UBND HUY N AN LÃO
TR NG THCS LÊ KH CƯỜ
C N
Đ THI GI A H C K II
NĂM H C 2021 – 2022
MÔN SINH H C 8
Th i gian 45’
Hình th c thi Vi t trên gi y ế
I. MA TR N Đ
N i dung
ki n th cế
M c đ nh n th c
C ng
Nh n bi t ế Thông hi uV n d ng
th pV n d ng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1.Vitamin
- mu i
khoáng
- Bi t đc ế ượ
vai trò c a
vitamin A,
mu i iot, và
nguyên t c l p
kh u ph n
S câu h i 3 3
S đi m 1,2đ1,2đ
2. Bài ti tế
- bi t c u t o ế
c a h bài ti t ế
và đn v ch cơ
năng th n
Hi u đc vai ượ
trò và các giai
đo n c a quá
trình bài ti t.ế
V n d ng ki n ế
th c vào th c
t đ có h bài ế
ti t kh e ế
m nh?
S câu h i 2 3 1/2 1/2 5 1
S đi m 0,8 đ1,2đ0,5đ1đ2,0đ1,5đ
3. Da
- Bi t đc ế ượ
c u t o c a da - Hi u đc ượ
c u t o và
ch c năng c a
da
S câu h i 2 1 3
S đi m 0,8đ0,4đ1,2
4. H
th n kinh
và các
giác quan
Bi t đc ế ượ
ch c năng c a
não, c u t o
c a trung
ng th n ươ
kinh, các b
ph n c a não
b
Gi i thích đc ượ
nguyên nhân,
tác h i c a c n
th . Hi u đc ượ
vai trò c a h
th n kinh v n
đng và h
th n kinh sinh
d ngưỡ
V n d ng ki n ế
th c đã h c vào
đ nêu đc ượ
cách kh c ph c
và bi n pháp
phòng ch ng
bênh c n th
Nêu và gi i
thích mu n h c
t t c n k t h p ế
các ho t đng
nh n th c, các
giác quan và
liên h t m
th i trên v não
S câu h i 3 1 1/2 1/2 1 4 1
S đi m 1,2đ0,4đ0,5đ1 1đ1,6 2,5đ
10 6 1 1 4
T ng câu
đi m
4 3 2 1 6đ4đ
II. Đ THI
UBND HUY N AN LÃO
TR NG THCS LÊ KH CƯỜ
C N
Đ THI GI A H C K II
NĂM H C 2021 – 2022
MÔN SINH H C 8
Th i gian 45’, không k phát đ
Hình th c thi Vi t trên gi y ế
Ph n tr c nghi m( 6đ). Ch n m t ch cái đu đáp án đ tr l i cho m i câu h i sau
đây.
Câu 1. Nguyên t c l p kh u ph n c n đm b o đy đ nh ng gì?
A: L ng th c ăn B: Năng l ng C. Cân đi các ch t dinh d ng D: C A,B,Cượ ượ ưỡ
Câu 2. Vitamin nào giúp ta tránh b nh khô giác m c m t?
A. Vitamin A B. Vitamin B C. Vitamin C D. Vitamin D
Câu 3. Da không th m n c là nh b ph n nào trong c u t o sau đây ướ ?
A . Tuy n nh nế B. L p bìC. L p m d i da ướ D. T ng s ng
Câu 4. H bài ti t n c ti u g m các c quan nào? ế ướ ơ
A, Th n, c u th n, bóng đái B. Th n, bóng đái, ông đái,
C. Th n, ông th n, bóng đái D. Th n, ng d n n c ti u, bóng đái, ng đái ướ
Câu 5. Các t bào c a da th ng xuyên b bong ra là c a b ph n nào c a daế ườ ?
A. T ng t bào s ng ế B. T ng s ng C. L p s c t D. L p mô s i
liên k tế
Câu 6. Đn v ch c năng c a h th n kinh là gìơ ?
A. T y s ng . B. H ch th n kinh . C. N ronơ. D. T bào hình nónế.
Câu 7. Gi vai trò đi u hòa, ph i h p các c đng ph c t p và gi thăng b ng c th là ơ :
A. Ti u nãoB. Đi nãoC. Tr nãoD. Não trung gian
Câu 8. B ph n nào là l n nhât ơ và quan tr ng nh t trong câu truc c a nao ng i? ườ
A. Tru nao#B. Nao trung gianC. Đai nao#D. Tiêu nao$
Câu 9: Trung ng th n kinh g m:ươ
A. T y s ng và chu i h ch th n kinh. B. Não, t y s ng, các h ch th n kinh.
C. Não và t y s ng, dây th n kinh D. Não, t y s ng,
Câu 10: Trong kh u ph n ăn mà thi u mu i Iot c th ng i s d m c b nh nào. ế ơ ườ
A. Quáng gà B. B u c C. Thi u máu D.Viêm l iướ ế
Câu 11:Vai trò quan tr ng nh t c a da con ng i ta ườ là:
A. B o v c th B: Bài ti t C. T o v đp D. C m giác ơ ế
Câu 12. B ph n nào c a não có ch c năng đi u hòa thân nhi t ?
A. Tru nao#B. Nao trung gianC. Đai nao#D. Tiêu nao$
Câu 13. Tr não có ch c năng quan tr ng nào sau đây ?
A. Đi u hòa thân nhi t B. Đi u khi n, đi u hòa ho t đng c a các n i quan
C. Đi u khi n ho t đng th giác D. Đi u khi n, đi u hòa ho t đng thính giác
Câu.14 Dây th n kinh não có bao nhiêu đôi?
A. VIII B. X C. XII D. 31
Câu.15 C u t o c a tai không có b ph n nào sau đây ?
A. Màng l iướ B. Màng nhĩC. Màng c sơ D. Màng c a
b u
Ph n t lu n: (4đ)
Câu 1:(1,5đ) Nêu vai trò c a h bài ti t n c ti u. Theo em chúng ta c n có thói quen ế ướ
s ng khoa h c nh th nào đ có m t h bài ti t t t giúp c th kh e m nh? ư ế ế ơ
Câu 2.(1,5đ). Hi n nay tr em b c n th r t nhi u. B ng ki n th c đã h c em hãy nêu ế
nguyên nhân, tác h i, cách kh c ph c và các bi n pháp phòng tránh đc t t c n th . ượ
Câu 3 (1 đ) Mu n h c có k t quế t t c n ph i k t h p nh ng ho t đng nào, vì sao ế ?
*****H T*****
ĐÁP ÁN, BI U ĐI M
A. Tr c nghi m: (4đ) Khoanh tròn đúng m i ý đc 0.4đ ượ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ/án D A D D B C A C D B A B B C A
.
B. T lu n: 6đ
CâuĐáp án s l cơ ượ Đi m
Câu 1:
(1,5đ)
- Vai trò c a h bài ti t :Th i lo i các ch t d th a và các ch t đc ế ư
h i trong c th duy tính n đnh c a môi tr ng trong c th ơ ườ ơ
- Thói quen s ng khoa h c
+ Gi v sinh c th cũng nh cho h bài ti t ơ ư ế
+ Ăn u ng h p lí : Không ăn nhi u protein, quá m n, quá chua quá
nhi u ch t t o s i.
- Không ăn th c ăn ôi thiu đc h i, tránh vi khu n gây b nh.
-U ng đ n c ươ
+ Không nên nh n ti u lâu
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(1,5đ):
Nguyên nhân: c u m t dài b m sinh ho c th th y tinh quá ph ng
do không gi đúng kho ng cách trong v sinh h c đng ườ
- Tác h i: m t không có kh năng nhìn xa
- Cách kh c ph c: đeo kinh c n (m t lõm) và t/xuyên khám đnh kì
- Bi n pháp
+ Không h c t p và đc sách n i thi u ánh sáng ơ ế
+ Ng i h c đúng t th ư ế
+ Không xem ti vi ch i game,dùng máy tính lâu.ơ
+ Ăn các th c ph m t t cho m t .
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1đ):
+ K t h p các ho t đng cá nhân chú ý quan sát, nhìn, đc, nghe, ế
vi tế
+ Tham gia các ho t đng h c t p theo nhóm các lo i
+ Ti n hành ôn luy n, h c bài theo kh năng ghi nh , v n d ng.ế
+ Hành đng th hi n k t qu rèn luy n thành k năng, k x o. ế
0,25
0,25
0,25
0,25
Xac nhân cua
nhóm tr ng chuyên mônưở
GV: Đăng Thi Thu Hăng
Ng i ra đê ươ
GV: Nguy n Văn Tha
XÁC NH N C A BGH