
H và tên HS ………………………………..ọ
L p: ……..Tr ng THCS …………………..ớ ườ
KI M TRA GI A K II - 2020-2021Ể Ữ Ỳ
MÔN: L CH S 9Ị Ử
Th i gian làm bài :ờ 45 phút
Ph n 1ầ : TR C NGHI M (5 đi m) Ắ Ệ ể Ch n đáp án đúng cho m i câu d i đây. ọ ỗ ướ
Câu 1. S ki n nào đánh d u b c ngo t trong ho t đng cách m ng c a Nguy n Áiự ệ ấ ướ ặ ạ ộ ạ ủ ễ
Qu c t ch nghĩa yêu n c đn ch nghĩa Mác – Lê-nin?ố ừ ủ ướ ế ủ
A. G i b n yêu sách đn h i ngh Véc-xai (18-6-1919).ử ả ế ộ ị
B. Đc s th o l n th nh t nh ng lu n c ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đa c aọ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị ủ
Lê-nin.
C. B phi u tán thành gia nh p Qu c t th ba và tham gia sáng l p Đng C ng s nỏ ế ậ ố ế ứ ậ ả ộ ả
Pháp(12/1920).
D. Tham d Đi h i Qu c t C ng s n l n th năm (1924).ự ạ ộ ố ế ộ ả ầ ứ
Câu 2. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên đc thành l p vào th i gian nào?ộ ệ ạ ượ ậ ờ
A. Tháng 6 – 1923 B. Tháng 6 – 1925
C. Tháng 7 – 1925 D. Tháng 7 – 1928.
Câu 3. Nh ng ho t đng c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 1919-1924 có ý nghĩa gì?ữ ạ ộ ủ ễ ố ữ
A. Nguy n Ái Qu c ti p nh n t t ng ch nghĩa Mác-Lê nin đ truy n bá v trong n c.ễ ố ế ậ ư ưở ủ ể ề ề ướ
B. Chu n b v chính tr , t t ng và t ch c cho s ra đi c a chính đng vô s n Vi t Nam.ẩ ị ề ị ư ưở ổ ứ ự ờ ủ ả ả ở ệ
C. Xây d ng m i quan h liên minh gi a công nhân và nông dân trong cu c đu tranh gi i ự ố ệ ữ ộ ấ ả
phóng dân t c.ộ
D. Cách m ng Vi t Nam tr thành m t b ph n c a cách m ng th gi i.ạ ệ ở ộ ộ ậ ủ ạ ế ớ
Câu 4. Đnh cao trong phong trào cách m ng 1930-1931 làỉ ạ
A. Phong trào đu tranh c a công nhân cao su Phú Ri ng.ấ ủ ề
B. Phong trào đu tranh c a công nhân nhà máy c a B n Th y (Vinh).ấ ủ ư ế ủ
C. Phong trào đu tranh c a nhân dân Sài Gòn-Ch L n.ấ ủ ở ợ ớ
D. Phong trào đu tranh Xô vi t Ngh -Tĩnh.ấ ế ệ
Câu 5. Năm 1936, Đng ta ch tr ng thành l p:ả ủ ươ ậ
A, M t tr n ph n đ Đông D ng B. M t tr n Nhân dân ph n đ Đông D ngặ ậ ả ế ươ ặ ậ ả ế ươ
C. M t tr n dân ch Đông D ng D. M t tr n Vi t Minhặ ậ ủ ươ ặ ậ ệ
Câu 6. Hình th c và ph ng pháp đu tranh cách m ng trong th i k 1936-1939 có gì ứ ươ ấ ạ ờ ỳ
khác so v i thòi k 1930 -1931?ớ ỳ
A. Đu tranh bí m t. B. Đu tranh h p pháp n a h p pháp, công khai n a công khai.ấ ậ ấ ợ ử ợ ử
C. Đu tranh b t h p pháp. D. Đu tranh công khai.ấ ấ ợ ấ
Câu 7. Nhi m v hàng đu c a cách m ng VN th i k 1939-1945 là gì?ệ ụ ầ ủ ạ ờ ỳ
A. Đánh đ đ qu c, phát xít xâm l c giành đc l p dân t cổ ế ố ượ ộ ậ ộ
B. Đánh đ các giai c p bóc l t giành quy n t do dân chổ ấ ộ ề ự ủ
C. L t đ ch đ phong ki n giành ru ng đt cho dân càyậ ổ ế ộ ế ộ ấ
D. L t đ ch đ ph n đng thu c đa c i thi n dân sinhậ ổ ế ộ ả ộ ộ ị ả ệ
Câu 8. S ki n đánh d u th i c cách m ng đ Đng C ng s n Đông D ng quy t đnhự ệ ấ ờ ơ ạ ể ả ộ ả ươ ế ị
phát l nh T ng kh i nghĩa trong c n c.ệ ổ ở ả ướ

A. Nh t đo chính Pháp đo chính Đông D ng.ậ ả ả ươ
B. Nh t tuyên b đu hàng đng minh không đi u ki n.ậ ố ầ ồ ề ệ
C. Liên Xô tiêu di t quân Quan Đông c a Nh t B n đóng Mãn Châu.ệ ủ ậ ả ở
D. M ném bom nguyên t xu ng 2 thành ph Hirosima và Nagasaki c a Nh t B n.ỹ ử ố ố ủ ậ ả
Câu 9. S ki n nào d i đây đánh d u Cách m ng tháng Tám 1945 đã th ng l i hoànự ệ ướ ấ ạ ắ ợ
toàn.
A. Vua B o Đi tuyên b thoái v , trao n tín cho chính quy n cách m ng.ả ạ ố ị ấ ề ạ
B. Ch t ch H Chí Minh đc “Tuyên ngôn Đc l p-khai sinh n c VNDCCH”.ủ ị ồ ọ ộ ậ ướ
C. Hai đa ph ng cu i cùng trên c n c (Đng Nai Th ng, Hà Tiên) giành đc chínhị ươ ố ả ướ ồ ượ ượ
quy n.ề
D. y ban dân t c giait phóng Vi t Nam c i t thành Chính ph lâm th i n c VNDCCH.Ủ ộ ệ ả ổ ủ ờ ướ
Câu 10. T ngày 6/3/1946 đn tr c ngày 19/12/1956, Chính ph n c VNDCCH nhânừ ế ướ ủ ướ
nh ng cho th c dân Pháp m t s quy n l i v i nguyên t c cao nh t làượ ự ộ ố ề ợ ớ ắ ấ
A. Đm b o an ninh qu c gia. B. Đm b o s phát tri n l c l ng chính tr .ẩ ả ố ả ả ự ể ự ượ ị
C. Gi v ng ch quy n dân t c. D. Đng C ng s n đc ho t đng công khai.ữ ữ ủ ề ộ ả ộ ả ượ ạ ộ
Câu 11. S ki n nào tr c ti p đa đn quy t đnh c a Đng và Chính ph phát đng toàn qu cự ệ ự ế ư ế ế ị ủ ả ủ ộ ố
kháng chi n ch ng Pháp?ế ố
A. Pháp đánh H i Phòng (11/1946).ả
B. Pháp đánh chi m L ng S n (11/1946).ế ạ ơ
C. Pháp t n công vào c quan B Tài chính Hà N i (12/1946).ấ ơ ộ ở ộ
D. 18/12/1946 Pháp g i t i h u th bu c ta gi i tán l c l ng t v chi n đu, giao quy n ử ố ậ ư ộ ả ự ượ ự ệ ế ấ ề
ki m soát th đô cho chúng.ể ủ
Câu 12. T i sao nói n c Vi t Nam Dân ch C ng hoà ngay sau khi thành l p đã vào ạ ướ ệ ủ ộ ậ ở
tình th “ngàn cân treo s i tóc”?ế ợ
A. K thù đông và m nh, n n đc l p, t do đt n c b đe d a nghiêm tr ng.ẻ ạ ề ộ ậ ự ấ ướ ị ọ ọ
B. S non y u c a chính quy n m i thành l p.ự ế ủ ề ớ ậ
C. Nh ng di h i do ch đ th c dân, phong ki n đ l i trên t t c các lĩnh v c kinh t , tài ữ ạ ế ộ ự ế ể ạ ấ ả ự ế
chính, văn hoá, xã h i.ộ
D. Chính quy n ch a đc c ng c . ề ư ượ ủ ố N n đói, n n d t, khó khăn v tài chính, gi c ngo i xâm ạ ạ ố ề ặ ạ
và n i ph n.ộ ả
Câu 13. Nhi m v c p bách tr c m t c a cách m ng n c ta sau Cách m ng tháng ệ ụ ấ ướ ắ ủ ạ ướ ạ
Tám là gì?
A. Gi i quy t n n ngo i xâm và n i ph n. B. Gi i quy t v v n đ tài chính.ả ế ạ ạ ộ ả ả ế ề ấ ề
C. Gi i quy t n n đói, n n d t. D. Gi i quy t n n đói, n n d t và khó khăn v tài ả ế ạ ạ ố ả ế ạ ạ ố ề
chính.
Câu 14. Đâu không ph i là ý nghĩa c a cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a nhân ả ủ ộ ế ố ự ủ
dân Vi t Nam (1946-1954)ệ
A. Ch m d t cu c chi n tranh xâm l c, ách th ng tr c a th c dân Pháp trong g n m t th kấ ứ ộ ế ượ ố ị ủ ự ầ ộ ế ỉ
Vi t Namở ệ
B. M ra k nguyên đt n c đc l p, th ng nh t, đi lên xây d ng ch nghĩa xã h iở ỉ ấ ướ ộ ậ ố ấ ự ủ ộ
C. Góp ph n làm tan rã h th ng thu c đa c a ch nghĩa đ qu cầ ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố
D. C vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c trên th gi iổ ạ ẽ ả ộ ế ớ
Câu 15. S ki n nào là m c đánh d u k t thúc cu c kháng chi n c a dân t c Vi t Namự ệ ố ấ ế ộ ế ủ ộ ệ
ch ng th c dân Pháp xâm l c (1945-1954)?ố ự ượ

A. Th ng l i c a chi n d ch Đi n Biên Ph . B. B đi Vi t Nam ti n vào ti p qu n Hàắ ợ ủ ế ị ệ ủ ộ ộ ệ ế ế ả
N i.ộ
C. Quân Pháp xu ng tàu rút kh i H i Phòng. D. Hi p đnh Gi -ne-v v Đông D ng đcố ỏ ả ệ ị ơ ơ ề ươ ượ
kí k tế
Ph n 2ầ : T LU NỰ Ậ ( 5 đi m )ể
Câu 16. (3 đi m)ể Vì sao nói “ S thành l p Đng c ng s n Vi t Nam là b c ngo t tr ng đi ự ậ ả ộ ả ệ ướ ặ ọ ạ
trong l ch s cách m ng Vi t Nam”? Đánh giá vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong vi c thành l p ị ử ạ ệ ủ ễ ố ệ ậ
Đng?ả
C u 17. (2 đi m)ầ ể Trình bày ý nghĩa l ch s và nguyên nhân thành công c a Cách m ng Thángị ử ủ ạ
Tám.
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN:
I. TR C NGHI M: (5 đi m, m i câu đúng 0.3Ắ Ệ ể ỗ 3 đi m)ể
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ĐÁP
ÁN
B B B D B B A B B C D D C B D
T LU NỰ Ậ ( 5 đi m )ể
Câu 16. (3 đi m)ể
* S thành l p Đng c ng s n Vi t Nam là b c ngo t tr ng đi trong l ch s cách m ng ự ậ ả ộ ả ệ ướ ặ ọ ạ ị ử ạ
Vi t Nam, vì: (2 đi m)ệ ể
- ĐCS Vi t Nam ra đi ch m d t th i k kh ng ho ng v đng l i và giai c p lãnh đo ệ ờ ấ ứ ờ ỳ ủ ả ề ườ ố ấ ạ
(0.5đ)
- ĐCS VN ra đi, G/c công nhân n m quy n lãnh đo cách m ng tuy t đi (0.5đ)ờ ắ ề ạ ạ ệ ố
- Đ ra đng l i cách m ng khoa h c, sáng t o (0.25 đ)ề ườ ố ạ ọ ạ
- CMVN là 1 b ph n kh n khít v i CMTG (0.25 đ)ộ ậ ắ ớ
- Là s chu n b t t y u có tính ch t quy t đnh cho nh ng b c phát tri n nh y v t v sau c aự ẩ ị ấ ế ấ ế ị ữ ướ ể ả ọ ề ủ
CMVN (0.5 đ)
* Vai trò c a Nguy n Aí Qu c:ủ ễ ố
- Tìm ra con đng c u n c đúng đn cho dân t c VN: ĐLDT g n v i CNXH, tinh th n yêu ườ ứ ướ ắ ộ ắ ớ ầ
n c g n v i CN Mác-Lê nin. Truy n bá CN Mác – Lê nin => chu n b v t t ng chính tr ướ ắ ớ ề ẩ ị ề ư ưở ị
cho s thành l p ĐCS VN (0.25 đ)ự ậ ở
- Thành l p H i VNCMTN (6/1925) – t ch c ti n thân c a Đng, tr c ti hu n luy n và đào ậ ộ ổ ứ ề ủ ả ự ế ấ ệ
t o đi ngũ cán b nòng c t c a Đng (0.25 đ)ạ ộ ộ ố ủ ả
- H p nh t các t ch c Đng => ĐCS VN l y CN Mác-Lê nin làm n n t ng t t ng (0.25 đ)ợ ấ ổ ứ ả ấ ề ả ư ưở
- So n th o c ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng => th hi n s đúng đn, sáng t o trong ạ ả ươ ị ầ ủ ả ể ệ ự ắ ạ
đi u ki n CMVN. (0.25 đ)ề ệ
C u 17. (2 đi m)ầ ể
a. Ý nghĩa l ch s (1 đi m)ị ử ể
* Trong n c: (0.5 đ)ướ

- Cách m ng Tháng Tám là s ki n vĩ đi trong l ch s dân t c Vi t Nam, phá tan 2 t ngạ ự ệ ạ ị ử ộ ệ ầ
xi ng xích nô l th c dân Pháp và phát xít Nh t. Đng th i l t nhào ch đ chuyên ch t n t iề ệ ự ậ ồ ờ ậ ế ộ ế ồ ạ
g m 1000 năm.ầ
- CMT8 đa Vi t Nam t m t n c thu c đa tr thành m t n c đc l p d i ch đư ệ ừ ộ ướ ộ ị ở ộ ướ ộ ậ ướ ế ộ
DCCH, đa nhân dân t nô l thành ng i đc l p, t do.ư ừ ệ ườ ộ ậ ự
- CMT8 đã m ra k nguyên m i cho dân t c Vi t Nam- k nguyên đc l p t do.ở ỷ ớ ộ ệ ỷ ộ ậ ự
* Qu c t : (0.5 đ)ố ế
- CMT8 là th ng l i đu tiên c a m t dân t c nh c ti u, t gi i phóng kh i ách áp b c c aắ ợ ầ ủ ộ ộ ượ ể ự ả ỏ ứ ủ
đ qu c th c dân.ế ố ự
- Th ng l i đó đã c vũ m nh m tinh th n đu tranh c a nhân dân các n c thu c đa vàắ ợ ổ ạ ẽ ầ ấ ủ ướ ộ ị
n a thu c đa trên th gi i.ử ộ ị ế ớ
b. Nguyên nhân th ng l i (1 đi m) ắ ợ ể
- Dân t c VN có truy n th ng yêu n c sâu s c, khi có Đng CS Đông D ng và M t tr nộ ề ố ướ ắ ả ươ ặ ậ
Vi t Minh ph t cao ng n c c u n c thì m i ng i hang hái h ng ng.ệ ấ ọ ờ ứ ướ ọ ườ ưở ứ
- Có kh i liên minh công- nông v ng ch cố ữ ắ

