đ) Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy làm bài
Câu 1. Kết luận nào sau đây về H2CO3 là đúng?
A. H2CO3 là axit mạnh. C. H2CO3 là axit không bền.
B. H2CO3 là axit yếu. D. H2CO3 là axit yếu và không bền.
Câu 2. Nguyên tố phổ biến thứ 2 trong tự nhiên, chỉ sau oxi là nguyên tố nào sau đây?
A. Cacbon. B. Silic. C. Hiđro. D. Nitơ.
Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải của Silic đioxit (SiO2)?
A. Tác dụng với kiềm. C. Phản ứng với nước.
B. Tác dụng với oxit bazơ. D. Tác dụng với kiềm và oxit bazơ.
Câu 4. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trog bảng tuần hoàn theo chiều
A. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. tăng dần của nguyên tử khối. D. giảm dần của nguyên tử khối.
Câu 5. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 6 thì X ở ô nguyên tố thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
A. 3. B. 6. C. 9. D. 12
Câu 6. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm II, thì X là có cấu tạo về số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A. 2,2. B. 2,4. C. 4,4. D. 4,2.
Câu 7. Trong các công thức hoá học sau, công thức hoá học của chất hữu cơ là
A. CO2. B. Na2CO3. C. CO. D. CH3Cl.
Câu 8. Dãy chất nào sau đây toàn là các Hidrocacbon?
A. C2H6O, CH3Cl, CO2. B. C2H6, C2H4, C3H8 .
C. C2H6, CH3Cl, CO2. D. C2H6, C2H4, CH3COOH.
Câu 9: Khí metan có trong
A. khí quyển, mỏ than. B. nước biển.

C. các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than. D. trong nước ao.
Câu 10. Các tính chất vật lý cơ bản của khí metan là
A. chất lỏng không màu, tan nhiều trong nước.
B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
C. chất khí không màu không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Câu 11. Phản ứng giữa Metan với Clo thuộc loại phản ứng
A. cộng. B. thế. C. trùng hợp. D. trao đổi.
Câu 12. Hỗn hợp khí metan và oxi nổ mạnh khi kết hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích
A. CH4: O2 = 1:1. B. CH4: O2 = 1:2. C. CH4: O2 = 2:1. D. CH4: O2 = 1:3.
Câu 13. Phản ứng đặc trưng của axetilen là phản ứng
A. cháy. B. cộng. C. thế. D. trùng hợp.
Câu 14. Đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen là giữa 2 nguyên tử C có liên kết
A. đơn. B. đôi. C. ba. D. đôi và ba.
Câu 15. Dẫn khí Axetilen vào dung dịch Brom, hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa trắng. B. sủi bọt khí có khí thoát ra.
C. mất màu dung dịch Brom. D. không có hiện tượng xảy ra.
II. TỰ LUẬN: (5,0đ)
Câu 1: (2,0đ) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau: CH4; C3H6.
Câu 2: (2,0 đ) Đốt cháy hoàn toàn 11,2 (l) khí etilen ở điều kiện tiêu chuẩn.
a. Viết PTHH xảy ra?
b. Tính thể tích khí oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn?
c. Tính thể tích không khí. Biết không khí chứa 20% khí oxi?
Câu 3: (1,0đ) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Sản phẩm phản ứng có thể là những chất nào?
( Biết: C: 12; H: 1; O: 16 )
**** Bài làm *****
I. TRẮC NGHIỆM:
Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đá
p
án

