Trang 1/3 - Mã đề 601
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Một trong những đóng góp to lớn của phong trào y n (1771-1802) đối với lịch sử n
tộc Việt Nam
A. bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
B. ngăn chặn được nguy Pháp xâm lược Việt Nam.
C. thống nhất đất nước hoàn toàn về mặt nhà ớc.
D. lật đổ ách đô hộ tàn bạo của nhà Minh ở Việt Nam.
Câu 2: tưởng được vận dụng xuyên suốt trong khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) nhằm giành
độc lập dân tộc
A. trung quân ái quốc. B. nhân nghĩa.
C. bình đẳng, tự quyết. D. tự do, dân chủ.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun
đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?
A. Tinh thần quân hiếu chiến. B. Trí thông minh sáng tạo.
C. Tinh thần đoàn kết keo sơn. D. Lòng yêu nước tha thiết.
Câu 4: khu vực Đông Nam Á, Việt Nam vị trí địa chiến lượco sau đây?
A. cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa Đông Nam Á hải đảo.
B. Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.
C. quốc gia diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.
D. Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa Đông Nam Á hải đảo.
Câu 5: Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân dân nhà đã sử dụng nghệ
thuật quân sự nào sau đây?
A. Tiên phát chế nhân. B. ờn không nhà trống.
C. y thành, diệt viện. D. Đánh nhanh, thắng nhanh.
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuc ci cách H Quý Ly cui thế
k XIV đu thế k XV?
A. Là cuc ci cách trit đ giúp đt nưc vưt qua khng hong.
B. c đu ổn định tình hình xã hi, cng c tim lc đt nưc
C. Để li nhiu bài hc kinh nghim quý báu v vic tr nước.
D. Góp phn xây dng nền văn hoá, giáo dc mang bn sc dân tc.
Câu 7: Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam ý nghĩa
A. tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập với quốc tế sâu rộng.
B. đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
C. góp phần định hình bản sắc văn hóa truyền thống dân tộc.
D. khẳng định Việt Nam cường quốc về quân sự, kinh tế.
Câu 8: Nguyên nhân tính quyết định dẫn đến thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)
A. quân Minh thiếu quyết tâm, thiếu lương thực, khí chiến đấu.
B. nhân dân Việt Nam lòng yêu nước, quyết tâm đuổi giặc.
C. do tương quan lực lượng theo hướng lợi cho nghĩa quân.
D. nghĩa quân có ý thức kỷ luật cao, lực lượng đông, khí tốt.
Câu 9: Hn chế s phát trin ca Pht giáo, chn chnh li chế độ thi c, đề cao ch Nôm ni
dung ci cách ca H Quý Ly và triu H v
Mã đề 601
Trang 2/3 - Mã đề 601
A. kinh tế, xã hi. B. văn hoá, giáo dc.
C. chính tr, quân s. D. hành chính, pháp lut.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của một số
cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
A. Những sai lầm trong đường lối kháng chiến.
B. Không có tướng lĩnh tài giỏi, thành lũy kiên cố.
C. Không xây dựng được khối đoàn kết toàn dân.
D. Tương quan lực lượng quá chênh lệch.
u 11: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây mở đầu thời đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân Việt
Nam?
A. Phùng Hưng. B. Bà Triệu. C. Hai Bà Trưng. D. Lý Bí.
Câu 12: Trong lịch sử chống giặc ngoại m của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng
Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?
A. Kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nhà Hồ.
B. Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.
C. Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.
D. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.
Câu 13: Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân dân nhà đã giành được
thắng lợi nào sau đây?
A. Chiến thắngy Kết, Hàm Tử. B. Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.
C. Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa. D. Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.
Câu 14: y dng nhiu thành lu kiên c, chế to súng thần cơ, đóng thuyền chiến ni dung ci
cách ca H Quý Ly và triu H v
A. xã hi. B. văn hoá. C. quân s. D. kinh tế.
Câu 15: Nội dung nào sau đây một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?
A. Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.
B. Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.
C. Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.
D. Tài năng, mưu lược của những người lãnh đạo, chỉ huy.
Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được
thắng lợi nào sau đây?
A. Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa. B. Chiến thắngy Kết, m Tử.
C. Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút. D. Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.
Câu 17: Sự kiện nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn hơn 1000 đô hộ của phong kiến phương Bắc,
mở ra thờiđộc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?
A. Trận chiến trên sông Bạch Đằng (938) do Ngô Quyền lãnh đạo thắng lợi.
B. Khởi nghĩa chống nhà Lương thắng lợi, lập ra nhà nước Vạn Xuân.
C. Khởi nghĩa Phùng Hưng lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, giành quyền tự chủ.
D. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi hoàn toàn.
Câu 18: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?
A. Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên nhiên của Đại Việt.
B. Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.
D. Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.
Câu 19: Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn
A. lần đầu tiên Đại Việt xây dựng được chính quyền tự chủ.
B. mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho n tộc.
C. đánh tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của phương Bắc.
Trang 3/3 - Mã đề 601
D. lần đầu tiên Đại Việt giành được độc lập dân tộc.
Câu 20: Trong cuộc kháng chiến chống Tông (1075-1077), kế sách “Tiên phát chế nhân” của
Thường Kiệt nhằm mục đích nào sau đây?
A. y dựng căn cứ quân sự ngay trong lòng quân địch.
B. Phô trương tiềm lực quân sự mạnh của Đại Việt.
C. Mở rộng biên giới lãnh thổ sang nước Tống.
D. Ngăn chặn âm mưu xâm lược của quân Tống.
Câu 21: V kinh tế - xã hi, cuc ci cách ca H Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?
A. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến.
B. Thng nhất đơn v đo lường c nước.
C. Hn chế s hu rung tư của quý tc.
D. Ban hành tin giy thay thế tiền đồng.
B/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 ( 2,0 đim). Em y phân tích ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427). Từ các
cuộc khởi nghĩa chiến tranh giải phóng, em rút ra được những bài học lịch sử đối với sự nghiệp
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay.
Câu 2 ( 1,0 đim). Theo em nguyên nhân chính dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống
xâm lược trong lịch sử dân tộc Việt Nam từ thế kỷ X-XVIII?
------ HẾT ------