
PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂM
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Khoa học tự nhiên 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Ngày tháng năm 2024
I. Một số yêu cầu chung
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá cuối kì I: Bao gồm 5 chủ đề:
+ Chủ đề 1: Phản ứng hóa học.
+ Chủ đề 2: Acid - Base - pH - Oxide - Muối.
+ Chủ đề 5: Điện
+ Chủ đề 6: Ánh sáng
+ Chủ đề 7: Cơ thể người
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 22,5% Nhận biết; 25% Thông hiểu; 52,5% Vận dụng; 0% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: Nhận biết: 10 câu; Thông hiểu: 6 câu),
mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (gồm 5 ý ở mức độ vận dụng).
II. Khung ma trận
Chủ
đề
MỨC
ĐỘ
Tổng
số
câu
Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
( ý)
TN
(câu)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1. 1.
Phản
ứng
hóa
C5
C10
C6,C
7,C8,
C9
C19 1 6 3

Chủ
đề
MỨC
ĐỘ
Tổng
số
câu
Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
(ý)
TN
(câu)
TL
( ý)
TN
(câu)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
học.
2.
Acid
-
Base
- pH
-
Oxid
e -
Muối
.
C11 C12 C20 1 2 2
3.
Điện C1, 2 C17 1 2 1
4.
Ánh
sáng
C3,4 C18 1 2 1,5
5.
Cơ
thể
ngườ
i
C13,
14 C21.a C15 C21.b C17 1 4 2,5
Số
câu/s
ố ý
9 1 6 5 1 5 16
Điểm
số 2,25 1 1,5 5 0,25 6 4 10
Tổng số
điểm 2,25 2,5 5,25 10 10
III. Bảng đặc tả

Nội dung Mức độ Yêu cầu
cần đạt
Số câu/số ý Câu hỏi
TL
(số ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Ý)
TN
(Câu
)
Chủ đề 1: Phản ứng hóa học
1.1. Định luật
bảo toàn
khối lượng.
Phương trình
hóa học
Vận dụng Lập phương trình hóa học theo sơ
đồ phản ứng. 1 C19
1.2. Dung
dịch Nhận biết Nêu được các chất tan, dung môi,
dung dịch trong một dung dịch 1 C5
Thông
dụng
Biết tính số mol, khối lượng chất
tan, dung môi, tính nồng độ dung
dịch
4C6,7,
8,9
1.3. Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác
Nhận biết Nhận biết các yếu tố ảnh hưởng
đến tốc độ phản ứng 1 C10
Chủ đề 2. Acid - Base - pH - Oxide - Muối.
2.1. Acid Nhận biết Nhận biết acid bằng quỳ tím 1 C11
Vận dụng
Viết phương trình hóa học thể
hiện tính chất hóa học của acid.
Tính được khối lượng và thể tích
các chất sau phản ứng
1 1 C20 C12
Chủ đề 5: Điện
5.1. Hiệu
điện thế và
cường độ
dòng điện
Nhận biết
Nêu được đơn vị đo cường độ
dòng điện và đơn vị đo hiệu điện
thế.
2 C1,2
Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm để nêu
được số chỉ của ampe kế là giá trị
của cường độ dòng điện.
- Thực hiện thí nghiệm để nêu
được khả năng sinh ra dòng điện
của pin (hay acquy) được đo bằng
hiệu điện thế (còn gọi là điện áp)
giữa hai cực của nó.
- Đo được cường độ dòng điện và
hiệu điện thế bằng dụng cụ thực
1 C17

Nội dung
Mức độ Yêu cầu
cần đạt
Số câu/số ý Câu hỏi
TL
(số ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Ý)
TN
(Câu
)
hành
Chủ đề 6: Ánh sáng
6.1. Năng
lượng nhiệt
Nhận biết
- Nêu được khái niệm năng lượng
nhiệt, khái niệm nội năng
- Nêu được: Khi một vật được làm
nóng, các phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội năng của
vật tăng.
2 C3,4
Vận dụng
Đo được năng lượng nhiệt mà vật
nhận được khi bị đun nóng (có thể
sử dụng jun kế hay oát kế)
1 C18
Chủ đề 7: Cơ thể người
7.1. Bài 34: Hệ
thần kinh và
các giác quan
ở người
Nhận thức - Nêu được cấu tạo cơ quan phân
tích thị giác
1 C13
Thông
hiểu
Giải thích được tác hại của chất
gây nghiện đối với hệ thần kinh
1/2 C21/a
7.2 Bài 35: Hệ
nội tiết ở người Nhận biết Nêu được tên, chức năng, sản
phẩm tiết của tuyến nội tết
1 C14
Vận dụng Tìm hiểu bệnh nội tiết 1/2 C21/b
7.3. Bài 36:
Da và điều hòa
thân nhiệt ở
người
Nhận thức - Nêu được chức năng của da 1 15
Vận dụng
Sơ cứu cho người bị cảm lạnh 1 C16
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Khoa học tự nhiên 8
( Thời gian làm bài 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?
A. kg. B. mm. C. mA.
D. mm3.
Câu 2 Đơn nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?
A. kg. B. kV. C. km. D. kJ.
Câu 3. Năng lượng nhiệt của vật là

A. hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng của các phân tử tạo nên vật
Câu 4. Nội năng của vật là
A. tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.
B. hiệu động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.
C. tổng cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.
D. hiệu cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.
Câu 5. Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch nước muối. Chất tan là
A. nước. B. muối
C. dung dịch nước muối. D. hỗn hợp gồm muối và nước.
Câu 6. Ở 200C. Khi hòa tan 34 gam muối KCl trong 100gam nước. Độ tan của muối KCl ở 200C là
A. 34 gam. B. 17gam. C. 20gam. D. 100 gam.
Câu 7. Khối lượng của CuSO4 trong 100gam dung dịch CuSO4 40% là
A. 20 gam. B. 60 gam. C. 40 gam. D. 100 gam..
Câu 8. Hòa tan 20 gam đường ăn trong 60gam nước thu được dung dịch đường. C% của dung
dịch đường là
A. 33% . B. 20%. C. 60%. D. 25%.
Câu 9. Trong 2 lít dung dịch HCl 0,2M . Số mol HCl là
A. 0,5mol. B. 0,1mol. C. 0,2 mol. D. 0,4mol.
Câu 10. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và làm thay đổi về lượng và chất sau phản ứng.
B. Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng.
C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả về lượng và
chất sau phản ứng.
D. Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng và làm thay đổi các chất sau phản ứng.
Câu 11. Acid làm giấy quỳ tím chuyển sang màu
A. vàng. B. đỏ. C. tím. D. xanh.
Câu 12. Sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối và giải phóng khí hydrogen.
Phương trình hóa học của phản ứng là
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2B. Fe + HCl → FeCl + H
C. Fe + 3HCl → FeCl3 + H2D. Fe + 4HCl → FeCl2 + 2H2
Câu 13. Cấu tạo của cơ quan thị giác gồm các bộ phận:
A. mắt, dây thần kinh thính giác và não bộ.
B. dây thần kinh thính giác, dây thần kinh thị giác và não bộ.
C. mắt, dây thần kinh thị giác, trung khu thị giác ở não bộ.
D. dây thần kinh thị giác và trung khu thị giác ở não bộ.
Câu 14. Sản phẩm tiết ra của tuyến nội tiết là
A. enzyme. B. hormone. C. hồng cầu. D. dịch bạch huyết.
Câu 15. Da không thực hiện chức năng nào dưới đây?
A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường.
B. Bảo vệ cơ thể.
C. Cảm nhận kích thích vật lí và hóa học từ môi trường xung quanh.
D. Điều hòa thân nhiệt.
Câu 16. Cho các bước có trong sơ cứu người cảm lạnh như sau:
(1) Uống nước ấm hoặc ăn cháo ấm.
(2) Cởi hết quần áo ướt (nếu bị ướt).
(3) Gọi cấp cứu 115.

