
1
TRƯỜNG TH -THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN - KHTN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lớp: 6
- Thời điểm kiểm tra: kiểm tra giữa học kì 2: Từ bài 16: Virus và vi khuẩn đến bài 24: Đa
dạng sinh học
- Nội dung:
1. Virus và vi khuẩn (3 tiết, 1,0 điểm)
2. Đa dạng nguyên sinh vật (3 tiết, 1,0 điểm)
3. Đa dạng nấm (2 tiết, 0,75 điểm)
4. Đa dạng thực vật (9 tiết, 3,0 điểm)
5. Đa dạng động vật (10 tiết, 3,25 điểm)
6. Đa dạng sinh học (3 tiết, 1,0 điểm)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 14 câu hỏi: nhận biết: 16 ý, thông hiểu: 4 ý), mỗi ý 0,25
điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: Kiến thức tuần 17 đến tuần 25: 100% (10,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Virus và vi
khuẩn (3 tiết)
2
1
1
2
1,0
2. Đa dạng
nguyên sinh
vật (3 tiết)
4
4
1,0
3. Đa dạng
nấm (2 tiết)
1
1
1
1
0,75
4. Đa dạng
thực vật (9
tiết)
4
1
1
4
3,0
5. Đa dạng
động vật (10
tiết)
2
1
1
2
3,25

2
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
Điểm số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
6. Đa dạng
sinh học (3
tiết)
1
1
1,0
Số câu TN/
Số ý tự luận
0
10
1
4
1
0
2
0
4
14
18,0
Điểm số
0
4,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
5,0
5,0
10,0
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
10,0 điểm

3
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN - KHTN
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lớp: 6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
Đa dạng thế giới sống (30 tiết)
1. Virus và vi khuẩn (3 tiết)
2
1
2
1
- Khái
niệm.
- Cấu tạo
sơ lược.
- Sự đa
dạng.
- Một số
bệnh gây
ra. bởi
virus và vi
khuẩn.
Nhận
biết
2
2
Nêu được một số bệnh do
virus và vi khuẩn gây ra.
C1,2
Thông
hiểu
- Quan sát hình ảnh và mô
tả được hình dạng và cấu
tạo đơn giản của virus
(gồm vật chất di truyền và
lớp vỏ protein) và vi
khuẩn.
- Phân biệt được virus và
vi khuẩn (chưa có cấu tạo
tế bào và đã có cấu tạo tế
bào).
- Dựa vào hình thái, nhận
ra được sự đa dạng của vi
khuẩn.
- Trình bày được một số
cách phòng và chống
bệnh do virus và vi khuẩn
gây ra.
- Nêu được một số vai trò
và ứng dụng virus và vi
khuẩn trong thực tiễn.
Vận
dụng
- Thực hành quan sát và
vẽ được hình vi khuẩn
quan sát được dưới kính
hiển vi quang học.
- Vận dụng được hiểu biết
về virus và vi khuẩn vào
giải thích một số hiện
tượng trong thực tiễn (ví
dụ: vì sao thức ăn để lâu
bị ôi thiu và không nên ăn
thức ăn ôi thiu, …)
Vận
1
1

4
dụng cao
- Biết cách làm sữa chua,
...
1
C15
2. Đa dạng nguyên sinh vật (3 tiết)
4
4
- Sự đa
dạng
nguyên
sinh vật.
- Một số
bệnh do
nguyên
sinh vật
gây nên.
Nhận
biết
4
4
Nêu được một số bệnh do
nguyên sinh vật gây nên.
4
C3,4,5,6
Thông
hiểu
- Nhận biết được một số
đối tượng nguyên sinh vật
thông qua quan sát hình
ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng
roi, trùng đế giày, trùng
biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu
được sự đa dạng của
nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách
phòng và chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.
Vận
dụng
Thực hành quan sát và vẽ
được hình nguyên sinh vật
dưới kính lúp hoặc kính
hiển vi.
3. Đa dạng nấm (2 tiết)
1
1
1
1
- Sự đa
dạng nấm.
- Vai trò
của nấm.
- Một số
bệnh do
nấm gây
ra.
Nhận
biết
1
1
Nêu được một số bệnh do
nấm gây ra.
1
C7
Thông
hiểu
- Nhận biết được một số
đại diện nấm thông qua
quan sát hình ảnh, mẫu
vật (nấm đơn bào, đa bào.
Một số đại diện phổ biến:
nấm đảm, nấm túi, ...).
Dựa vào hình thái, trình
bày được sự đa dạng của
nấm.
- Trình bày được vai trò
của nấm trong tự nhiên và
trong thực tiễn (nấm được
trồng làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
- Trình bày được cách

5
phòng và chống bệnh do
nấm gây ra.
Vận
dụng
Thông qua thực hành,
quan sát và vẽ được hình
nấm (quan sát bằng mắt
thường hoặc kính lúp).
Vận
dụng cao
1
1
Vận dụng được hiểu biết
về nấm vào giải thích một
số hiện tượng trong đời
sống như kĩ thuật trồng
nấm, nấm ăn được, nấm
độc, ...
1
C16
4. Đa dạng thực vật (9 tiết)
4
1
4
1
- Sự đa
dạng.
- Vai trò
- Thực
hành.
Thông
hiểu
4
4
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh,
mẫu vật, phân biệt được
các nhóm thực vật: Thực
vật không có mạch (Rêu);
Thực vật có mạch, không
có hạt (Dương xỉ); Thực
vật có mạch, có hạt (Hạt
trần); Thực vật có mạch,
có hạt, có hoa (Hạt kín).
2
C8,9
- Trình bày được vai trò
của thực vật trong đời
sống và trong tự nhiên:
làm thực phẩm, đồ dùng,
bảo vệ môi trường (trồng
và bảo vệ cây xanh trong
thành phố, trồng cây gây
rừng, ...).
2
C10,11
Vận
dụng
1
1
Quan sát hình ảnh, mẫu
vật thực vật và phân chia
được thành các nhóm thực
vật theo các tiêu chí phân
loại đã học.
1
C17
5. Đa dạng động vật (10 tiết)
2
1
2
1
- Sự đa
dạng.
- Thực
Nhận
biết
2
2
Nêu được một số tác hại
của động vật trong đời
sống.
2
C12,13

