
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHU HUY MÂN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 (hết tuần học thứ 25).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (Nhận biết: 3,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
MỨC
ĐỘ
Tổng số
câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao
Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
1. Đa
dạng
nguyên
sinh vật
( 4 tiết-
Bài
30,31)
1
(0,25
điểm)
2
(0,5
điểm)
0 3 0,75
2. Đa
dạng
nấm (5
tiết- Bài
32,33)
1
( 1 điểm)
3
(0,75
điểm)
1
( 1 điểm) 2 3 2,75
3. Đa
dạng
thực vật
( 5 tiết-
Bài
34,35)
2
(0,5
điểm)
1
( 1 điểm) 1 2 1,5
4. Lực
(14 tiết-
1
(1 điểm)
7
( 1,75
5
(1,25
1
( 1điểm)
2 12 5

Chủ đề
MỨC
ĐỘ
Tổng số
câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao
Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
Bài
40,41,42,
43,44,45)
điểm) điểm)
Điểm số 2,0 2,0 3,0 2,0 0 1,0 0 5,0 5,0 10,0
Tổng số
điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10
điểm
Tổ chuyên môn

PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHU HUY MÂN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN Câu hỏi
TN
(Số câu)
TN
(Số câu)
1. Đa dạng
nguyên sinh vật (
4 tiết)
- Sự đa dạng
nguyên sinh
vật.
- Một số bệnh
do nguyên
sinh vật gây
nên.
Nhâ_n biê`t - Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. 1C1
Thông hiêau - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông
qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế
giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).
1 C2
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh
vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh
vật gây ra. 1 C3
Vận dụng Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới
kính lúp hoặc kính hiển vi.
2. Đa dạng nấm
(5 tiết)
Nhâ_n biê`t Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
Thông hiêau - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát
hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện


PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHU HUY MÂN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1: Trong các bệnh sau, bệnh nào do nguyên sinh vật gây nên
A. Bệnh sốt xuất huyết. B. Bệnh sốt rét. C. Bệnh dại. D. Bệnh lao phổi.
Câu 2: Hình ảnh nào dưới đây là nguyên sinh vật
Hình1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3: Biện pháp nào sau đây giúp chúng ta phòng bệnh sốt rét?
A. Rửa tay trước khi ăn. B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy.
C. Đội mũ khi đi ra đường. D. Mặc đồ sáng màu.
Câu 4: Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm hương B. Nấm linh chi. C. Nấm mèo. D. Nấm men.
Câu 5: Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A. Vi khuẩn. B. Nấm men.
C. Nguyên sinh vật. D. Virus.
Câu 6: Biện pháp phòng bệnh do nấm gây ra?
1) Nơi ở ẩm thấp, thiếu ánh sáng.
2) Thường xuyên vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
3) Không dùng chung đồ dùng cá nhân với người khác.
4) Không tiếp xúc trực tiếp với người hoặc vật nuôi bị bệnh.
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 3, 4.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật
khác?
A. Rễ thật. B. Thân có mạch dẫn.
C. Có hoa và quả. D. Sống chủ yếu ở cạn.
Câu 8: Thực vật có vai trò đối với động vật là
A. cung cấp thức ăn. C. cung cấp thức ăn, nơi ở.
B. ngăn biến đổi khí hậu. D. giữ đất, giữ nước.
Câu 9: Lực nào sau đây không phải lực kéo? Lực của
A. không khí tác dụng vào quả bóng làm quả bóng bay lên.
B. tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo dãn ra.
C. vật treo trên sợi dây tác dụng vào sợi dây.
D. lò xo tác dụng vào tay khi nó đang bị dãn.
Câu 10: Đơn vị của lực là
A. kg (kilôgam). B. N (Niu tơn). C. m (mét). D. h (giờ).
Câu 11: Dụng cụ đo lực là gì?
A. Cân. B. Nhiệt kế. C. Lực kế. D. Chai, lọ.

