UBND TP BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS TƯ MẠI
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(ĐỊA LÍ) 9
Thời gian làm bài:45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 901
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.(6 điểm) Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 24
Mỗi câu hỏi tsinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Giao thông vận tải. B. Bưu chính.
C. Du lịch. D. Thương mại.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?
A. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.
B. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
C. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
D. Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.
Câu 3. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
A. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
B. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
Câu 4. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là
A. sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông.
B. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn.
C. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
D. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi.
Câu 5. Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam, Lào và Campuchia?
A. Gia Lai. B. Đắk Lắk. C. Kon Tum. D. Lâm Đồng.
Câu 6. Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ có
A. một mùa mưa nhiều, một mùa khô. B. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên.
C. đất badan tập trung thành vùng lớn. D. khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều.
Câu 7. Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Khánh Hòa. D. Phú Yên.
Câu 8. Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản ở vùng.
B. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng và phong phú.
C. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ.
D. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.
Câu 10. Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là
A. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An. B. Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình.
C. Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế. D. Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế.
Câu 11. Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận
A. Lăng Khải Định, Phong Nha - Kẻ Bàng.
B. Cố đô Huế, động Phong Nha - Kẻ Bàng.
C. Quần thể Cố đô Huế, Lăng vua Tự Đức.
D. Cố đô Huế, Quần thể lăng tẩm ở Huế.
Câu 12. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?
A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
C. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. D. Tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận.
Câu 13. Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
Câu 14. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Mùn núi cao. B. Phù sa. C. Phù sa cổ. D. Ba dan.
Câu 15. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng
chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
B. Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao.
C. Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
D. Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
Câu 16. Tỉnh/thành nào dưới đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Thuận, Quảng Nam. B. Ninh Thuận, Bình Thuận.
C. Phú Yên, Quảng Nam. D. Ninh Thuận, Phú Yên.
Câu 17. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Khánh Hòa. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Quảng Nam.
Câu 18. Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. độ dốc của đồng bằng khá lớn. B. đất nhiễm phèn, nhiễm mặn.
C. đất trống, đồi núi trọc nhiều. D. quỹ đất nông nghiệp hạn chế.
Câu 19. Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng
A. cao nhất so với các vùng. B. thấp nhất so với các vùng.
C. cao hơn trung bình cả nước. D. cao hơn vùng Bắc Trung Bộ.
Câu 20. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
A. Cao su. B. Cà phê. C. Hồ tiêu. D. Điều.
Câu 21. Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào dưới đây?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 22. Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?
A. Xuất hiện nhiều đá vôi, đồi thấp. B. Chủ yếu là cao nguyên xếp tầng.
C. Đồi núi xen kẽ với đồng bằng. D. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
Câu 23. Loại khoáng sản nào sau đây giàu trữ lượng nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Vàng. B. Bô-xít. C. Than đá. D. Kẽm.
Câu 24. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Quảng Ninh. B. Quảng Nam. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Bình.
PHN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.(2 điểm) Thí sinh trlời từ câu 25 đến u 26. Trong mi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, tsinh chọn đúng hoặc sai.
u 25 Cho thông tin sau:
Khu vực Bc Trung Bộ thường xuyên chịu ảnh hưng của các loại hình thiên tai như bão, lũ, lũ qt, st
lở đất, t hại, ơng muối, hạn hán, xâm nhập mặn, sụt n đất chịu thiệt hại nặng nề do ảnh
ởng của biến đi khí hậu trong nhng m qua nhưng một số địa phương trong khu vực đã "biến nguy
thành ", xuất hiện mô hình ng phó, thích ng hiệu quả.
(Nguồn: Báo Tin tức)
a) Phần lãnh thổ phía bắc của Bắc Trung Bộ có nhit độ hạ thấp hơn so với phía nam.
b)c cơn bão ln thường đbộ trực tiếp vào Bắc Trung Bộ, dẫn đến lũ lụt, sạt lở đất nghiêm trọng.
c) Bắc Trung Bộ, mực ớc biển dâng gây n tình trạng xâm nhập mn trên diện rộng và nặng nề nhất
cả ớc.
d) Người dân Bắc Trung Bộ cần tích cực sử dng giốngy trồng chịu mn, chống ngập đgiảm nh biến
đổi khí hậu.
u 26 . Cho thông tin sau:
nh đến nay, trong 10 năm qua, trung nh mỗi m Tây Nguyên b mất 46.267 ha rừng tự nhiên, toàn
ng cũng có hơn 344.000 ha đất quy hoạch m nghiệp đang sản xuất ng nghiệp.
(Nguồn: Báo điện tử Pháp luật Vit Nam)
a) nh trạng suy giảm din ch rừng tự nhn Tây Nguyên diễn ra với tc độ nhanh chóng.
b) Hoạt đng xây dựngc nmáy thủy điện và khai tc khoáng sản làm suy giảm diện tích rừng.
c) Diện ch rừng suy giảm cũng là yếu t gây n tình trạng khan hiếm nước vào mùa k Tây Ngun.
d) Chuyn đổi mục đích sử dụng đất rừng sang đất sản xuất ng nghiệp góp phn cải tạo chất lượng đất,
duy tmc nước ngầm.
PHN III. Câu trắc nghiệm trả li ngắn. (2 điểm)T sinh trả lời từ câu 27 đếnu 30.
u 27.Theo Tổng cục thống kê năm 2021 tổng diện tích của Việt Nam 331 344 km2. Trong đó
vùng Tây Nguyên diện tích 55 548 km2. Hãy cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên chiếm tỉ lệ
bao nhiêu % diện tích cả nước?((làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Câu 28. Năm 2021, dân số của Bắc Trung Bộ 11,2 triệu người, sản lượng lương thực của vùng
3,9 triệu tấn. (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam m 2022). Tính sản lượng lương thực bình quân
đầu người (kg/người) của Bắc Trung Bộ năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).
Câu 29: Năm 2021, dân số cả nước là 98,5 triệu người; số dân của Bắc Trung Bộ là 11,2 triệu người.
(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính tỉ lệ % dân số của Bắc Trung Bộ so với nước ta
năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Câu 30: Năm 2021, số lượng đàn bò cả nước là 6,4 triệu con, số lượng đàn trâu của Bắc Trung Bộ là
1,11 triệu con. Tính tỉ lệ % đàn của Bắc Trung Bộ so với cả nước năm 2021. (Nguồn nn giám
thống Việt Nam năm 2022) (( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
------ HẾT ------
UBND TP BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS TƯ MẠI
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(ĐỊA LÍ) 9
Thời gian làm bài:45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 902
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.(6 điểm) Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 24
Mỗi câu hỏi tsinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
A. Cà phê. B. Hồ tiêu. C. Điều. D. Cao su.
Câu 2. Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.
Câu 3. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
A. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
B. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
C. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.
B. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng và phong phú.
C. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ.
D. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản ở vùng.
Câu 5. Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận
A. Cố đô Huế, động Phong Nha - Kẻ Bàng.
B. Quần thể Cố đô Huế, Lăng vua Tự Đức.
C. Lăng Khải Định, Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. Cố đô Huế, Quần thể lăng tẩm ở Huế.
Câu 6. Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là
A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế. B. Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình.
C. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An. D. Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế.
Câu 7. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Quảng Bình. B. Quảng Nam. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Ninh.
Câu 8. Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam, Lào và Campuchia?
A. Đắk Lắk. B. Kon Tum. C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.
Câu 9. Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng
A. cao nhất so với các vùng. B. cao hơn trung bình cả nước.
C. cao hơn vùng Bắc Trung Bộ. D. thấp nhất so với các vùng.
Câu 10. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là
A. sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông.
B. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
C. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi.
D. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?
A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
B. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
C. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.
D. Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.
Câu 12. Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. đất nhiễm phèn, nhiễm mặn. B. quỹ đất nông nghiệp hạn chế.
C. độ dốc của đồng bằng khá lớn. D. đất trống, đồi núi trọc nhiều.
Câu 13. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng
chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
B. Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
C. Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao.
D. Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
Câu 14. Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào dưới đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 15. Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
Câu 16. Tỉnh/thành nào dưới đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Ninh Thuận, Phú Yên. B. Bình Thuận, Quảng Nam.
C. Phú Yên, Quảng Nam. D. Ninh Thuận, Bình Thuận.
Câu 17. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Bình Định. B. Khánh Hòa. C. Quảng Nam. D. Quảng Ngãi.
Câu 18. Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ có
A. đất badan tập trung thành vùng lớn. B. một mùa mưa nhiều, một mùa khô.
C. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên. D. khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều.
Câu 19. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Ba dan. B. Mùn núi cao. C. Phù sa. D. Phù sa cổ.
Câu 20. Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?
A. Đồi núi xen kẽ với đồng bằng. B. Xuất hiện nhiều đá vôi, đồi thấp.
C. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. D. Chủ yếu là cao nguyên xếp tầng.
Câu 21. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?
A. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. B. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.
C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận.
Câu 22. Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Bưu chính. B. Du lịch.
C. Thương mại. D. Giao thông vận tải.
Câu 23. Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Phú Yên. D. Khánh Hòa.
Câu 24. Loại khoáng sản nào sau đây giàu trữ lượng nhất ở vùng Tây Nguyên?