1
TRƯỜNG TH -THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN -KHTN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lp: 7
- Thời điểm kiểm tra: Sau khi kết thúc nội dung Hô hấp tế bào.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 14 câu hỏi: nhận biết: 16 ý, thông hiểu: 4 ý), mỗi ý 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung 1: Phân tử (13 tiết – 4,5 điểm)
- Nội dung 2: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (16 tiết – 5,5 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
Điểm số
Nhận biết
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phân tử.
(13 tiết)
4
1
2
1
2
6
4,5
2. Trao đổi
chất chuyển
hoá năng
lượng sinh
vật (16 tiết)
6
1
2
1
2
8
5,5
Số câu TN/Số
ý tự luận
10
2
4
1
0
1
0
4
14
18,0
Điểm số
4,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
5,0
5,0
10,0
Tổng số điểm
4,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
10,0 điểm
2
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN – KHTN
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lp: 7
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1. Phân tử (13 tiết)
2
6
2
6
- Phân tử,
đơn chất,
hợp chất
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn
chất, hợp chất.
4
C1;2;3;4
Thông
hiểu
- Đưa ra được một số dụ về đơn
chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo
đơn vị amu.
1
C5
- Giới thiệu
về liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị).
Thông
hiểu
- Nêu được mô hình sắp xếp electron
trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành
liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc
dùng chung electron đtạo ra lớp vỏ
electron của nguyên tố khí hiếm (Áp
dụng được cho các phân tử đơn giản
như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
1
C16
- Nêu được sự hình thành liên kết ion
theo nguyên tắc cho và nhận electron
để tạo ra ion lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho
phân tử đơn giản như NaCl,
MgO,…).
1
C6
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số
tính chất của chất ion chất cộng
hoá trị.
- Hoá trị,
công thức
hoá học.
Nhận
biết
- Trình bày được khái niệm về hoá tr
(cho chất cộng hoá trị). ch viết ng
thức hoá học.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị
của nguyên tố với công thức hoá học.
Thông
hiểu
- Viết được công thức hoá học của
một số chất hợp chất đơn giản
thông dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên t
trong hợp chất khi biết ng thức hoá
học của hợp chất.
Vận
dụng
- Xác định được công thức hoá học
của hợp chất dựa vào phần trăm (%)
nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
C15
3
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
2. Trao đổi chất chuyển hoá năng lượng sinh vật (16
tiết)
2
8
2
8
- Khái quát
trao đổi chất
chuyển
hoá năng
lượng:
+ Vai trò
trao đổi chất
chuyển
hoá năng
lượng
+ Chuyển
hoá năng
lượng tế
bào
Quang
hợp
hấp
ở tế bào
Nhn
biết
- Phát biểu được khái niệm trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng.
2
C7;13
- Nêu được vai trò trao đổi chất
chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
- Nêu được mt s yếu t ch yếu nh
hưởng đến quang hp, hô hp tế bào.
4
C8;9;10;14
Thông
hiểu
- Mô t được mt cách tng quát quá
trình quang hp tế bào y: Nêu
được vai trò y vi chức năng
quang hợp. Nêu được khái nim,
nguyên liu, sn phm ca quang
hp. Viết được phương trình quang
hp (dng ch). V được đồ din
t quang hp din ra cây, qua đó
nêu được quan h giữa trao đổi cht
và chuyển hoá năng lưng.
1
2
C17
C11;12
- t được mt cách tng quát quá
trình hp tế bào ( thc vt
động vật): Nêu được khái nim; viết
được phương trình hấp dng ch;
th hin được hai chiu tng hp
phân gii.
Vận
dụng
- Vn dng hiu biết v quang hợp để
giải thích được ý nghĩa thực tin ca
vic trng và bo v cây xanh.
- Nêu được mt s vn dng hiu biết
v hp tế bào trong thc tin (ví
d: bo qun ht cần phơi khô,...).
Vận
dụng
cao
- Tiến hành đưc thí nghim chng
minh quang hp y xanh.
1
C18
- Tiến hành được thí nghim v
hp tế bào thc vt thông qua s
ny mm ca ht.
4
TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN - KHTN
Họ và tên……………………..............
Lớp…………………........
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lp: 7
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ GỐC
(Đề có 18 câu, in trong 2 trang)
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (Thời gian làm bài 45 phút)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. Khí nitrogen (gồm 2 nguyên tử N).
B. Kim loại copper (gồm 1 nguyên tử Cu).
C. Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).
D. Fluorine (gồm 2 nguyên tử F).
Câu 2. Đơn chất là chất được tạo nên từ mấy nguyên tố hoá học?
A. 1 B. 2 hay nhiều C. 3 D. 4
Câu 3. Hạt đại diện cho chất là:
A. nguyên tử B. phân tử C. electron D. proton
Câu 4. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là:
A. một hợp chất. B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học.
Câu 5. Khối lượng phân tử carbon dioxide (CO2) là:
A. 44 amu. B. 29 amu. C. 30 amu. D. 90 amu.
Câu 6. Trong phân t MgO, nguyên t Mg (magnesium) và nguyên t O (oxygen) liên kết vi
nhau bng liên kết:
A. ion. B. cng hóa tr. C. kim loi. D. phi kim.
Câu 7. Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?
A. Khí carbon dioxide, nước tiểu, mhôi. B. Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.
C. Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu. D. Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.
Câu 8. Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là:
A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
D. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.
Câu 9. Nồng độ khí carbon dioxide thuận lợi cho hô hấp tế bào khong:
A. 0,02%. B. 0,01%. C. 0,03%. D. 0,04%.
Câu 10. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có màu xanh.
C. Lá có cuống lá. D. Lá có tính đối xứng.
Câu 11. Thân non ca cây có màu xanh lc có quang hp được không? Vì sao?
A. Không. Vì thân non ch làm nhim v vn chuyn chất dinh dưỡng.
B. Có. Vì thân non cũng chứa cht dip lục như lá cây.
ĐỀ CHÍNH THỨC
5
C. Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và mui khoáng.
D. Không. Vì quá trình quang hp ch din ra lá cây.
Câu 12. Nguyên liu ca quá trình quang hp gm các cht nào sau đây?
A. Khí oxigen và đường B. Đường và nưc
C. Khí carbon dioxidenước D. Khí oxygen và nước
Câu 13. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào ch trống (...) để được khng đnh đúng:
Từ hoặc cụm từ “Quang hợp, Hô hấp tế bào, Trao đổi chất, Chuyển hóa năng lượng.
A. ................................................................. chuyển hoá ng ợng vai trò cung cấp năng
lượng cho các hoạt động sống của thể; xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, quan của
cơ thể và loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.
B. ................................................................... là sự biến đổi của năng lượng từ dạng y sang dạng
khác.
C. ................................................................ quá trình y thu nhận chuyển hóa năng lượng
ánh sáng, tổng hợp nên chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở các tế
bào có chất diệp lục, đồng thời thải oxygen.
D. ................................................................. quá trình phân giải chất hữu với sự tham gia của
khí oxygen thành carbon dioxide nước, đồng thời tạo năng lượng ATP cung cấp cho các hoạt
động sống.
Câu 14. Hãy ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô tương ứng trong bảng sau:
Nội dung
Đúng / Sai
1. Nhóm y ưa ánh sáng mạnh thường mọc nơi quang đãng; phiến thường
nhỏ, màu xanh sáng như là cây hoa giấy, cây hoa sứ,...
2. Nhóm cây ưa ánh sáng yếu thường mọc dưới tán cây khác,...; phiến lá thường
rộng, màu xanh sẫm như là cây vạn niên thanh, cây sâm ngọc linh,...
3. Nếu nồng độ carbon dioxide ng lên thì quang hợp tăng nhưng nếu nồng độ
carbon dioxide tăng cao quá thì quang hợp giảm.
4. Nhiệt độ thấp (dưới 100C) tạo điều kiện tốt nhất cho cây quang hợp.
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) (Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 15. (2,0 điểm) Copper (II) sulfate trong thành phần của một số thuốc diệt nấm, trừ sâu
diệt cỏ cho cây trồng. Copper (II) sulfate được tạo thành từ các nguyên tố Cu, S, O và có khối lượng
phân tử là 160 amu. Phần trăm khối lượng của các nguyên tCu, S và O trong copper (II) sulfate lần
lượt là: 40%, 20%, 40%. Hãy xác định công thức hóa học của copper (II) sulfate.
Câu 16. (1,0 điểm) Hai nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành phân tử chlorine. y vẽ sơ đồ tạo
thành liên kết trong phân tử chlorine.
Câu 17. (1,0 điểm) u các đặc điểm của lá cây phù hợp với chức năng quang hợp?
Câu 18. (1,0 điểm) thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng khí oxygen, nếu đưa que đóm
còn tàn đỏ lên miệng ống nghiệm mà que đóm không cháy, theo em nguyên nhân nào dẫn đến hiện
tượng đó? Em y đề xuất cách nhận biết khác trong thí nghiệm chứng minh quang hợp đã giải
phóng khí oxygen.
------------------CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TT-------------------