
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HKII KHTN 6 NĂM HỌC 2023 - 2024
1. Khung ma trận giữa kì II KHTN 6
Thời điểm kiểm tra: Hết tuần 26 và kiểm tra trong tuần thứ 27.
Thời gian: 90 phút
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận ( Trắc nghiệm 50%, tự luận 50%)
Cấu trúc:
Mức độ: 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 20% Vận dụng, 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: Gồm 20 câu hỏi ( Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu: 4 câu) mỗi câu 0,25đ
Phần tự luận: 5 điểm (Thông hiểu 2,0đ; Vận dụng 2,0đ, Vận dụng cao 1,0đ)
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết
(40%)
Vận dụng
(20%)
Vận dụng cao (10%)
TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
Chủ đề 7.
Đa dạng thế
giới sống
Nguyên sinh
vật
Nấm
Thực vật
8 1 2 1 1 3 10 5đ
Chủ đề: Các
thể của chất
và sự
chuyển thể
1 1 0,25 đ
Chủ đề: Lực 7 1 2 1/2 1/2 2 9 4,75 đ
Tổng số
câu
16 2 4 3/2 3/2 5 20 25
Điểm số 4 2 1 2 1 5.0 5.0 10đ
Tổng 4đ 2.0đ 1.0đ 10đ 10đ
BẢN ĐẶC TẢ MÔN KHTN 6_ GIỮA HỌC KỲ II

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi (ý) Câu hỏi
TNKQ TNTL TNKQ
Chủ đề 7. Đa dạng thế
giới sống
Nguyên sinh vật:
- Một số bệnh do nguyên
sinh vật gây nên.
NhâIn
biêJt
Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây
nên.
(Nguyên nhân, biểu hiện, tác hại và cách phòng
bệnh).
1 C4
Thông
hiêNu
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của
nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.
Vận
dụng
Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh
vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
Đa dạng nấm:
- Sự đa dạng nấm.
- Vai trò của nấm.
- Một số bệnh do nấm gây
ra.
NhâIn
biêJt Nhận biết cơ quan sinh sản của nấm đảm 1 C3
Nhận
biết
- Nhận biết được khái niệm nấm đơn bào, nấm
đảm. 1 C9
- Nhận biết được vai trò của nấm trong tự nhiên và
trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
1 C2
Thông
hiểu - Phân biệt được đặc điểm của nấm. 1 C1
Vận - Vận dụng các kiến thức đã học để đưa ra các
biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây ra.
C22

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi (ý) Câu hỏi
TNKQ TNTL TNKQ
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích
một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật
trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, bảo quản thực
phẩm...
C23
Đa dạng thực vật
NhâIn
biêJt
- Biết được môi trường sống của dương xỉ.
- Kể tên được các ngành thực vật.
- Nhận biết được đặc điểm thực vật hạt trần .
3
C6,
C7,C1
0
Thông
hiêNu
- Phân biệt được đại diện, đặc điểm của thực vật hạt kín.
Phân biệt được đặc điểm của các ngành thực vật 2 C21 C5,C8
Vận
dụng
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân
chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu
chí phân loại đã học.
Chủ đề: Các thể của chất
và sự chuyển thể
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự
bay hơi; sự ngưng tụ; sự đông đặc.
1 C11
Thông
hiểu
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản của các
thể rắn, lỏng, khí.
- So sánh được các khoảng cách giữa các phân tử
ở ba trạng thái rắn, lỏng, khí.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi (ý) Câu hỏi
TNKQ TNTL TNKQ
đông đặc, bay hơi, ngưng tụ, sự sôi.
Vận
dụng
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái của các chất.
Chủ đề: Lực
Lực và tác dụng lực
Nhận
biết
- Lực là gì? Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự
đẩy hoặc sự kéo.
1 C12
- Nêu được đơn vị lực đo lực. 1 C14
- Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế. 1 C13
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi
tốc độ.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi
hướng chuyển động.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến
dạng vật.
Thông
hiểu
- Phân biệt được đặc trưng cơ bản của lực 1 C15
- Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ
lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp,
tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên
lực kế).
Vận
dụng
- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực
tế và chỉ ra tác dụng của lực trong trường hợp đó.
Lực tiếp xúc và lực không Nhận - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi (ý) Câu hỏi
TNKQ TNTL TNKQ
tiếp xúc
biết - Lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc.
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật
(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc
với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
Thông
hiểu
- Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
Biến dạng của lò xo
Nhận
biết
- Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện.
- Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn
hồi tốt, kém.
- Loại vật liệu được sử dụng để làm lò xo 1 C16
- Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi.
Thông
hiểu
- Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi
vật chịu lực tác dụng.
- Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng
tỉ lệ với khối lượng của vật treo.
1 C17
Vận
dụng
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về:
nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò xo mất khả
năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực
đàn hồi trong kĩ thuật.
Nhận - Nêu được khái niệm về trọng lực, khối lượng,
lực hấp dẫn, trọng lượng.
3 C18,
C19,

