SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 121
PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 CÂU, 7 ĐIỂM)
Câu 1: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm.
B. Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa
C. Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật.
D. Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt.
Câu 2: Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?R
A. Loài ưu thế. B. Loài đặc trưng. C. Thành phần loài. D. Mật độ cá thể.
Câu 3: Các cây khác loài, sống trong cùng 1 môi trường, có thời kì ra hoa khác nhau nên không thụ
phấn được với nhau. Đây là biểu hiện của dạng cách li:
A. cơ học B. sau hợp tử. C. nơi ở D. mùa vụ.
Câu 4: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại:
A. Cổ sinh. B. Nguyên sinh. C. Thái cổ. D. Tân sinh.
Câu 5: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?R
A. Tập hợp cá cóc ở rừng Tam Đảo.
B. Tập hợp chim ở Vườn Quốc gia Tràm chim.
C. Tập hợp cá ở sông Đà.
D. Tập hợp ong ở rừng Trường Sơn.
Câu 6: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của
quần thể theo một chiều hướng nhất định?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến. C. Các yếu tố ngẫu nhiên.D. Di - nhập gen
Câu 7: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào
sau đây?
A. Đại Cổ sinh B. Đại Nguyên sinh. C. Đại Trung sinh. D. Đại Tân sinh.
Câu 8: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau
đây đúng?
A. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các
quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
B. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.
C. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.
Câu 9: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của phi nuôi Việt Nam được tả hình bên.
Khoảng giá trị từ 200C đến 350C được gọi là:
Mã đề 121-Trang 1/4
A. khoảng thuận lợi. B. giới hạn dưới. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn trên.
Câu 10: Theo quan điểm của Đacuyn, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là:
A. Biến dị tổ hợp. B. Thường biến. C. Biến dị cá thể. D. Đột biến gen.
Câu 11: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên tác đôhg trưc
i tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
của quần thể.
B. Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
D. Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo môk chiều hướng nhất đihh.
Câu 12: Trong một khu đồng cỏ diện tích 20m2, quần thể của loài X mật độ 2 thể/1m2.
Kích thước của quần thể X này là:
A. 40 cá thể. B. 400 cá thể. C. 10 cá thể. D. 20 cá thể.
Câu 13: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần
thể bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên, D. Đột biến.
Câu 14: Hiện tượng các con bồ nông xếp thành hàng để bắt thể hiện mối quan hệ sinh thái nào
sau đây?
A. cạnh tranh. B. cộng sinh. C. hỗ trợ cùng loài. D. hợp tác
Câu 15: Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí:
A. không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi.
B. thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
C. chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.
D. không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
Câu 16: Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là:
A. hệ sinh thái. B. quần thể. C. cá thể. D. quần xã.
Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Di - nhập gen. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Đột biến. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?
A. Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
B. Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Quy định chiều hướng tiến hóa
D. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 19: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh
ở đại nào sau đây?
A. Đại Tân sinh. B. Đại Cổ sinh C. Đại Nguyên sinh. D. Đại Trung sinh.
Mã đề 121-Trang 2/4
Câu 20: Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây?
A. phân bố đồng đều. B. phân bố ngẫu nhiên C. phân bố theo nhóm. D. phân tầng
Câu 21: Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột non. B. Gan. C. Ruột thừa D. Phổi.
Câu 22: Cho tập hợp các cá thể sinh vật sau:
(1) Cá trắm cỏ trong ao. (2) Cá rô phi đơn tính trong hồ.
(3) Bèo trên mặt ao. (4) Các cây ven hồ.
(5) Ốc bươu vàng ở ruộng lúa (6) Chim ở lũy tre làng.
Có bao nhiêu tập hợp sinh trên được coi là quần thể?
A. 5B. 3. C. 2D. 4.
Câu 23: Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích
hình này, theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cá thể của loài A ở đảo I có thể mang một số alen đặc
trưng mà các cá thể của loài A ở đất liền không có.
II. Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác
biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III.
III. Vốn gen của các quần thể thuộc loài B ở đảo I, đảo II và
đảo III phân hóa theo các hướng khác nhau.
IV. Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra
những thay đổi về vốn gen của một quần thể.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2
Câu 24: Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li
A. sau hợp tử. B. nơi ở. C. cơ học D. tập tính.
Câu 25: Quan sát số lượng voi trong một quần sinh vật, người ta đếm được 125 con/km2. Số
liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Thành phần nhóm tuổi. B. Mật độ cá thể
C. Tỉ lệ đực/cái. D. Sự phân bố cá thể.
Câu 26: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen.
II. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
III. Trong quần thể ngẫu phối, chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn không bao giờ loại hết alen lặn ra
khỏi quần thể.
IV. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi tần số
alen của quần thể theo một hướng xác định.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 27: Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?
A. Chi trước của mèo và tay của người.
B. Cánh chim và cánh bướm.
C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.
Câu 28: Ba loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loại A, loài B và Ioài C. Bộ NST
của loài A là 2n = 16, của loài B là 2n = 14 và của loài C là 2n = 16. Các cây lai giữa loài A và loại
B được đa bội hóa tạo ra loài D = 30 . Các cây lại giữa loài C và loại D được đa bội hóa tạo ra loài E
Mã đề 121-Trang 3/4
= 16+30 =46. Theo lí thuyết, bộ NST của loài E có bao nhiêu NST?
A. 30. B. 54. C. 38. D. 46.
PHẦN TỰ LUẬN (2 CÂU, 3 ĐIỂM)
Câu 1: (1 điểm) Một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Nghiên
cứu thành phần kiểu gen của 1 quần thể thuộc loài này qua các thế hệ, thu được kết quả ở bảng sau:
Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F1Thế hệ F2Thế hệ F3Thế hệ F4
AA 7/10 16/25 3/10 1/4 4/9
Aa 2/10 8/25 4/10 2/4 4/9
aa 1/10 1/25 3/10 1/4 1/9
Giả sử sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua mỗi thể hệ chỉ do tác động của nhiều nhất
là 1 nhân tố tiến hóa. Cho các phát biểu sau:
I. Quần thể này là quần thể tự thụ phấn.
II. Sự thay đổi thành phần kiểu gen ở F2 có thể do di - nhập gen.
III.Có thể môi trường sống thay đổi nên hướng chọn lọc thay đổi dẫn đến tất cả các cá thể mang
kiểu hình lặn ở F3 không còn khả năng sinh sản.
IV. Nếu F4 vẫn chịu tác động của chọn lọc như ở F3 thì tần số kiểu hình lặn ở F5 là 9/16.
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? Vì sao?
Câu 2: (2 điểm) Xét 4 quần thể của cùng một loài sống ở 4 hồ cá tự nhiên. Tỉ lệ % cá thể của mỗi
nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể Tuổi trước sinh sản Tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản
Số 1 45% 45% 10%
Số 2 45% 30% 25%
Số 3 16% 39% 45%
Số 4 25% 50% 25%
Theo suy luận lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Vì sao?
I. Quần thể số 1 thuộc dạng quần thể ổn định.
II. Quần thể số 4 thuộc dạng quần thể suy thoái.
III. Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên.
IV. Quần thể số 3 có mật độ cá thể đang tăng lên.
---------------Hết---------------
Mã đề 121-Trang 4/4