UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN Đ KIM TRA, ĐÁNH GIÁ GIA HC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử và địa lí (Địa lí) - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
giao đề)
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
XÃ PHU LUÔNG
(Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ và tên học sinh: .................................................... Lớp: .................Điểm: ...............
Nhận xét:.........................................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
Lựa chọn đáp án trả lời đúng nhất điền vào bảng dưới đây.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
án
Câu 1. Đất phù sa màu mỡ sông phân bố chủ yếu vùng nào sau
đây? A. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?
A. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.
B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.
C. Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn.
D. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân dẫn đến
tình trạng thoái hóa đất ở Việt Nam?
A. Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao.
B. Hạn chế sử dụng phân bón hóa học trong sản xuất nông
nghiệp.
C. Biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt.
D. Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy.
Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?
A. Rừng ngập mặn, cỏ biển. B. Đầm phá
ven biển.
C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Rạn san hô,
rừng ôn đới.
Câu 5. Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học
ở Việt Nam?
A. Hoạt động khai thác lâm sản của con người.
MÃ ĐỀ
B. Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.
C. Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,...
D. Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.
Câu 6. Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở
rộng?
A. Hệ sinh thái nông nghiệp. B. Hệ sinh thái
tre nứa.
C. Hệ sinh thái nguyên sinh. D. Hệ sinh
thái ngập mặn.
Câu 7.;Biển Đông có diện tích khoảng
A. 3,24 triệu km2. B. 3,43 triệu km2.
C. 3,34 triệu km2. D. 3,44 triệu km2.
Câu 8.;Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (0,75 điểm): Trình bày đặc điểm địa hình của vùng biển đảo Việt Nam?
Câu 2 (0,75 điểm): Trình bày thực trạng của tài nguyên sinh vật Việt Nam?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu diện tích ba nhóm đất chính của nước ta
(Đơn vị: %)
Đất Feralit đồi núi thấp Mùn núi cao Phù sa
Cơ cấu diện tích 65 11 24
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích ba nhóm đất chính của nước ta.
b. Nhận xét.
Bài làm