
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút(Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 002
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm( 7 điểm)
Câu 1: Người ta chia giai đoạn phát triển của trái đất thành:
A. 6 đại và 11 kỉ. B. 5 đại và 11 kỉ.
C. 5 đại và 12 kỉ. D. 6 đại và 12 kỉ.
Câu 2: . Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành
các đại theo thời gian từ trước đên nay là?
A. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
B. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
C. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn?
A. CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, đó là nhân tố chính trong quá trình
hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể SV
B. CL nhân tạo bao gồm 2 mặt song song: vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những
biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người
C. ngoại cảnh thay đổi chậm nên SV có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
D. loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của CLTN theo
con đường phân li tính trạng
Câu 4: Để xác định tuổi của các lớp đất và tuổi của các hoá thạch người ta thường căn cứ vào:
A. Đặc điểm của lớp hóa thạch
B. Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ.
C. Đặc điểm của lớp đất chứa hoá thạch.
D. Lượng cacbon trong hoá thạch.
Câu 5: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
C. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
Câu 6: Theo ĐacUyn thì các loài sinh vật có nguồn gốc từ
A. Nhiều dạng tổ tiên riêng
B. Một vài dạng tổ tiên chung trong tự nhiên
C. CLTN theo con đường phân li tính trạng
D. Thần hay thánh tạo ra
Câu 7: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên
chuyển lên sống trên cạn vào đại?
A. Nguyên sinh B. Tân sinh C. Cổ sinh D. Trung sinh
Câu 8: Ở đa số thực vật có hoa và các loài dương xỉ, loài mới được hình thành bằng con đường
A. lai xa và đa bội hóa
B. cách ly sinh thái.
C. cùng khu vực đại lý.
D. cách ly tập tính
Câu 9: Tiến hoá lớn là quá trình
Trang 1/4 - Mã đề 002

A. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài.
B. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. hình thành các nhóm phân loại dưới loài.
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về các biến động khí hậu và địa chất là không đúng?
A. Sự phát triển của băng hà là một nhân tố ảnh hưởng mạnh tới khí hậu, khí hậu lạnh tương ứng
tới sự phát triển của băng hà.
B. Các đại lục địa có thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay đổi phân bố đất liền.
C. Mặt đất có thể bị nâng lên hoặc sụt xuống do đó nước biển rút ra xa hay tiến sâu vào bờ.
D. Chuyển động của quá trình tạo núi thường kèm theo động đất và núi lửa nhưng không làm
phân bố lại đại lục địa.
Câu 11: Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu như:
A. đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên.
B. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.
C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.
D. đột biến, biến dị di truyền, chọn lọc tự nhiên,
Câu 12: Hóa thạch có ý nghĩa gì trong nghiên cứu sinh học và địa chất học?
A. Hóa thạch là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái đất và lịch sử phát sinh, phát triển và
diệt vong của SV.
B. Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái đất .
C. Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử phát sinh, phát triển của SV.
D. Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái đất và lịch sử diệt vong của SV.
Câu 13: BNhân tố tiến hoá là những nhân tố
A. làm cho sinh vật thích nghi hợp lí với môi trường.
B. làm cho thế giới sinh vật đa dạng, phong phú.
C. làm xuất hiện loài mới, các nòi và các chi.
D. làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật.
Câu 14: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là
A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.
C. quy định nhịp diệu biến đổi vốn gen của quần thể.
D. quy định chiều hướng biến đổi thành phần KG của quần thể.
Câu 15: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
A. Cách li trước hợp tử B. Cách li tập tính
C. Cách li sinh cảnh D. Cách li cơ học
Câu 16: Khi phân tích ADN một số gen ở người rất giống tinh tinh. Giải thích nào sau đây là đúng
nhất?
A. Do người và tính tình được tiến hóa theo hướng đồng quy.
B. Tinh tinh được tiến hóa từ người.
C. Người được tiến hóa từ tinh tinh.
D. Người và tinh tinh có chung tổ tiên
Câu 17: Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành theo phương thức hóa học từ các
chất vô cơ vì:
A. Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ tổng hợp.
B. Không đủ điều kiện cần thiết, nếu các chất hữu cơ được tạo ra bên ngoài cơ thể sẽ lập tức bị
phân hủy.
C. Các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ.
D. Không tổng hợp được các hạt Côaxecva trong điều kiện hiện tại.
Câu 18: BTheo quan niệm hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự
nhiên?
Trang 2/4 - Mã đề 002

I. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá.
II. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.
III. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
IV. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể.
V. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 19: Xu hướng thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng qua các thế hệ được
thấy ở
A. loài sinh sản hữu tính. B. loài sinh sản vô tính.
C. quần thể tự phối. D. quần thể giao phối.
Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối, đối tượng tác động của CLTN chủ yếu là
A. giao tử. B. NST. C. cá thể. D. quần thể.
Câu 21: B Theo Đacquyn nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
A. Đột biến gen. B. Biến dị cá thể
C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến cấu trúc NST
Câu 22: Cho các phát biểu sau về quá trình hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
II. Theo lí thuyết, bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo có thể tạo được loài mới.
III. Lai xa và đa bội hoá có thể tạo được loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.
IV. Quá trình hình thành loài có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 23: Thực chất của hình thành loài là:
A. sự cải biến thành phần kiểu gen của ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ gen mới, cách li
sinh sản với quần thể gốc
B. sự cải biến thành phần kiểu gen của ban đầu theo hướng đa hình, tạo ra hệ gen mới, cách li
sinh sản với quần thể gốc
C. sự cải biến thành phần kiểu gen của ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra thành phần kiểu
gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
D. sự cải biến thành phần kiểu gen của ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li
sinh sản không hoàn toàn với quần thể gốc
Câu 24: Mức độ giống nhau về ADN giữa người và các loài thuộc bộ khỉ là
A. Tinh tinh →Vượn Gibon→ Khỉ Capuchin→Khỉ Rhesut→ Khỉ Vervet→ Galago.
B. Tinh tinh →Vượn Gibon→ wKhỉ Vervet →Khỉ Rhesu→Khỉ Capuchin→ Galago.
C. Tinh tinh →Vượn Gibon→ Khỉ Rhesut→Khỉ Capuchin→Khỉ Vervet→ Galago.
D. Tinh tinh →Vượn Gibon→ Khỉ Rhesut→ Khỉ Vervet →Khỉ Capuchin→ Galago
Câu 25: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
B. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 26: Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
A. tập tính B. sinh sản. C. địa lí D. sinh thái
Câu 27: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là?
A. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn.
B. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .
C. sự phát triển cực thịnh của bò sát
D. phát sinh thực vật và các ngành động vật,
Câu 28: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
Trang 3/4 - Mã đề 002

A. quá trình đột biến. B. đột biến.
C. quá trình giao phối. D. giao phối.
II. Phần câu hỏi tự luận( 3 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Hiệu quả của chọn lọc tự nhiên phụ thuộc vào những yếu tố nào? giải thích.
Câu 2: (1,5 điểm)
Giải thích tại sao ngày nay vẫn còn có sự song song tồn tại các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên
cạnh những nhóm có tổ chức cao?
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề 002

