UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ PHU LUÔNG
MÃ ĐỀ 02
MA TRẬN ĐỀ
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Khoa học xã hội (Địa lí) - Lớp: 9
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Tây
Nguyên
Hiểu được ý
nghĩa của
việc bảo vệ
rừng đầu
nguồn đối với
các dòng
sông bắt
nguồn từ Tây
Nguyên.
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ:10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
2. Đông
Nam Bộ
Biết được vị
trí tiếp giáp
của vùng
Đông Nam
Bộ.
Nêu được tình hình
sản xuất công
nghiệp ở Đông
Nam Bộ.
- Hiểu được
thế mạnh kinh
tế của vùng
Đông Nam Bộ.
- Hiểu được
đặc điểm dân
cư vùng Đông
Nam Bộ.
Vẽ được biểu
đồ thể hiện
cấu kinh tế
của thành phố
Hồ Chí Minh.
Nhận xét
được bảng
số liệu về cơ
cấu kinh tế
của vùng
Đông Nam
Bộ.
Nhận xét
được cơ
cấu kinh tế
của vùng
Đông Nam
Bộ.
Số câu: 6
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ:35%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm: 1,25
Số câu: 2
Số điểm:0,5
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số
điểm:0,25
Số câu: 1/2
Số điểm:
0,25
3. Đồng
bằng sông
Cửu Long
Biết được
diện tích
đồng bằng
sông Cửu
Hiu đưc khó
khăn ca Đng
bng sông Cửu
Long.
Long.
S câu : 2
S đim: 0,5
T l: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
S câu : 9
S đim: 5
T l: 50%
Số câu: 3
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
Số câu: 4
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Số câu: 2
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15%
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
XÃ PHU LUÔNG
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI (ĐỊA LÍ) 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .................................................... Lớp: .................Điểm: ...............
Nhận xét:.........................................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan (1,5 điểm)
Điền chữ cái đầu câu đáp án em cho là đúng nhất vào bảng sau.
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án
Câu 1. Vùng Đông Nam Bộ có vị trí tiếp giáp với quốc gia nào?
A. Lào. B. Cam-pu-chia.
C. Mi-an-ma. D. Thái Lan.
Câu 2. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích
khoảng
A. 20 000km². B. 30 000km².
C. 40 000km². D. 50 000km².
Câu 3. Thế mạnh kinh tế vùng Đông Nam Bộ là điều kiện tự nhiên nào?
A. Địa hình dốc, độ cao trung bình, đất badan, đất xám. Khí hậu cận xích đạo nóng
ẩm, nguồn sinh thuỷ tốt.
B. Địa nh dốc, độ cao lớn., đất badan, đất xám. Khí hậu cận xích đạo nóng
ẩm,^nguồn sinh thuỷ tốt.
C. Địa hình thoải, độ cao trung bình, đất badan. khí hậu xích đạo nóng, nguồn sinh
thuỷ tốt.
D. Địa hình thoải, độ cao trung bình, đất badan, đất xám. Khí hậu cận xích đạo nóng
ẩm, nguồn sinh thuỷ tốt.
Câu 4. Nhn đnh nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư ca Đông Nam Bộ?
A. Mật độ dân số gần gấp đôi mật độ trung bình của cả nước.
B. GDP/người tỉ lệ dân số thành thị đều cao hơn hai lần chỉ tiêu trung bình của cả
nước.
C. Đông dân, lực lượng lao động dồi dào, lành nghề năng động, thị trường tiêu dùng
rộng lớn.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước.
Câu 5. Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với sản xuất sinh hoạt Đồng bằng
sông Cửu Long là
A. xâm nhập mặn. B. cháy rừng.
C. triều cường. D. thiếu nước ngọt.
Câu 6. Cho bảng số liệu cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ năm 2002 (%)
Vùng Nông, lâm, ngư
nghiệp
Công nghiệp- xây dựng Dịch vụ
MÃ ĐỀ 02
Đông Nam Bộ 6,2 59,3 34,5
Nhận xét nào đúng về cơ cấu các ngành kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?
A. Cơ cu không cân đối, không phù hp vi mc tiêu pt trin kinh tế ca đt nước.
B. Cơ cấu không phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế của đất nước.
C. Cơ cấu cân đối phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế của đất nước.
D. Phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế của đất nước.
II. Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (1,25 điểm): Tình hình sản xuất công nghiệp Đông Nam Bộ từ sau khi đất
nước thống nhất?
Câu 2 (1,0 điểm): Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ rừng đầu nguồn đối với các dòng sông
bắt nguồn từ Tây Nguyên?
Câu 3 (1,25 điểm): Cho bảng số liệu: cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2002 (đơn
vị %)
Tổng số Nông, lâm, ngư
nghiệp
Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
100 1,7 46,7 51,6
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2002.
b. Nhận xét cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2002.
Bài làm