MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ 8
TT Chương/ch đ Ni dung/đơn vi7
kiê:n thư:c Mư:c đô7 đa:nh gia: Mc đ nhn thc Tổng %
đểm
Nhn biết Thông hiu Vn dng
PHẦN LỊCH SỬ
1 CHÂU ÂU VÀ
NƯỚC MỸ TỪ
CUỐI THẾ KỈ
XVIII ĐẾN
ĐẦU THẾ KỈ
XX
1.Chiến tranh
thế giới thứ nhất
(1914 – 1918) và
Cách mạng
tháng Mười Nga
năm 1917
Nhận biết
-Nêu được nguyên nhân
bùng nổ Chiến tranh thế giới
thứ nhất.
-Nêu được một số nét chính
(nguyên nhân, diễn biến) của
Cách mạng tháng Mười Nga
năm 1917.
Vận dụng
- Phân tích tác động và ý
nghĩa lịch sử của cách mạng
tháng Mười Nga năm 1917.
Vận dụng cao
-Phân tích, đánh giá được
hậu quả và tác động của
Chiến tranh thế giới thứ nhất
(1914 – 1918) đối với lịch sử
nhân loại.
5TN*
½ TL*
1.75 điểm
17.5%
2 SỰ PHÁT
TRIỂN CỦA
KHOA HỌC,
KĨ THUẬT,
VĂN HỌC,
1.Sự phát triển
của khoa học, kĩ
thuật, văn học,
nghệ thuật trong
các thế kỉ XVIII
Thông hiểu
-Mô tả được một số thành
tựu tiêu biểu về khoa học, kĩ
thuật, văn học, nghệ thuật
1TL
2TN 1.0 điểm
10 %
NGHỆ THUẬT
TRONG CÁC
THẾ KỈ XVIII
– XIX
– XIX trong các thế kỉ XVIII – XIX
Vận dụng
– Phân tích được tác động
của sự phát triển khoa học, kĩ
thuật, văn học, nghệ thuật
trong các thế kỉ XVIII –
XIX.
½ TL*
3 CHÂU Á T
NỬA SAU
THẾ KỈ XIX
1.Trung Quốc và
Nhật Bản từ nửa
sau thế kỉ XIX
đến đầu thế kỉ
XX ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ XX
Nhận biết
-Trình bày được sơ lược v
Cách mạng Tân Hợi năm
1911.
-Nêu được những nội dung
chính của cuộc Duy tân
Minh Trị.
Thông hiểu
-Mô tả được quá trình xâm
lược Trung Quốc của các
nước đế quốc.
- Giải thích được nguyên
nhân thắng lợi và ý nghĩa của
Cách mạng Tân Hợi
-Trình bày được ý nghĩa lịch
sử của cuộc Duy tân Minh
Trị.
-Trình bày được những biểu
hiện của sự nh thành chủ
nghĩa đế quốc ở Nhật Bản
vào cuối thế kỉ XIX, đầu thế
kỉ XX.
3TN* 2TN*
1TL*
1TL
2.25 điểm
22.5 %
Tổng số câu 8 câu TNKQ 2 câu TNKQ
1 câu TL 1 câu TL 5 điểm
Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50%
PHẦN ĐỊA LÍ
1
ĐẶC ĐIỂM
KHÍ HẬU VÀ
THUỶ VĂN
VIỆT NAM
1. Tác động của
biến đổi khí hậu
đối với khí hậu
thuỷ văn Việt
Nam
Thông hiểu
Phân tích được tác động
của biến đổi khí hậu đối với
khí hậu thuỷ văn Việt
Nam.
Vận dụng cao
Tìm dụ về giải pháp ứng
phó với biến đổi khí hậu.
2TN*
1TL
0.5 điểm
5%
2ĐẶC ĐIỂM
THỔ
NHƯỠNG VÀ
SINH VẬT
VIỆT NAM
1. Đặc điểm
chung của lớp
phủ thổ nhưỡng
Thông hiểu
Chứng minh được tính
chất nhiệt đới gió mùa của
lớp phủ thổ nhưỡng.
1TL* 1.0 điểm
10%
2. Đặc điểm và
sự phân bố của
các nhóm đất
chính
Nhận biết
Trình bày được đặc điểm
phân bố của ba nhóm đất
chính.
Thông hiểu
Phân tích được đặc điểm
của đất feralit giá trị sử
dụng đất feralit trong sản
xuất nông, lâm nghiệp.
Phân tích được đặc điểm
của đất phù sa giá trị sử
4TN*
1TL
1TL
1.0 điểm
10%
dụng của đất phù sa trong
sản xuất nông nghiệp, thuỷ
sản.
3. Vấn đề sử
dụng hợp lí tài
nguyên đất ở
Việt Nam
Vận dụng
Chứng minh được tính cấp
thiết của vấn đề chống thoái
hoá đất.
1TL
4. Đặc điểm
chung của sinh
vật
Thông hiểu
Chứng minh được sự đa
dạng của sinh vật Việt
Nam.
1TL
5. Vấn đề bảo
tồn đa dạng sinh
học ở Việt Nam
Vận dụng
– Chứng minh được tính cấp
thiết của vấn đề bảo tồn đa
dạng sinh học ở Việt Nam.
1TL* 1.5 điểm
15%
3BIỂN ĐẢO
VIỆT NAM
1. Vị trí địa lí,
đặc điểm tự
nhiên vùng biển
đảo Việt Nam
Nhận biết
Xác định được trên bản đồ
phạm vi Biển Đông, các
nước vùng lãnh thổ
chung Biển Đông với Việt
Nam.
4TN* 1.0 điểm
10%
Tổng số câu 8 câu TNKQ 2 câu TNKQ
1 câu TL 1 câu TL 5 điểm
Tng s câu/ loi câu 16 câu
TNKQ
4 câu TNKQ
2 câu TL 2 câu TL 10 đim
Tổng hợp chung 40% 30% 30% 100%
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: ………………………
Lớp:……………………………
KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 12/03/2025
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) trong các
câu sau và điền kết quả vào những ô bên dưới.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
A. PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1. Phe hiệp ước bao gồm những quốc gia nào?
A. Anh, Pháp, Đức. C. Mĩ, Đức, Nga.
B. Anh, Pháp, Nga. D. Anh, Pháp, Mĩ.
Câu 2. Nhân tố nào đã làm thay đổi so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ
XIX- đầu thế kỉ XX?
A. Sự phát triển không đều về kinh tế.
B. Sự khác biệt về diện tích thuộc địa.
C. Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.
D. Sự khác biệt về thể chế chính trị.
Câu 3. Nguyên nhân trực tiếp nào dẫn đến bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất (1914
-1918)?
A. Thái tử Áo – Hung bị ám sát.
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
C. Tình hình căng thẳng ở bán đảo Bancăng.
D. Anh tuyên chiến với Đức (4-8-1914).
Câu 4. Trong giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1916), Đức đã sử dụng
chiến lược gì?
A. Đánh nhanh thắng nhanh/ đánh chớp nhoáng.
B. Đánh cầm cự, vừa đánh vừa đàm phán.
C. Tiến công thẳng vào các đối thủ thuộc phe Hiệp ước.
D. Đánh lâu dài để gìn giữ lực lượng.
Câu 5. Ngày 10/10/1911 diễn ra sự kiện gì?
A. Cách mạng bùng nổ ở Vũ Xương. C. Quân Anh thua trận.
B. Viên Thế Khải thay thế Tôn Trung Sơn. D. Quân Pháp thua trận.
Câu 6. Vào giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc trở thành
A. “Miếng mồi” cho các nước đế quốc phân chia, xâu xé.
B. trung tâm văn hoá và học thuật đỉnh cao trên thế giới.
C. công xưởng sản xuất vũ khí cho các nước đế quốc.
D. một đất nước văn minh, tiến bộ.
Câu 7. Vì sao đầu thế kỉ XX, ở châu Âu lại hình thành hai khối quân sự kình địch nhau?
A. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc v vấn đề kinh tế.
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề chính trị.
C. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề quân sự.
D. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc v vấn đề thuộc địa.
Câu 8. Trung Hoa Dân quốc được thành lập vào thời gian nào?
A. 05/1911. B. 10/1911. C. 12/1911. D. 02/1912.